Giáo viên: Nguyễn Quốc Khởi
XÁC ĐỊNH KHOẢNG CÁCH
Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng
AB = a, AC = 3a
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B,
đáy. Gọi
M
là trung điểm SC. Tính khoảng cách từ điểm
a 2
M
(SAB )
đến mặt phẳng
2a 2
A.
. SA vuông góc với mặt
a 5
B.
A.
a ·ABC = 60o
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh bằng ,
(SBD)
SA = 2a
A
. Khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
bằng
A.
2
a
2
.
a 2
B.
C.
3
a
2
D.
O
2 3
a
5
330
a
11
C.
2 5
a
7
SA
(SBC )
đến mặt phẳng
. Tính
D.
7 5
a
10
,
.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O.
Khoảng cách từ điểm
.
(SAC )
lên mặt đáy trùng với trung điểm của BC, biết chiều cao của khối chóp bằng
(SAB )
đến mặt phẳng
A.
6
a
2
B.
A
. Khoảng cách từ điểm
. Khoảng
Giáo viên: Nguyễn Quốc Khởi
3
a
2
A.
B.
3
a
3
C.
Câu 8. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng
điểm
B
A.
5
a
6
2a
a
3
D.
30
a
6
(SAB)
C AC = a 3, AB = a
,
. Mặt bên
là
AC
M
tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi
là trung điểm của
. Tính khoảng
SBC
)
M
cách từ điểm
đến mp(
.
6
2 6
1
66
a
a
3
3
3
3
A.
B.
C.
D.
(
SBC
)
2a
Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng
. Mặt bên
là tam giác cân tại S
Câu 9. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại
và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Gọi
(SBC )
G
từ điểm
đến mặt phẳng
.
3 3
a
2
A.
SA = a 3, AC = 2a
. Khoảng cách giữa
A.
a
B.
6
a
2
SB
và
AC
aằng
C.
3
a
2
Câu 13. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng
D.
1
a
2
D.
3
a
8
S
lên
Giáo viên: Nguyễn Quốc Khởi
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. SA vuông góc với mặt đáy,
SC = 2a, AB =
3
a
2
. Cạnh
3
a
2
AC
2
a
3
và
AB
B.
D.
CD
.
3
a
8
, SA vuông góc với mặt đáy.
SA = 2a
B.
OABC
20 66
a
33
D.
20 29
a
29
OA = a, OB = OC = 2a
Câu 17. Cho tứ diện
có
đôi một vuông góc với nhau,
BC
OM
M
AB
là trung điểm của
. Khoảng cách giữa
và
bằng
A.
2
a
2
a
. Gọi
D.
Đáp án
1.A, 2.D, 3.C, 4.A, 5.B, 6.C, 7.D, 8.B, 9.A, 10.B, 11.D, 12.C, 13.B, 14.C, 15.A, 16.D, 17.D
6
a
3