Giáo án lớp 1 năm học 2018 2019 tuần (3) - Pdf 51

MÔN: ĐẠO ĐỨC
Tiết
:3
BÀI
: Gọn gàng sạch sẽ
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Học sinh hiểu được ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ làm cho
cơ thể sạch, đẹp, khoẻ mạnh, được mọi người yêu mến.
2/. Kỹ năng : Học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
3/. Thái độ : Học sinh biết giữ vệ sinh cá nhân: đầu tóc, quần áo
gọn gàng sạch sẽ .GD KNS : KN tự phục vụ ,giữ VS cá nhân.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Vở bài tâïp đạo đức, tranh vẽ, bút chì màu
2/. Học sinh : Vở bài tâïp đạo đức
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I/. Ổn đònh
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tiết trước, học bài gì?
- Em có vui và tự hào khi mình là
học sinh lớp một không? Vì sao?

- Hát “ Rửa mặt như mèo”

- Em là học sinh lớp 1
- Em rất vui và tự hào khi
mình là HS lớp một. Vì vào
lớp Một em được biết thêm

gàng sạch sẽ.
 Cách thực hiện :
- Giáo viên nêu yêu cầu :
- Học sinh thảo luận theo
+ Tìm và nêu tên bạn trong nhóm
nhóm, mỗi nhóm 2 bàn
hôm nay có đầu tóc, áo quần gọn
gàng, sạch sẽ.
+ Vì sao em cho rằng bạn đó gọn
- Cử đại diện nhóm trình
gàng sạch sẽ?
bày trước lớp: nêu tên và
- Giáo viên khen ngợi những HS
mời bạn trong nhóm có đầu
đã ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
tóc, quần áo gọn gàng,
sạch sẽ lên trước lớp.

PHƯƠNG
PHÁP

Đàm thoại
Kiểm tra

Đàm thoại

Thảo luận
Đàm thoại

Giảng giải

sẽ
- Giáo viên nhận xét
 Kết luận :
Dù ở nhà hay đi ra ngoài
đường, phố các em phải luôn
luôn mặc quần áo sạch, gọn và
phải phù hợp với lứa tuổi của
mình.
Chuyển ý : Để kiểm tra xem các
bạn đã biết cách ăn mặc gọn
gàng, sạch sẽ chưa; chúng ta sẽ
sang hoạt động 3.
4/.HOẠT ĐỘNG 3: Làm bài
tập 2
 Mục tiêu : Cùng nhau lựa chọn
đúng trang phục để đi học.
 Cách thực hiện :
- Chọn những quần áo thích hợp
để đi học
- Trình bày cách chọn lựa của
mình.







Gv trưng bày quần áo thích hợp
để đi học.

- Hs nêu
- Hs thi đua theo tổ


trường học, chúng ta phải mặc
quần áo sạch sẽ, gọn gàng,
đúng đồng phục của trường;
không mặc quần áo nhàu
nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy,
bẩn hôi, xộc xệch đến lớp.
IV/. Củng cố (5’)
- Học bài gì?
- Cách ăn mặc khi đến trường?
- Chơi trò chơi : “Giặt áo phơi
khô”
- Nhận xét. Tuyên dương.
DẶN DÒ
Xem trước nội dung các tranh
của BT 3, 4, 5
MÔN
: THỦ CÔNG
Tiết :
3
BÀI : Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác
A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức:
Học sinh biết cách xé đường gấp khúc. Nắm được thao tác xé.
2/. Kỹ năng :
Xe,ù dán đúng qui trình hướng dẫn của giáo viên
Dán đúng mẫu đẹp, có sáng tạo

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

-

Hát

-

Xé dán hình chữ nhật,
hình tam giác
Hs nhận xét

-

-

PHƯƠNG
PHÁP

Kiểm tra

Hs nhắc lại

Trực quan




Mục tiêu : Biết hình dạng, kích thước của sản phẩm.
 Dán mẫu hoàn chỉnh giới thiệu: Đây là mẫu hình tam giác

4/.HOẠT ĐỘNG 3 : Thực
hành (14’)
 Mục tiêu : Học sinh xé dán
được hình tam giác trên giấy
màu và trình bày đẹp sản
phẩm.
 Hướng dẫn lại qui trình qua hệ
thống câu hỏi:
- Muốn xé được hình tam giác,
thao tác 1 làm gì?
- Vẽ được hình chữ nhật thao

Hs quan sát

Đàm thoại

Khăn quàng đỏ

Quan sát
Hs quan sát

Thực hiện lại thao tác Thực hành
sau khi quan sát mẫu.
Chấm điểm
Vẽ hình ở nháp

-

Xé nháp mẫu hình tam
giác

 Nhận xét tiết học
 Nhắc nhỏ thu dọn vệ sinh lớp
 Chuản bò bài xé dán hình
vuông, hình tròn
Thứ

, ngày
tháng
năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT

Tiết : 3
BÀI

Âm o - c

:

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc, viết được o, c, bò, cỏ vàcác tiếng từ ứng dụng
.
2/. Kỹ năng : Biết ghép âm tạo tiếng, từ. Nhận biết được âm và
chữ ghi âm o, c trong tiếng, từ, câu.
3/. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tích hợp GD ý thức
bảo vệ môi trường: không đánh bắt cá nhỏ ở phần luyện
nói.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, SGK
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC


Thực hành

-

Hs viết bảng con

-

Quan sát
Hs quan sát
Đàm thoại
Đàn bò đang ăn cỏ
m b, dấu huyền, dấu
hỏi

-

Hs nhắc lại


ghi âm (22’)
 Mục tiêu : Đọc, viết được o, c,
bò, cỏ

m o
a. Nhận diện chữ
- GV viết bảng “o”
+ Chữ ghi âm o có mấy nét ?
+ Chữ ghi âm l giống vật gì?

- Chữ ghi âm c được viết gồm
mấy nét?
- So sánh chữ ghi âm o và c
-

Phát âm và đánh vần : cờ
cơ ø- o - hỏi cỏ
- Viết : c, cờ
- Nhận xét
d. Đọc tiếng, từ ứng dụng
- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : bo, bò, bó
co, cò, cọ
- Giải nghóa từ ( bằng vật thật,
tranh ảnh …)
- Tiếng nào chứa âm vừa học?

-

Quan sát
Đàm thoại

Hs quan sát
1 nét cong kín
Quả trứng, quả bóng Thực hành
bàn
Hs tìm  giơ lên

Đàm thoại
Cá nhân, bàn, dãy,

Hs viết bảng con

-

1 nét cong hở phải
Trò chơi
Giống : nét cong
Khác: nét cong kín và Thực hành
nét cong hở phải
Cá nhân, ĐT

-

Viết bảng con

-

Trò chơi
Hs thi đua
Cá nhân, ĐT đọc(theo
thứ tự, nhảy cóc)
Hs giải nghóa
Hs phân tích

-

Hs thi đua theo tổ

Thực hành


Tiết

MÔN : TIẾNG VIỆT
:4
BÀI
:
Âm o - c

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “bò bê có bó cỏ”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “vó bè”.
2/. Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình.
3/. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Yêu thiên nhiên. Tích
hợp GD ý thức bảo vệ môi trường: không đánh bắt cá nhỏ
ở phần luyện nói.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

I/. Ổn đònh (1’)
- Hát
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : o, c, bò, - HS đọc và phân tích
cỏ, bó, bỏ
- Hs viết bảng con
- Viết bảng con : bò, cỏ

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Luyện viết
 Mục tiêu : Rèn viết đúng,
nhanh, đẹp.
- Viết mẫu và nêu qui trình viết : o, c, bò, cỏ
Tư thế ngồi viết? Cách cầm
bút? Cách để vở?
- Nhận xét
4/.HOẠT ĐỘNG 3 (10’) :
Luyện nói
Mục tiêu :Nói tự nhiên, đủ
ý. Tích hợp GD ý thức bảo vệ

Hs nhắc lại
Cá nhân, bàn, dãy, Thực hành
đồng thanh
Hs phân tích
Quan sát
Đàm thoại
Hs quan sát
Tranh vẽ cảnh một
người đang cho bò, bê
Thực hành
ăn bó cỏ
Bò bê có bó cỏ
Cá nhân, bàn, dãy,
đồng thanh
Hs nêu
Hs phân tích

Hs quan sát và nêu Đàm thoại

Hs quan sát
Vó bè
Vó bè
Bắt cá
dưới nước

Quan sát
Đàm thoại

Thực hành
giao tiếp

-

Dùng lưới, cần câu, …

-

HS luyện nói tự nhiên
theo gợi ý của giáo
Trò chơi
viên

- HS tham gia theo nhóm.
Hát hết bài hát, thư
đến bạn nào thì bạn đó
đại diện nhóm lên ghép


Trò chơi : Truyền thư

BÀI
: Âm ô - ơ

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc, viết được ô, ơ, cô, cờ vàcác tiếng từ ứng
dụng .
2/. Kỹ năng : Biết ghép âm tạo tiếng, từ. Nhận biết được âm và
chữ ghi âm ô, ơ trong tiếng, từ, câu.
3/. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tích hợp GD ý thức
bảo vệ môi trường :yêu thiên nhiên và biết giữ vệ sinh nơi
công cộng.
B/. CHUẨN BỊ :


1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, lá cờ, SGK
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích :o, c, bò,
cỏ, bo, bó, bỏ, co, có, vó

- Đọc câu ứng dụng : bò bê
có bó cỏ
- Viết bảng con : bò, cỏ
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)

“côø” ta làm thế nào?
+ Phân tích tiếng “cô”
-

Đánh vần : cờ -ô – cô

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG
PHÁP

- Hát
-

HS đọc và phân tích

-

Hs viết bảng con

-

Hs quan sát


m c, dấu huyền

-

Hs nhắc lại


Thực hành

c đứng trước, ô đứng
sau, thanh ngang
Cá nhân, ĐT đánh
Trực quan
vần
Hs ghép tiếng “cô”
Hs ghép
Hs quan sát và nêu lại
cách viết

-

Thực hành

Đàm thoại
-

HS

viết

trên

không,


lên bàn

IV/. Củng cố (5’) : Trò chơi
Nội dung : Trò chơi “Hái quả”
Luật chơi : Thi đua tiếp sức hái
những quả mang tiếng chứa âm
vừa học. Sau 1 bài hát, đội nào
hái được nhiều quả, đúng thì
thắng.
Hỏi : Đọc lại các tiếng chứa âm
vừa học
- Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Chuẩn bò tiết 2
-

Thực hành

-

Hs viết bảng con

-

-

1 nét cong kín và dấu
phụ
Giống : nét cong kín
Khác : ô có dấu mũ, Trò chơi
Thực hành
ơ có dấu phụ

…………………………………………………………………………………………


Tiết

MÔN : TIẾNG VIỆT
:6
BÀI
:
Âm ô - ơ

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “bé có vở vẽ”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “bờ hồ”.
2/. Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình.
3/. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tích hợp GD ý thức
bảo vệ môi trường :yêu thiên nhiên và biết giữ vệ sinh nơi
công cộng.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, vở tập viết, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

I/.Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : ô, ơ, cô,
cờ và các tiếng từ ứng
dụng.
- Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ


-

Hs nhắc lại

-

Cá nhân, bàn, dãy, Thực hành
đồng thanh
Hs phân tích
Quan sát
Đàm thoại
Hs quan sát
Tranh vẽ một em bé
đang cầm vở vẽ trên
Thực hành
tay
Bé có vở vẽ
Cá nhân, bàn, dãy,
đồng thanh

-

Giới thiệu câu “bé có vở -


vẽ”
- Đọc mẫu.
 Nhận xét – sửa sai
- Trong câu, tiếng nào chứa âm vừa học?

Hs viết vở

Quan sát
Đàm thoại

-

 Chủ đề luyện nói hôm nay
là gì?
+ Cảnh trong tranh nói về mùa
nào? Tại sao em biết?
+ Mọi người ra bờ hồ để làm
gì?
+ Cảnh ở bờ hồ có gì đẹp?
+ Chỗ em ở có hồ không?
+ Làm thế nào để được an
toàn khi ta bờ hồ dạo chơi?
 Bờ hồ là nơi cho ta vui chơi,
nghỉ ngơi sau những giờ làm
việc, học tập căng thẳng. Vì
vậy, khi đến đó vui chơi các em
phải biết giữ gìn vệ sinh và
bảo vệ chúng.
 Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
 Trò chơi : Truyền thư
 Luật chơi : Trong thư có 1 số âm
đã học. Từ những âm đó ghép
lại thành tiếng, từ, cụm từ theo
yêu cầu đã ghi trong thư, nhóm

Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………


…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Thứ
Tiết

, ngày
tháng
năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT
:9
BÀI
:
Âm i - a

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc, viết được i , a, bi, cá vàcác tiếng từ ứng dụng .
2/. Kỹ năng : Biết ghép âm tạo tiếng, từ. Nhận biết được âm và
chữ ghi âm i , a trong tiếng, từ, câu.
3/. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Tích hợp GD tư tưởng
Hồ Chí Minh : lòng yêu


PHƯƠNG
PHÁP

- Hát
-

n tập
HS đọc và phân tích

-

Cá nhân, ĐT
Hs viết bảng con

-

Hs quan sát

bi
m c, b, dấu sắc

-

Hs nhắc lại

Thực hành

Quan sát
Đàm thoại

 Đặt bút ở dòng li thứ nhất
viết nét xiên phải rê bút viết
nét móc dưới cao 1 đơn vò, lia bút
viết dấu chấm trên i
 Đặt bút ở đường kẻ thứ 2
viết con chữ b, rê bút viết con
chữ i.
- Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm
kết thúc và nét nối giữa b
với i
 Nhận xét, sửa sai

m a: qui trình tương tự
- Cấu tạo chữ ghi âm a
- So sánh chữ ghi âm a với i

-

Cá nhân, bàn, dãy, Đàm thoại
đồng thanh
- i
- thêm âm b
-

-

-

Phát âm và đánh vần : a
cơ ø- a – sắc cá

-

HS viết trên
lên bàn

-

Hs viết bảng con

-

-

1 nét cong kín và 1nét
móc dưới
Giống : nét móc dưới
Khác : a có nét cong
kín, i có nét xiên phải Trò chơi
Thực hành
Cá nhân, ĐT

-

Viết bảng con

-

Hs thi đua
Cá nhân, ĐT đọc(theo
Trò chơi

-

Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Tiết

MÔN : TIẾNG VIỆT
: 10
BÀI
:
Âm i - a

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc được câu ứng dụng : “bé hà có vở ô li”
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : “lá cờ”.
2/. Kỹ năng : Đọc đúng, nhanh; viết đúng qui trình.
3/. Thái độ : Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt. Nghiêm túc khi chào
cờ.Tích hợp GD tư tưởng
Hồ Chí Minh : lòng yêu quốc kì ,
đất nước .
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa , chữ mẫu

- Phân tích các tiếng : bi, cá
- Nhận xét
 Treo tranh
- Tranh vẽ gì?

-

Hs nhắc lại

-

Cá nhân, bàn, dãy, Thực hành
đồng thanh
Hs phân tích
Quan sát
Đàm thoại
Hs quan sát
Tranh vẽ một bạn đang
cầm vở có ô li
Thực hành
Bé hà có vở ô li
Cá nhân, bàn, dãy,
đồng thanh

:
-

 Giới thiệu câu “bé hà có vở ô li”
- Đọc mẫu.
 Nhận xét – sửa sai

GV cho học sinh mở SGK quan
sát
+ Ngoài cờ Tổ Quốc và cờ
Đội ra trong sách các em còn 1
loại cờ gì nữa?

-

Hs nêu
Hs phân tích
Trực quan
Hs quan sát và nêu
Đàm thoại
cách viết
Thực hành
Hs nêu
Quan sát
Đàm thoại

Hs viết vở
Hs quan sát
Lá cờ
Lá cờ
2 lá cờ : cờ Tổ quốc
và cờ Đội
Cột cờ

-

Nền

vào các ngày lễ hội hoặc
những đội múa lân người ta
cũng thường sử dụng.
- GD : Khi chào cờ đầu tuần các
em thường thấy trường chúng ta
dùng lá cờ Tổ Quốc, cờ Đội cho
nên các em cần thể hiện sự kính
trọng của mình bằng cách
nghiêm trang trong khi chào cờ.
 Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
 Trò chơi : Truyền thư
 Luật chơi : Trong thư có 1 số âm
đã học. Từ những âm đó ghép
lại thành tiếng, từ, cụm từ theo
yêu cầu đã ghi trong thư, nhóm
nào ghép đúng, nhanh  thắng.
 Ví dụ : bi ve, bà, lá hẹ,…
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Xem trước bài : “n, m”

- HS tham gia theo nhóm.
Hát hết bài hát, thư
đến bạn nào thì bạn đó
đại diện nhóm lên ghép
tiếng, cụm, từ.

Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………

đình : bố mẹ, anh chò em qua phần luyện nói .


B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, nơ, me, SGK
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con

C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

I/. Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích : i, a, bi, cá,
bì, bí, bà, và, ví.
- Viết bảng con : bé hà có
vở ô li
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)
- Đưa “cái nơ”, “quả me”
+ Đây là cái gì ?
+ Đây là quả gì?
+ Trong tiếng “nơ” và“me” âm
nào đã học rồi?
- Hôm nay, chúng ta sẽ học các
chữ và âm mới còn lại: n,
m ghi tựa
2/.HOẠT ĐỘNG1: Dạy chữ
ghi âm (22’)
 Mục tiêu : Đọc, viết đúng


Hs viết bảng con

-

Hs quan sát

me
m ơ, e

-

Hs nhắc lại

-

Quan sát
Hs quan sát
Nét móc trên và nét Đàm thoại
Thực hành
móc 2 đầu
Hs tìm  giơ lên

-

Thực hành

Quan sát
Đàm thoại


thúc nằm dưới đường kẻ thứ
hai.
- 2 nét móc trên và 1 Thực hành
-


 nơ :Đặt bút ở giữa ô li thứ 2
viết con chữ n, rê bút viết con
chữ ơ.
- Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm
kết thúc
 Nhận xét, sửa sai

m m : qui trình tương tự
- Cấu tạo chữ ghi âm m
-

So sánh chữ ghi âm m với n

Phát âm và đánh vần : m
mơ ø- e -me
- Viết : m, me
- Nhận xét
d. Đọc tiếng, từ ứng dụng
- Trò chơi : “Ghép tiếng tạo từ”
- Đọc : no, nô, nơ
mo, mô, mơ
- Giải nghóa từ ( bằng vật thật,
tranh ảnh …)
- Tiếng nào chứa âm vừa học?

Cá nhân, ĐT đọc(theo
Trò chơi
thứ tự, nhảy cóc)
Hs giải nghóa
Hs phân tích

-

Hs thi đua theo tổ

-

- Hs đọc

Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………


Tiết

MÔN : TIẾNG VIỆT
:2
BÀI

Luyện đọc
 Mục tiêu : Đọc đúng, nhanh.
 Đọc lại bài ở tiết 1
- Phân tích các tiếng : nơ, me
- Nhận xét
 Treo tranh
- Tranh vẽ gì?
Chốt ý : Tranh vẽ bò và bê đang
ăn cỏ
- Vì sao gọi là con bòvà vì sao
gọi là con bê?
Giải thích : Con bò lúc còn nhỏ
gọi là con bê, khi nó lớn gọi là
bò.
- Người ta nuôi bò để làm gì?
Chốt ý : Nuôi bò để lấy sữa,
thòt và kéo xe.
 Giới thiệu câu “bò bê có
cỏ, bò bê no nê”
- Đọc mẫu.
 Nhận xét – sửa sai

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG
PHÁP

- Hát
-



Bò bê có cỏ, bò bê
no nê
Cá nhân, bàn, dãy,
đồng thanh

-

Hs nêu
Hs phân tích

Thực hành

Thực hành

Trực quan


Trong câu, tiếng nào chứa âm
vừa học?
- Phân tích
- Nhận xét
3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) :
Luyện viết
 Mục tiêu : Rèn viết đúng, nhanh, đẹp.
- Viết mẫu và nêu qui trình viết : n, m, nơ, me

Đàm thoại

-

?
+ Em là con thứ mấy?
+ Các em hãy kể về gia đình
mình. Tình cảm của mình đối với
ba mẹ cho cả lớp nghe
- Giáo dục tư tưởng
 Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
 Trò chơi : Truyền thư
 Luật chơi : Trong thư có 1 số âm
đã học. Từ những âm đó ghép
lại thành tiếng, từ, cụm từ theo
-

Hs quan sát và nêu
Thực hành
cách viết

Hs nêu

Quan sát
Đàm thoại

Hs viết vở

-

Hs quan sát
Ba mẹ và em


yêu cầu đã ghi trong thư, nhóm
nào ghép đúng, nhanh  thắng.
 Ví dụ : bố mẹ, nụ, nở, mạ,..
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Xem trước bài : “d, đ”
Rút kinh nghiệm
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Thứ

, ngày
tháng
năm 20
MÔN : TIẾNG VIỆT

Tiết : 9
BÀI
:

Tập viết : lễ, cọ, bờ, hồ

A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Nắm cách viết các chữ ghi tiếng : lễ, cọ, bờ, hồ.

PHÁP

- Hát
-

e, b, bé
Hs nêu
Hs viết bảng con

Thực hành

-

Hs quan sát
Lễ, cọ, bờ, hồ
Hs nhắc lại

Trực quan
Đàm thoại

-

Hs quan sát và lắng Quan sát
Giảng
nghe
giải


 lễ : Muốn viết tiếng lễ cô
viết chữ ghi âm lờ trước cao2 đơn

- Gv hướng dẫn Hs viết từng
hàng
 Thu vở. Chấm. Nhận xét
IV/.Củng cố (5’)
Viết gì?
Giới thiệu một số bài viết
Nhận xét. Tuyên dương
Dặn dò
Viết lại vào vở rèn chữ

-

Hs viết bảng con

Thực hành

-

Lễ, cọ, bờ, hồ
Hs nêu

Quan sát
Đàm thoại

-

Hs nêu

-



A/. MỤC TIÊU :
1/. Kiến thức : Đọc, viết đúng : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ và các tiếng, từ
ứng dụng.
2/. Kỹ năng : Đọc, viết đúng, nhanh.
3/. Thái độ : Yêu q ngôn ngữ tiếng Việt. Tích hợp Gd KNS : bình
tónh , tự tin khi đối mặt với khó khăn ,nguy hiểm và cần cẩn
thận khi kết bạn.
B/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên :Tranh vẽ minh họa, bảng ôn, thẻ chữ.
2/. Học sinh : Sách giáo khoa, bộ thực hành, bảng con
C/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV

I/.Ổn đònh (1’)
II/. Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc và phân tích :ô, ơ, cô,
cờ, bố, hô, vơ cỏ, bờ hồ
- Đọc câu ứng dụng : bé có
vở vẽ
- Viết bảng con : cô, cờ
- Nhận xét
III/. Bài mới (25’)
1/.GIỚI THIỆU BÀI (3’)

HOẠT ĐỘNG CỦA HS

PHƯƠNG
PHÁP


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status