giáo án hình học 11 theo hướng phát triển năng lực của học sinh - Pdf 50

Tiết 3
§5. PHÉP QUAY- BÀI TẬP
Giảng ở các lớp
Lớp
Ngày dạy
11D
11E

Học sinh vắng

Ghi chú

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1. Kiến thức:
- Định nghĩa và tính chất của phép quay.
- Một số ví dụ về phép quay trong thực tế.
2. Kĩ năng:
- Xác định ảnh của một hình qua một phép quay.
- Xác định phép quay khi một số tính chất của ảnh.
3. Thái độ,tư duy:
Tích cực trong giờ học
4. Năng lực:
Tự học; Giải quyết vấn đề; Tư duy; Tự quản lý; Giao tiếp; Hợp tác; Sử dụng CNTT;
Sử dụng ngôn ngữ; Tính toán
.II CHUẨN BỊ
1. GV : Giáo án, Sgk, thước thẳng, máy chiếu.
2. HS : Sgk, thước kẻ, compa, đọc trước bài mới
III PHƯƠNG PHÁP
Gợi mở, vấn đáp, thuyết trình, đàm thoại.
IV TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) Ổn định lớp ( 1’)

HS: - 90 độ
?) Chiều quay được xác định như thế
nào
HS: theo chiều của đường tròn lượng
giác.
?) Để thực hiện được phép quay cần
có những yếu tố nào
HS: tâm quay và góc quay.
?) Hãy nêu định nghĩa phép quay
HS: nêu định nghĩa
?) Nếu góc quay là 2 , 4 , 6 ... thì
điểm M’ sẽ có vị trí như thế nào?
HS: Trùng với điểm M
?) Nếu góc quay là  , 3 , 5 ... thì
điểm M’ sẽ có vị trí như thế nào?
HS: đối xứng với M qua O

+) ĐN: sgk - 16
+) Kí hiệu: Q(O,).
Điểm O: tâm quay.
Góc : góc quay.
OM  OM '


 OM , OM '  


=> Q(O,) (M) = M’ � ��

+) Chiều quay theo chiều của đường

NỘI DUNG PHIẾU HỌC TẬP
A
Hãy vẽ ảnh của các hình sau qua phép
A'
quay tâm O góc quay 90 độ
B'
B

O
d

A

O

O

Tính chất 1: Phép quay bảo toàn
khoảng cách giữa 2 điểm bất kì.
Tính chất 2: Phép quay biến đường
thẳng  đường thẳng, đoạn thẳng 
đoạn thẳng bằng nó, tam giác  tam
2


B

giác bằng nó, đường tròn  đường
tròn có cùng bán kính.


ne�
u 0  �

2
 d�, d'  �


   ne�
u �  

2



H
d'


H'

Giả sử Q(O,)(d) = d. Khi đó:



ne�
u 0  �

2
 d�,d'  �




Câu 3: Phép quay tâm O(0,0) góc quay 900 biến đường thẳng d: x – y + 1 = 0 thành
đường thẳng có phương trình:
A. x – y + 3 = 0
B. x + y – 1 = 0
C. x – y + 3 = 0
D. x + y + 6 = 0
0
Câu 4: Phép quay tâm O(0, 0) góc quay 90 biến đường tròn (C): x 2  y 2  4 x  1  0
thành đường tròn có phương trình:
A. x 2   y  2   3
2

B. x 2   y  2   9
2

C. x 2   y  2   5
2

D. x 2   y  2   3
2

GV: yêu cầu HS làm bài 2 sgk và đọc trước bài “Khái niệm phép dời hình và hai hình
bằng nhau
V- RÚT KINH NGHIỆM
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................


Q O ,900  A   A ' � A '  0, 2  �d '





Gọi B(0,2) �d. Q O ,90   B   B ' � B '  2, 0  �d '
d nên A ', B ' �d '
Vì A, B u�
uuuu
r
Ta có: A ' B '  2, 2  là vecto chỉ phương của đường thẳng d’. Vậy, d’ có phương trình:
0

x0 y2

� 2x  2 y  4  0 � x  y  2  0
2
2

5




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status