8 đề trắc nghiệm ôn tập kiểm tra 1 tiết Đại số 10 chương 1 có đáp án - Pdf 51

TỔNG HỢP TỪ DIỄN ĐÀN GIÁO VIÊN TỐN

8 đề Ôn tập kiểm tra

ĐẠI SỐ 10
TẬP HP – SAI SỐ
NGƯỜI TỔNG HP: NGUYỄN BẢO VƯƠNG
FB: />
Năm học: 2018 - 2019


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

ĐỀ 1
Câu 1: Cho tập X   ;2   6;   . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. X   ; 2.

B. X   6;   .



CÂU 2: Hãy ghi lại tập X  x  
A. X = 1

D. X   6; 2.

C. X   ;   .




*

.

D. A   1;3   .

Câu 5: Cho A  1; 4 ; B   2;6  ; C  1;2  . Khi đó, A  B  C là:
A. 1;6  .

B.  2;4.

D. 1;2.

C. .

Câu 6: Cho hai tập hợp  x   , x  3  4  2 x và  x   , 5 x  3  4 x  1 . Tìm tất cả các số tự nhiên
thuộc cả hai tập
A. 0.

B. 1.

C. 0 và 1.

D. Không có

Câu 7: Số quy tròn của số gần đúng a  1234567 với độ chính xác d  200 là:
A. 1235000

B. 1234600

Trang -1-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

M  N  {2} ;

N \ M  {1;3;5} ;

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

M  N  {1;2;3;5;6; 1}

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên ?
A. 1

B. 0

C. 2

D. 3

C.  \  = A

D. A\ A =

Câu 11: Cho A  . Tìm câu đúng
A. A\  =

B. \A = A

(II). Nếu a và b đều là các số chẵn thì ( a  b) là một số chẵn.
(III). Nếu tam giác ABC có tổng hai góc bằng 90 thì tam giác ABC là tam giác cân.
Trong các mệnh đề đảo của (I), (II) và (III), có bao nhiêu mệnh đề đúng ?
A. 0

B. 2

D. 3

C. 1




1
2

Câu 16: Cho các khoảng A   2;2  ; B   1;   ; C   ;  . Khi đó tập hợp A  B  C bằng:



A.  x  



1
1  x   .
2

Số điện thoại : 0946798489

1  x   .
2

D.  x  



Câu 17: Cho H : “ tập hợp các hình bình hành”; V : “ tập hợp các hình vuông”;

N : “tập hợp các hình chữ nhật”; T : “tập hợp các hình thoi”. Tìm mệnh đề SAI
A. N  H

B. V  N

D. V  T

C. H  T

Câu 18: Tập hợp {1; 2; 3; 4; 5; 6} có bao nhiêu tập hợp con gồm 2 phần tử?
A. 30

B. 3

C. 10

D. 15






3

4

5

6

7

D. 3
ĐÁP ÁN

8

9

10

11

12

13

14

15



B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
C. Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều.
D. x  

: x2  5 .

Số điện thoại : 0946798489

Trang -3-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

Câu 3: Tập hợp 2011   2011;   bằng tập hợp nào sau đây?
A.  2011; 

B.  .

D.  2011;  .

C. 2011 .

Câu 4: Hãy chọn mệnh đề sai:
A. Tồn tại hai số chính phương mà tổng bằng 13
B.

5 không phải là một số hữu tỷ

Câu 6: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:

3

5

A. Hôm nay trời lạnh quá

B.

C.  là một số vô tỉ

D. 3+1> 10

Câu 7: Cho A   ; 2; B  3;   ; C   0; 4  . Khi đó,  A  B   C là:
A. 3;4  .

B.  ; 2   3;   .

C. 3; 4.

D.  ; 2   3;   .

Câu 8: Cho tập A   4;4   7;9  1;7  . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. A   ;   .

B. A   4;9.

C. A  1;8  .


Số điện thoại : 0946798489

Trang -4-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

A. 3

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

C. 5

B. 1



D. 4



Câu 13: Số phần tử của tập hợp A = x   , x 2  15 là :
A. 2

C. 3

B. 4

D. 1


B. A   1;3  

*

.

C. A   1;3   .

D. A   1;3   .

Câu 17: Cho hai tập hợp A = {2, 4,6,9} và B = {1, 2,3, 4}.Tập hợp A\B là tập nào sau đây?
A. {1;3;6;9}

B. {6;9}

D. {1,2,3,5}

C. D = Æ

Câu 18: Xét hai mệnh đề
(I): Điều kiện cần và đủ để tam giác ABC cân là nó có hai góc bằng nhau.
(II): Điều kiện cần và đủ để tứ giác ABCD là hình thoi là nó có 4 cạnh bằng nhau.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Chỉ (II) đúng.

B. Cả (I) và (II) sai.

C. Chỉ (I) đúng.

D. Cả (I) và (II) đúng.


8

9

10

11

12

D. {5; 6}

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B.

x  4.

3. x  (4; ).

C.

1  x  4.

4. x  (;4].

D.

1  x  4.

E.

x  4.

F.

x  4.

B. 1C , 2 D,3E , 4 B.

1  x  4.

C. 1C ,2 A,3B,4 F .


A. ( ;0]  ( ;  ).
C. ( ;0)  [ ;  ).

1
2

1
2

D. 8, 464.


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

Câu 5: Cho E  {x  

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

| 2  x  3}, F  {x 


A. {3}.

| 3  x  4}. Tìm E  F ?
C. [3;4].

B. ( 2;3].

D. ( 2;4].



Câu 9: Mệnh đề phủ định của "x  

2

: 5 x  3x  1" là :

2

B. "x  

: 5 x  3x  1".

2

D. " x  

: 5 x  3x  1".

A. "x  

: 5 x  3x  1".

C. "x  

: 5 x  3x  1".

2

2


*

.

D.   



*



*

.

Câu 12: Trong các câu sau :
I. 3  2  7.

II. 4  x  3.

III. x  y  1.

IV. 2  5  0.

Câu nào là mệnh đề chứa biến ?
A. II, III.

B. I, II.

Trang -7-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

A. I, II.

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

B. III, IV.

C. I, IV.

D. II, III.

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề ĐÚNG?
2

A. "x  

: x  4  x  2".

C. "x  

: x  2  x  4".

2

2


2

Câu 18: Liệt kê các phần tử của tập: X  {x   |2 x  5x  3  0}?

3
A. X  {1; }.
2

B. X  .

Câu 19: Cho hai tập hợp A  {x  

C. X  {1}.

3
D. X  { }.
2

2

| x  2 x  3  0} và B   x   | 1  x  1 .Tập A\ B bằng tập

:
A. 3;0.

C. 1.

B. .

Câu 20: Cho A \ B  {1;5;7;8}, B \ A  {2;10}, A 


7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B


D

A

B

C

ĐỀ 4







Câu 1: Cho A  ; 8 , B  0;  . Tập hợp A  B :


 



B. 0; 8


A. 0; 8




2 chính xác đến hàng phần trăm.

C. 1,3

D. 1,25

Câu 4: Cho A  3; 4 . Khi đó R \ A là









A. ; 3   4; 






 







D. M  N  4; 2  3; 7

A. M  N  4;2  3; 7 


C. M  N  4;2  3;7










 



  



Câu 6: Cho A  ; 7 , B  ;a với a là số thực. Tìm a để A \ B  
A. a  7

B. a  7



C. 2

D. 1

Câu 9: Có bao nhiêu câu không là mệnh đề chứa biến :
P : " x 2  2  0 là phương trình vô nghiệm .’’
Q : '' x  3, x  ''
R : '' x  3  0 ''
A. 3

B. 1

C. 2

D. 0

Câu 10: Cho A  0;1;2;3; 4;5 , B  1;2;3; 4;5;6;7;8 . Tập hợp A\B bằng:
A. {0}.

B. {2;3;4;5}.

C. {-1;6;7;8}.

D. {0;1}.

Câu 11: Cho A  3;1;2;7 , B  5; 3;1; 2;5;6;7 . Khi đó CB A là :
B. 5; 3;1; 2;5;6;7

A. 

dụng thuật ngữ “điều kiện cần” , hoặc “điều kiện đủ” đúng :
A. Điều kiện đủ để một tam giác là tam giác đều là tam giác đó có 3 cạnh bằng nhau.
B. Điều kiện cần để một tam giác là tam giác đều là tam giác đó có 3 cạnh bằng nhau.
C. Điều kiện cần để một tam giác có 3 cạnh bằng nhau là tam giác đó là tam giác đều .
D. Các phát biểu kia đều sai.
Câu 16: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu sai :
a) [–1; 7]  (7; 10) = 
Số điện thoại : 0946798489

b) [–2; 4)  [4; +) = [–2; +)
Trang -10-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

c) [–1; 5] \ (0; 7) = [–1; 0) d) R\ (– ; –3]= (–3; +)
A. 3
Câu

B. 2
Cho

17:

các

C. 1
tập




B. 1   ,1   .

C. 1   ,1   .

D. 1   ,

1   .

Câu 19: Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn Văn; 8 học sinh vừa học
giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học
sinh?
A. 54

B. 39

C. 31

D. 47

Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai ?
A.





E   x   / 2 x 2  3x  5  0 , F  x  Q /  x  1  x 2  x  3  0


B. P là điều kiện cần để có Q

C. P là điều kiện đủ để có Q

D. Q là điều kiện cần và đủ để có P

Số điện thoại : 0946798489

Trang -11-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

Câu 3: Cho A  1, 2,3 , B  2,3,4,5 .Tìm B \ A :
A. 2,3

B. 1,2,3,4,5

C. 4,5

D. 1

Câu 4: Cho tập hợp A  0,1, 2 .Trong các cách viết sau , cách viết nào đúng:
A. 2  A

B. 3  A



Câu 7: Khẳng định nào sau đây sai:
A. A  A  A

B. A  A  A

Câu 8: Tìm điều kiện m sao cho  2;5   m;   .
A. m  5
Câu 9: Cho A   x  
A. A  5;  

B. m  2

: x  5 . Khẳng định nào sau đây đúng:
B. A   5;  

C. A   ;5 

D. A   ;5

Câu 10: Hãy phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:
“Mọi động vật đều di chuyển được”
A. “Có một động vật di chuyển được”
B. “Có ít nhất một động vật không di chuyển được”
C. “Mọi động vật đều di chuyển được”
D. “Mọi động vật đều không di chuyển được”
Câu 11: Câu nào sau đây là mệnh đề :
A. “Bạn có khoẻ không?”

B. “Mệt quá!”

D.  3;3

Câu 14: Số quy tròn của số 4385,6193 đến hàng phần trăm là:
A. 4385,61

B. 439

Câu 15: Cho A   x  
A. A   2;3

D. 4385,62

C. Tất cả đều sai.

: 2  x  3 . Khẳng định nào sau đây đúng:
C. A   2;3

B. A   2;3

D.  2;3

Câu 16: Cho A  1, 2,3 , B  2,3,4,5 .Tìm A  B :
A. 2,3

B. 1,2,3,4,5

C. 1

D. 4,5



Câu 20: Khẳng định nào sau đây sai:
A. Mệnh đề P  Q chỉ đúng khi P đúng và Q sai
B. Mệnh đề P  Q được gọi là mệnh đề kéo theo
C. Mệnh đề P  Q được gọi là mệnh đảo của mệnh đề Q  P
D. Nếu P  Q và Q  P đều đúng thì ta nói Q  P

--------------------------------------------------------- HẾT ----------

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11


C

A

B

B

D

D

B

D

A

A

C

D

B

A

Số điện thoại : 0946798489








2
B. x   |  3 x  2   3 x  4 x  1  0 .

A.  .





2
C. x   |  3 x  2   3 x  4 x  1  0 .

2
D. x   |  3 x  2   3 x  4 x  1  0 .

Câu 4: Tập hợp  1; 4  \  0; 5  bằng tập hợp nào?
A.  1; 0  .

B.  1; 0    4; 5  .

C.  4; 5  .

D.  1; 0  .


Câu 7: Cho hai mệnh đề: A  x   | x 2  9  x  2   0 , 

là tập hợp các số tự nhiên.

Câu nào sau đây đúng?
A. A   .

B. A   

C. A    3 .

.

D. A \   .

Câu 8: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A.  
   .
Số điện thoại : 0946798489

B. 

*


  

*


D. x   : 5.x  x.5.

Câu 11: Cho D    ; 0   1;   . Tìm C D
A.  0;1 .

B.  0;1 .

C.  0;1 .

D.  0 ;1 .

C.  2; 4  .

D.  0; 2  .

Câu 12: Tập hợp 
 2; 2    0; 4  bằng tập hợp nào?
A. 
 2; 4  .

B.  2; 0  .

Câu 13: Cho mệnh đề chứa biến: P(x) : "  x   : x 3  4 x 2  3 x  15" . Mệnh đề sai là:
A. P(1).

B. P(5).

C. P(2).

D. P(6).



C. 1376, 5.



D. 1376.



Câu 17: Cho A  x   | x 2  x  6  0 và B  x   | x( x 2  4)  0 . Khi đó A \ B là:
A. .

B. 2 .

Câu 18: Cho A   x   | 3 x  2  3  4 x , B   x 


C. 3; 0; 2 .

D. 3 .

| 6 x  5  7 x  7 .

Tìm C   x   | x  A  B
A. C  0 ;1 .
Số điện thoại : 0946798489

B. C   .



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

B. A  1; 
 2

C. A  {0}

3
D. A   
2

Câu 3: Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy viết giá trị gần đúng của 3 chính xác đến hàng phần nghìn.
A. 1, 7320.

Số điện thoại : 0946798489

B. 1, 732.

C. 1, 731.

D. 1, 733.

Trang -16-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP


 x 20
Câu 4: Tập hợp P   x   / 


Câu 6: Số phần tử của tập hợp B   x 
/

2
0  x  171


A. 8.

B. 12.

C. 11.

D. 10.

Câu 7: Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a  17658 biết a  17658  16.
A. 17700.

B. 17800.

C. 17500.

D. 17600.

Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng
A. Để phủ định một mệnh đề, ta thêm từ “không” (hoặc “không phải”) vào trước vị ngữ của mệnh đề đó
B. Cả A và D đều đúng
C. Để phủ định một mệnh đề, ta bớt từ “không” (hoặc “không phải”) vào trước chủ ngữ của mệnh đề đó
D. Để phủ định một mệnh đề, ta bớt từ “không” (hoặc “không phải”) vào trước vị ngữ của mệnh đề đó

B. Mệnh đề phải đúng

C. Cả B và D

D. Mệnh đề phải sai

Câu 13: Để xét tính đúng, sai của mệnh đề P :" x  , x 2  5 x  6  0" . Bốn An, Hùng, Hà, Mạnh làm như
sau

Số điện thoại : 0946798489

Trang -17-


Toỏn 10 (Thy Nguyn Bo Vng)

ễN TP KIM TRA CHNG TP HP
2

5 1

An: Phõn tớch: x , x 2 5 x 6 x 0 ỳng. Vy P ỳng.
2 4


Hựng: Phõn tớch x , x 2 5 x 6 x 2 x 3 0 . Vy P ỳng.
H: Lp P :" x , x 2 5 x 6 0". V chn x 5 x 2 5 x 6 11 5 5 0 ỳng. Vy P ỳng
v P sai.
Mnh: P :" x , x 2 5 x 6 0". V chn x



C. A :" x , x 2 11x 30" sai

D. A : " x , x 2 11x 30" sai

Cõu 16: Kớ hiu no sau õy dựng vit ỳng mnh 2 khụng phi l s hu t
A.

2 .

B.

2 .

C.

2 .

D.

2 khụng trựng vi

Cõu 17: Cho hai tp hp C 2;3 ; D ;1 . Xỏc nh C \ D
A. .

B. 1;3 .

D. 1;3.

C. ; 2 .

3n 2 3


Cõu 20: Tng cỏc phn t ca tp hp B x
/ 71
bng
2

x

94



2


S in thoi : 0946798489

Trang -18-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

A.

297
.
2


7

8

9

10

11

12

13

14

17

18

19

20

A
B

x

C


Câu 4: Cho A   ; 31 , B   10; 20  . Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
A.  ; 10    20; 31

B.  ; 10    20; 31

C.  ; 31

D.  ; 31

Câu 5: Tập hợp A   x   / a  x  b được viết lại là:
A.  a; b 

B.  a; b

C.  a; b 

D.  a; b 

Câu 6: Cho 2 tập hợp A   ; 3   2;   và B   5; 4  . Tính A  B ?
A.  3; 2 
Số điện thoại : 0946798489

B.  5; 3   2; 4 

C.  ; 5    2; 4 

D.  5; 2 
Trang -19-


D. Có 1 động vật khơng di chuyển

Câu 10: Cho 2 tập hợp: A  1; 2; 3; 4; 5 và B  1; 0; 3; 4; 6 . Tìm A  B ?
A. 3; 4

B. 6

C. 3; 4; 6

D. 1; 0;1

Câu 11: Cho 2 tập hợp: A  n   / n là số nguyê n tố và n  9
B  n   / n là ướ c củ a 6

Tập A\B có bao nhiêu phần tử?
A. 1

B. 6

C. 2

D. 8

Câu 12: Trong các câu sau, câu nào khơng phải là mệnh đề?
A. Số 12 là số ngun tố

B. Ăn phở rất ngon!

C. 2  3  5



D.  ABC vuông tạ i A  AB 2  BC 2  AC 2

Câu 16: Tập hợp A   x   / x  b được viết lại là:
Số điện thoại : 0946798489

Trang -20-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

A.  ; b 

ÔN TẬP KIỂM TRA CHƯƠNG TẬP HỢP

B.  ; b

C.  a; b 

D.  b;  

Câu 17: Cho 2 tập hợp: A  1; 3; 5; 8 và B  3; 5; 7; 9 . Tìm A  B ?
A. 1; 3; 5; 7; 8; 9

B. 1; 0;1

C. 6





D. 0

C. V  N

D. H  T

Câu 20: Cho H = tập hợp các hình bình hành
V = tập hợp các hình vuông
N = Tập hợp các hình chữ nhật
T = Tập hợp các hình thoi
Tìm mệnh đề sai?
A. N  H

B. V  T

----------- HẾT ---------1

2

3

4

5

6

7


A

A

D

B

B

D

D

A

C

B

C

C

A

B

A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status