Câu 1:
Sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tệp tin và thư mục?
A. Microsoft Office
B. Accessories
C. Control Panel
D. Windows Explorer / File Explorer
Câu 2:
Có thể khôi phục tệp tin bị xóa nhầm bằng cách mở cửa sổ nào?
A. Documents
B. Computer
C. Internet Explorer
D. Recycle Bin
Câu 3:
Trong Windows, để xóa vĩnh viễn tệp tin hoặc thư mục, bấm tổ hợp phím nào?
A. Ctrl+Del
B. Ctrl+Esc
C. Alt+Del
D. Shift+Del
Câu 4:
Trong hệ điều hành Windows, tên thư mục nào sau đây đặt không hợp lệ?
A. VANBAN
B. TINTUC
C. HOCTAP
D. BT\TIN
Câu 5:
Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản (tô đen), ta
thực hiện:
A. Bấm phím Enter
B. Bấm phím Space
A. Slide Sorter
B. Note Page
C. Normal
D. Reading View
Câu 11:
Trong PowerPoint, để thêm số trang cho Slide, thực hiện như thế nào?
A. Insert Slide number
B. View Slide number
C. HomeSlide number
D. DesignSlide number
Câu 12:
Trong PowerPoint, thực hiện cách nào để ẩn Slide đang chọn ?
A. Format Hide Slide
B. Slide ShowHide Side
C. Slide ShowHide
D. FormatHide
Câu 13:
Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn copy một Slide, ta chọn Slide cần copy
và thực hiện:
A. Insert Copy
B. Home Copy
C. File Copy
D. View Copy
Câu 14:
Trong PowerPoint, phím F12 dùng để thực hiện công việc gì?
A. Mở tệp tin
B. Lưu tệp tin với tên khác
C. Xóa tệp tin
D. Giá trị kiểu số 2017
Câu 19:
Trong bảng tính Excel, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(35,10,87,5) thì nhận
được kết quả tại ô A2 là:
A. 35
B. 5
C. 87
D. 110
Câu 20:
Trong bảng tính Excel, hàm nào sau đây cho phép tính tổng các giá trị kiểu số thỏa
mãn một điều kiện cho trước?
A. SUM
B. COUNTIF
C. COUNT
D. SUMIF
Câu 21:
Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
A. B$1:D$10
B. $B1:$D10
C. B$1$:D$10$
D. $B$1:$D$10
Câu 22:
Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web?
A. Microsoft Internet Explorer
B. Mozilla Firefox
C. Google Chrome
Câu 27:
Lợi ích của máy tính bảng (Tablet) là:
A. Khai thác thông tin và ứng dụng cá nhân mọi lúc, mọi nơi
B. Làm đau khớp tay, có thể ảnh hưởng cột sống
C. Dễ gây trầm cảm
D. Giảm thị lực, gây rối loạn đồng hồ sinh học
Câu 28:
Ngày nay, một số thiết bị ngoại vi như bàn phím, chuột, máy quét, máy in,
webcam, micro, ... thường được kết nối với máy tính thông qua cổng nào?
A. USB
B. Parallel (cổng song song)
C. LAN
D. Audio
Câu 29:
Thiết bị có khả năng truy cập thông tin nhanh nhất là:
A. HDD/SSD
B. DVD
C. CD/VCD
D. USB
Câu 30:
Nhược điểm của máy tính khi kết nối mạng là:
A. Tạo môi trường dễ lay lan virus
B. Dễ dàng bảo trì, sửa chữa
C. Thông tin cập nhật đồng bộ
D. Dùng chung tài nguyên bao gồm phần cứng và phần mềm
Câu 35:
Chọn phát biểu sai trong các thuật ngữ sau:
A. Địa chỉ URL là ngôn ngữ toàn cầu của các tài liệu và các nguồn khác trên Web.
B. Trang Web là một văn bản trên World Wide Web.
C. Website là một địa chỉ trên World Wide Web.
D. World Wide Web là một hệ thống các máy chủ trên Internet
hỗ trợ các văn bản có định dạng ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML).
Câu 36:
Phát biểu nào dưới đây không phải là của CPU?
A. Dùng để nhập và lưu trữ thông tin.
B. Thành phần quan trong nhất của máy tính.
C. Thiết bị chính thực hiện và điều khiển việc thực hiện của chương trình.
D. Gồm hai bộ phận chính là bộ điều kiển và bộ số học logic.
Câu 37:
Hệ điều hành là:
A. phần mềm hệ thống.
B. phần mềm ứng dụng.
C. phần mềm văn phòng.
D. phần mềm công cụ.
Câu 38:
Chức năng nào dưới đây không thuộc chức năng hệ điều hành?
A. Tổ chức giao tiếp giữa trang web với hệ thống.
B. Cung cấp tài nguyên cho chương trình.
C. Cung cấp công cụ tìm kiếm và truy cập thông tin.
D. Cung cấp dịch vụ tiện ích hệ thống.
Đối với hệ điều hành WINDOWS, tên của một tập tin dài tối đa bao nhiêu kí tự?
A. 255 kí tự.
B. 1024 kí tự.
C. 256 kí tự.
D. 8 kí tự.
Câu 43:
Trong hệ điều hành Windows, muốn đổi tên cho thư mục đang chọn ta:
A. nhấn phím F2, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
B. nhấn tổ hợp phím Ctrl + R, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
C. nháy Edit à Rename, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
D. nháy Edit à Move to Folder, gõ tên mới cho thư mục và nhấn phím Enter.
Câu 44:
Để lưu văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:
A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F.
C. Nháy vào nút lệnh Save trên thanh định dạng.
D. Nháy vào nút lệnh Save trên thanh trạng thái.
Câu 45:
Trong Microsoft Word, muốn di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng hiện hành ta dùng
phím:
A. Home
B. End
C. Ctrl + Page Up
D. Ctrl + Page Down
Trong bảng tính MS Excel, giả sử A1, A2, A3, chứa lần lượt các số: 24, 25, 36. Tại A4
ta điền công thức = ROUND(AVERAGE(A1:A3),-1) thì hiển thị kết quả là?
A. 30
B. 28
C. 29
D. 31
Câu 51:
Trong bảng tính MS Excel, các hàm AND, OR, NOT là:
A. Hàm logic.
B. Toán tử.
C. Hàm thống kê.
D. Hàm cơ sở dữ liệu.
Câu 52:
Trong bảng tính MS Excel, giả sử ô A4 có chứa giá trị kết quả một công thức, để sao
chép kết quả trên vào ô A8, ta thực hiện?
A. Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Value.
B. Tại ô A4, Copy, chuyển sang ô A8 Paste Special, chọn Formula.
C. Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Formula.
D. Tại ô A8, Copy, chuyển sang ô A4 Paste Special, chọn Value.
Câu 53:
Trong bảng tính MS Excel, các địa chỉ sau địa chỉ nào không hợp lệ?
A. A1:A1$A
B. A5
C. AAB$3
D. A5:K$5
C. Trình chiếu slide hiện hành.
D. Quay lại chế độ thiết kế.
Câu 58:
Trong phần mềm trình chiếu Power Point, dùng các mẫu slide được xây dựng sẵn kèm
theo phần mềm ta chọn?
A. Sample templates.
B. Presentation.
C. All Outlines.
D. Design.
Câu 59:
Trong phần mềm trình chiếu Power Point, để chèn biểu đồ vào trong slide ta thực hiện:
A. chọn Insert ->Chart.
B. chọn Format->Chart.
C. chọn File ->Chart.
D. chọn Chart->Insert.
Câu 60:
TCP/IP là:
A. 1 bộ giao thức.
B. 1 giao thức.
C. 1 thiết bị mạng.
D. 1 phần mềm.
Câu 61:
Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là?
A. Trình duyệt Web
B. Bộ duyệt Web
C. Chương trình xem Web
Câu 65:
Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu:
A. Dấu chấm (.)
B. Dấu hai chấm (:)
C. Dấu sao (*)
D. Dấu phẩy (,)
Câu 66:
Định dạng nào sau đây thuộc định dạng tệp âm thanh:
A. “.mp3”
B. “.xls”
C. “.jpg”
D. “.doc”
Câu 67:
Trong Hệ điều hành Windows, tệp là khái niệm chỉ?
A. Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài
B. Một văn bản.
C. Một gói tin
D. Một trang web
Câu 68:
Trong MS Word, để tìm và thay thế kí tự, từ, cụm từ trong văn bản sử dụng tổ hợp phím:
A. Ctrl + A
B. Ctrl + F
C. Ctrl + H
D. Ctrl + G
C. Left
D. Right
Câu 73:
Trong MS Word, cỡ chữ thường được sử dụng trong văn bản hành chính là:
A. 12 - 14
B. 10 – 12
C. 15 – 16
D. 9 - 11
Câu 74:
Trong MS Excel, giao của một dòng và một cột được gọi là:
A. Ô
B. Vùng
C. Dữ liệu
D. Trường
Câu 75:
Trong MS Excel, địa chỉ ô nào sau đây đúng?
A. EF11
B. 1A
C. $1$A
D. B111A11
Câu 76:
Trong MS Excel, Sheet được chèn thêm vào Sheet hiện hành có vị trí:
A. Ngay phía sau Sheet hiện hành
B. Cuối tất cả các Sheet
vào Insert chọn?
A. Table
B. Picture
C. Chart
D. Hyper Link
Câu 81:
Trong MS PowerPoint, để chèn hộp chứa văn bản vào trang thuyết trình ta vào Insert
chọn?
A. Text Box
B. Slide Number
C. Symbol
D. Object
Câu 82:
Trong MS PowerPoint, cách chuyển trang (Transition) được hiểu là?
A. Hiệu ứng chuyển tiếp giữa các trang thuyết trình
B. Hiệu ứng động cho các đối tượng trong trang thuyết trình
C. Hiệu ứng khi bắt đầu trình chiếu
D. Hiệu ứng khi kết thúc trình chiếu
Câu 83:
Trong Hệ điều hành Windows, để xem dung lượng của đối tượng (ổ đĩa, thư mục hoặc tệp
tin), nháy chuột phải vào đối tượng và chọn:
A. Properties
B. Copy
C. Rename
D. Open
D. Ctrl + B
Câu 88:
Trong MS Word, muốn quay lại thao tác / lệnh vừa thực hiện ta bấm tổ hợp phím:
A. Ctrl + Z
B. Ctrl + X
C. Ctrl + V
D. Ctrl + Y
Câu 89:
Trong MS Word 2007, đối với văn bản hành chính khoảng cách giãn dòng:
A.Từ 1 đến 1.5 line
B. Từ 1,5 đến 2 line
C. Từ 1 đến 2 line
D. Từ 1 đến 3 line
Câu 90:
Trong MS Word 2007, tại hộp thoại Print để lựa chọn in nhiều trang văn bản lên
một trang in chọn:
A. Pages per Sheet
B. Odd pages
C. All pages in range
D. Even pages
Câu 91:
Để xóa kí tự trong văn bản, ta sử dụng những phím nào trên bàn phím?
A. Backspace, Delete
B. Delete, Insert
Câu 96:
Trong MS Excel 2007, địa chỉ tuyệt đối tại cột, tương đối tại hàng là:
A. $B1:$D10
B. B$1:D$10
C. B$1$:D$10$
D. $B$1:$D$10
Câu 97:
Trong MS Excel 2007, tại ô G32 ta nhập =(7+9):2 thì kết quả là:
A. Báo lỗi
B. 8
C. False
D. (7+9):2
Câu 98:
Trong MS PowerPoint 2007, để làm xuất hiện các đối tượng khi trình chiếu ta
chọn loại hiệu ứng?
A. Entrance
B. Emphasis
C. Exit
D. Motion Paths
Câu 99:
Trong MS PowerPoint 2007, để đánh số thứ tự trang thuyết trình ta vào Insert
chọn?
A. Text Box
B. Slide Number
C. Symbol