TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1
---------------
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2, NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN THI: HÓA HỌC 12
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề thi gồm có 04 trang
(GV NH
2
) ĐỀ SỐ: 157
Họ tên thí
sinh:..............................................................SBD:..............................................................................
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố :
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =
39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; As = 75 ; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137; Be =
9.
(Thớ sinh ko dựng tài liệu, kể cả bảng Tuần hoàn)
Câu 1: Cho các chất sau: glucozơ, glixerol, fructozơ, mantozơ, C
2
H
5
OH, HCOOH, C
2
H
2
, HCOOCH
3
,
phenol, C
6
H
5
3
, KNO
3
. B. Cu(NO
3
)
2
, KNO
3
. C. KMnO
4
, KNO
3
. D. KNO
3
, NaNO
3
.
Câu 4: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là
A. HI < HBr < HCl < HF. B. HF < HCl < HBr < HI.
C. HBr < HI < HCl < HF. D. HCl < HBr < HI < HF.
Câu 5: Hũa tan một oxit kim loại húa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
24,5% thu được
dung dịch A có nồng độ 33,33%. Xác định ôxit trên?
A. CuO B. MgO C. CaO D. ZnO
1 1
Câu 6: Khi cho 356kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 240kg dung dịch NaOH 20%, giả sử
3
, CH
3
COOH.
Câu 8: Cho dóy cỏc hợp chất thơm: p-HO-CH
2
-C
6
H
4
-OH, m-HO-C
6
H
4
-CH
2
OH, p-HO-C
6
H
4
-
COOC
2
H
5
, p-HO-C
6
H
4
-COOH, p-HCOO-C
3
(X
4
). Dung dịch nào có thể
hoà tan được bột Cu?
A. X
1
, X
2
, X
3
, X
4
B. X
3
, X
2
C. X
1
, X
4
, X
2
D. X
3
, X
4
Câu 10: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được dung dịch Y. Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan. Số công thức cấu
tạo ứng với cụng thức phõn tử của X là
2
O có tổng số 66 hạt p, n, e trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22 hạt. Xác định công thức oxit
A. CO
2
B. N
2
O C. Na
2
O D. SiO
2
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
2 2
A. Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
B. Sản phẩm của phản ứng xà phũng húa chất bộo là axit bộo và glixerol
C. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
D. Trong cụng nghiệp cú thể chuyển húa chất bộo lỏng thành chất bộo rắn
Câu 15: Cho 16,2 gam hỗn hợp gồm este metylaxetat và este etylaxetat tỏc dụng với 100 ml dung dịch
NaOH 2M thỡ vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metylaxetat là:
A. 81,2% B. 54,32%. C. 45,68%. D. 18,8%.
Câu 16: Cho các chất: axetilen, vinylaxetilen, metylxiclopropan, cumen, stiren, xiclohexan, xiclopropan và
xiclopentan. Trong các chất trên, số chất phản ứng được với dung dịch brom là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 17: Cho hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe và 1,344 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm
H
2
SO
4
0,5M và NaNO
3
A. 7,3g B. 1,825g C. 14,6g D. 3,65g
Câu 22: Cho cỏc nguyờn tử và ion sau:
Số vi hạt cú cấu hỡnh electron ở
trạng thỏi cơ bản giống khí hiếm là
3
2 3 2 2 2 3 3
17 18 26 24 16 12 25 4 21 31
; Ar; ; ; ; ; ; ; ; .Cl Fe Cr S Mg Mn Be Sc Ga
+ + − + + + +
3
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
Câu 23: Khi cho luồng khí hidro ( có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, MgO, CuO nung nóng
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn c̣n lại trong ống nghiệm gồm
A. Al, Fe, Mg, Cu B. Al
2
O
3
, Fe, MgO, Cu C. Al
2
O
3
, Fe
O
Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion là
A. Mn2+; Fe3+; Ag+; NO
3
-(H+) B. NO
3
-(H+), Mn2+; Fe3+; Ag+.
C. NO
3
-(H+), Ag+; Fe3+; Mn2+ D. Mn2+; Fe3+; NO
3
-(H+), Ag+.
Câu 25:
Khi cho 100ml d/dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất
tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong d/dịch đó dựng là
A. 0,75M B. 0,25M C. 0,5M D. 1,0M
Câu 26: Ngâm 3,2 gam bột đồng vào dung dịch chứa đồng thời 0,02 mol H
2
SO
4
và 0,04 mol HNO
3
thỡ
thể tớch khớ NO (ở đktc) thu được tối đa là
A. 896 ml B. 224 ml C. 448 ml D. 560 ml
Câu 27:
Phỏt biểu khụng đúng là:
A.
Trong dung dịch, H
2
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 3 lần, tốc độ phản ứng thuận tăng
A. 27 B. 9 C. 81 D. 3
4
t
0
, xt
4
Câu 29: Cho 3,87 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H
2
SO
4
0,5
M thu được dung dịch B và 4,368 lít khí H
2
(đktc). Cho dung dịch B tỏc dụng với V ml dung dịch hỗn hợp
gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1 M. Thể tích dung dịch B cần thiết để tác dụng với dung dịch A cho kết
tủa lớn nhất là
A. 1,475 lớt. B. 2,75 lớt. C. 1,2 lớt. D. 1,25 lớt.
Câu 30: Cho 10,92 gam Fe vào 600 ml dung dịch HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa m gam Cu. Giá
trị của m là
A. 1,92 B. 1,28 C. 6,4 D. 9,6
Câu 31: Cú bao nhiờu chất tạo kết tủa với khớ H
2
S trong cỏc chất sau: FeCl
2
/NH
3
(dư) → E + Ag + NH
4
NO
3
(d) Y + dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) → F + Ag + NH
4
NO
3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A.
(NH
4
)
2
CO
3
và CH
3
COOH.
B. HCOONH
4
và CH
3
COONH
5 5
C.
(1), (3), (5), (6), (8).
D.
(2), (3), (5), (7), (9).
Câu 34: Cho phương trỡnh phản ứng: Fe
3
O
4
+ KMnO
4
+ KHSO
4
đ Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+
H
2
O
Hệ số cõn bằng (là những số nguyên dương tối giản nhất) của H
.
Câu 38: Ḥa tan hoàn toàn 14,9 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị II (đứng trước 2H
+
/H
2
trong dóy điện hóa của kim loại ) vào dung dịch HCl dư, thu được 5,6 lít khí H
2
( đo ở đktc). Tên của kim loại M đă dùng là:
A. Magie B. Kẽm C. Canxi D. Cađimi
Câu 39: Cho 100 ml dung dịch H
3
PO
4
vào 100 ml dung dịch NaOH 2,5M thu được dung dịch chứa 20,2
gam hỗn hợp muối. Nồng độ mol/l của dung dịch H
3
PO
4
là:
A. 1,5M B. 1,0M C. 1,4M D. 1,2M
Câu 40: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH
2
=CH-CH
2
OH, CH
3
COOH và CH
2
=CH-CHO phản ứng
dịch trong bỡnh giảm 2,66 gam. Cụng thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A.
C
2
H
5
COOH và C
2
H
5
COOCH
3
.
B.
CH
3
COOH và CH
3
COOC
2
H
5.
C.
HCOOH và HCOOC
3
H
7
.
D.
HCOOH và HCOOC
OH. Sản phẩm chính thu được là
A. 3- metylbut-2-en. B. 2-metylbut-2-en. C. 2-metylbut-1 en. D. 3- metylbut-1-en.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dung dịch nước phenol làm phenolphtalein khụng màu chuyển thành màu hồng.
B. Dóy cỏc chất: C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
Br, C
2
H
5
I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải.
C. Khi đun C
2
H
5
Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen.
D.
Đun ancol etylic ở 140oC (xỳc tỏc H
2
SO
4
đặc) thu được đimetyl ete.
Câu 47: Thờm từ từ 100g dung dịch H
2
với những chất nào?
A. HCl, KOH, CH
3
OH/ khớ HCl. B. KOH, Na
2
SO
4
, CH
3
OH/ khớ HCl
C. Cu, HCl, KOH, Na
2
SO
4
, CH
3
OH/ khớ HCl. D. Tất cả cỏc chất
Câu 50: Trong cỏc hợp chất, flo chỉ cú số oxi hoỏ -1 cũn clo, brom, iod cú cả số oxi húa +1; +3; +5; +7 là
do so với clo, brom, iod thỡ
A. nguyên tử flo có cấu tạo đặc biệt.
B. flo có tính oxi hoá mạnh hơn.
C. flo có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.
D. nguyờn tử flo khụng cú phõn lớp d.
----------------- HẾT -----------------
ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ
Mó 157 Mó 293 Mó 321 Mó 435
1A 1A 1D 1D
2A 2D 2D 2C
3C 3D 3D 3B
4B 4A 4A 4A
34D 34B 34D 34A
35B 35D 35A 35B
36A 36A 36B 36A
37A 37A 37A 37A
38B 38C 38D 38C
39A 39A 39D 39C
40B 40A 40A 40A
41C 41A 41C 41B
42B 42C 42D 42A
43D 43B 43D 43B
44C 44A 44C 44D
9 9
45B 45B 45D 45B
46B 46B 46A 46C
47A 47B 47A 47D
48D 48A 48B 48A
49A 49C 49A 49C
50D 50D 50D 50B
SỞ GD - ĐT HÀ TĨNH. ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I – NĂM HỌC 2012- 2013.
Trường THPT Hà Huy Tập. Môn thi: HOÁ HỌC ( Thời gian làm bài: 90 phút).
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24 ; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr =
52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG [40 câu]
Câu 1. Ion M
2+
có tổng số hạt proton, electron, nơtron, là 80. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 20. Trong bảng tuần hoàn M thuộc .
A. Chu kì 4, nhóm VIIIB B. Chu kì 4, nhóm VIIIA
C. Chu kì 3 nhóm VIIIB D. D. Chu kì 4, nhóm IIA
3
10
Mã đề thi 102
10
C. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại
D. Có thể điều chế O
2
trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối Cu(NO
3
)
2
Câu 5: Trong cùng một chu kì, khi đi tử đầu đến cuối chu kì thì:
A. Độ âm điện tăng dần, tính phi kim tăng B. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim giảm
C. Độ âm điện tăng dần, tính phi kim giảm D. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng
Câu 6. Có các ống nghiệm chứa dung dịch riêng biệt sau:Na
2
SO
4
, KHCO
3
; FeCl
3
, Al(NO
3
)
3
,
CuCl
2
, AgNO
= V
2
. B. V
1
= 2V
2
. C. V
2
= 1,5V
1
. D. V
2
= 3V
1
.
Câu 8: Cho dãy các chất : Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
C. Cho CaC
2
tác dụng H
2
O dư được dd A và khí B. Đốt cháy hết B rồi cho toàn bộ sản phẩm
cháy vào dd A.
D. Cho dung dịch AlCl
3
dư vào dung dịch NaAlO
2
hay Na[Al(OH)
4
].
Câu 11. Hãy sắp xếp các axit sau : axit axetic (1); axit acrylic (2); phenol (3) , axit oxalic (4), axit
cacbonic (5) theo trình tự tăng dần tính axit?
A. (2) < (3) < (1) < (4) <(5) B. (3) <(5)< (1) < (2) < (4)
C. (3) <(5)<(4) < (1) < (2) D. (1) < (2) < (3) < (4) < (5)
11 11
Câu 12. Cho các chất: SO
2
, SO
3
, H
2
S, metan, axetilen, andehit axetic. Số chất có thể làm mất
màu dd KMnO
4
là:
A. 6 B. 3 C. 4 D.5
Câu 13. Cho m gam NaCl khan tác dụng vừa đủ với 100 gam dd H
4
)
2
CO
3
, CuS. B. Mg(HCO
3
)
2
, HCOONa, CuO.
C. FeS, BaSO
4
, KOH. D. KNO
3
, CaCO
3
, Fe(OH)
3
.
Câu 16: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, Cu(NO
3
)
2
, Cu
2+
, Cl
COONa +
C
6
H
5
OH.
C. 2CH
3
COOH + Ca → (CH
3
COO)
2
Ca + H
2
. D CH
3
COONa + C
6
H
5
OH → CH
3
COOH +
C
6
H
5
ONa.
Câu 19: Tỉ khối hơi của 2 andehit no, đơn chức đối với oxi < 2 . Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp
gồm hai andehit trên thu được 7,04 gam CO
)
2
, MgCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
, NH
4
HCO
3
, NH
4
NO
3
và Fe(NO
3
)
2
. Nếu
nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào
các bình, số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
12 12
Câu 21: Glucozơ không có phản ứng với chất nào sau đây?
A. (CH
3
CO)
2
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
3
COOC
3
H
7
.
C. CH
3
COOC
2
H
5
và CH
3
COOC
3
H
7
. D. C
2
H
5
, dung dịch FeCl
3
, dung dịch AgNO
3
,
dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO
3
, dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO
4
và NaNO
3
. Số dung dịch
có thể tác dụng với đồng kim loại là:
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin, alanin, valin tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH
1M thu được 34,7g muối khan. Giá trị m là:
A. 30,22 gam. B. 27,8 gam. C. 28,1 gam. D. 22,7 gam.
Câu 26: Cho vào nước (dư) vào 4,225 gam hỗn hợp A gồm hai kim loại Al, Ba. Khuấy đều để
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng còn lại 0,405 gam chất rắn không tan. % về khối
lượng của Ba trong hỗn hợp là:
A. 65,84%. B. 64,85%. C. 58,64%. D. 35,15%.
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp bột gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi kết thúc phản ứng
thu được 97,2 gam chất rắn. Mặt khác, cũng cho m gam hỗn hợp 2 kim loại trên vào dung dịch CuSO
4
dư, sau khi kết thúc phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 25,6 gam. Giá trị của m là
A. 14,5 gam. B. 12,8 gam. C. 15,2 gam. D. 13,5 gam.
Câu 28: Cho 0,81 gam Al và 2,8 gam Fe tác dụng với 200 ml dung dịch X chứa AgNO
3
A. 54,28 gam B. 51,32 gam C. 45,64 gam D. 60,27 gam
Câu 32: Một dung dịch có chứa H
2
SO
4
và 0,543 gam muối natri của một axit chứa oxi của clo (muối
X). Cho thêm vào dung dịch này một lượng KI cho đến khi iot ngừng sinh ra thì thu được 3,05 gam I
2
.
Muối X là
A. NaClO
2
. B. NaClO
3
. C. NaClO
4
. D. NaClO.
Câu 33: Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại M, dùng điện cực trơ, cường độ dòng điện 2A.
Sau thời gian điện phân 4 giờ 1 phút 15 giây, không thấy khí tạo ở catot, khối lượng catot tăng 9,75
gam. Sự điện phân có hiệu suất 100%, ion kim loại bị khử tạo thành kim loại bám hết vào catot. Kim
loại M là
A. Zn B. Pb C. Cu D. Fe
Câu 34: Cho 50 g hỗn hợp gồm Fe
3
O
4
, Cu , Mg tác dụng với dung dịch HCl dư ,sau phản ứng được
2,24 lít H
2
(đktc) và còn lại 18 g chất rắn không tan. % Fe
OH B. C
6
H
5
OCH
3
, C
6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
4
(CH
3
)OH
C. C
6
H
5
CH
2
OH, C
6
H
5
OCH
dư thu được 3,24g Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp
ban đầu là:
A. 2,7 gam B. 2,16 gam C. 3,24 gam D. 3,42 gam
Câu 37: Cho 8,96 lít khí NH
3
(ở đktc) đi qua bình đựng 40 gam CuO nung nóng thu được chất
rắn X. Cho toàn bộ chất rắn X vào 800ml dung dịch HCl 1M, sau phản ứng hoàn toàn thì thấy số
mol HCl giảm đi một nửa.Hiệu suất của phản ứng khử CuO bởi NH
3
là
A. 50%. B. 40%. C. 60%. D. 33,33%.
14 14
Câu 38:: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C
3
H
9
O
2
N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm. Đốt cháy hết lượng khí B
nói trên, thu được 4,4gam CO
2
. CTCT của A và B là:
A. HCOONH
3
C
2
H
5
; C
=CHCOONH
4
; NH
3
Câu 39. Dung dịch E chứa các ion Mg
2+
, SO
4
2-
, NH
4
+
, Cl
-
. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:
Cho phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí
(đktc). Phần II tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư, được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các
chất tan trong dung dịch E bằng
A. 6,11g. B. 3,055g. C. 5,35g. D. 9,165g.
Câu 40: Nung 44 gam hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO
3
)
2
trong bình kín cho đến khi muối nitrat bị
nhiệt phân hoàn toàn thu được chất rắn Y. Y phản ứng vừa đủ với 600 ml dung dịch H
2
SO
3
(trong điều kiện không có không khí)
đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng vừa đủ với V ml
dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H
2
(ở đktc). Giá trị của V là :
A. 300 B. 100 C. 200 D. 150
Câu 43 : Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO
2
và 0,132 mol H
2
O.
Khi X tác dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên
gọi của X là
A. 2-metyl butan B. 2-metyl propan C. 2,2-dimetyl propan D. Etan
Câu 44: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este. ; 2- Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7
chỉ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. ; 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và
rượu tương ứng. ; 4- Nitro benzen phản ứng với HNO
3
đặc (xúc tác H
2
SO
4
đặc) tạo thành m-
đinitrobenzen. ; 5- toluen phản ứng với nước brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.; Những
câu đúng là:
15 15
A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 4.
Câu 45 : Cho dãy các chất : C
thu được
1,12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
bằng 21,4. Khối lượng muối tạo thành
trong dung dịch là :
A. 5,69 gam B. 5,45 gam C. 4,54 gam D. 5,05 gam
Câu 47: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO
4
.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO
4
và H
2
SO
4
loãng.
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO
4
và H
2
SO
B. Cu
2+
, Fe
3+
, SO
−2
4
, Cl
–
C. Ba
2+
, Al
3+
, Cl
–
, HCO
3
-
D. K
+
, NH
+
4
, OH
–
, PO
−3
4
B. Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Nhóm thế có sẵn trên nhân benzen định hướng phản ứng thế vào vị trí ortho và para
3
trong dung dịch NH
3
(dư).
C. Cho HNO
2
vào dung dịch etyl amin thì đều có sủi bọt khí thoát ra.
D. Benzen và các đồng đẳng của nó đều làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
Câu 53: Cho 13,35g hỗn hợp X gồm CH
2
NH
2
CH
2
COOH và CH
3
CHNH
2
COOH tác dụng với V ml
dd NaOH 1M thu được dd Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl 1M. Giá
trị của V là
A. 100 ml B. 150 ml C. 200 ml D. 250 ml
Câu 54: Trong các loại tơ sau : Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ olon , tơ enang , nilon-6,6. Số tơ được
điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 55: Cho 3,16 gam KMnO
4
tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là
A. 0,10. B. 0,05 C. 0,02. D. 0,16
H
5
)
2
O + H
2
O. B. C
2
H
5
OH + HBr
→
C
2
H
5
Br + H
2
O.
C. C
2
H
5
OH + CH
3
OH
→
C
2
H
2
SO
4
đặc, nóng là
A. 4. B. 7. C. 5. D. 6.
17 17
Câu 60: Khi cô cạn dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,2mol Na
+
; 0,1mol Mg
2+
; x mol Cl
-
và y mol
2
4
SO
−
thu được 23,7g muối. Giá trị của x và y lần lượt là
A. 0,1 và 0,15. B. 0,05 và 0,175. C. 0,3 và 0,05. D. 0,2 và 0,1.
Câu 1.Cho các phát biểu sau
CrO3 là một oxit axit, mày đỏ thẩm,có tính khử mạnh,một số chất vô cơ như
S,P,C,C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
Thiếc tồn tại ở hai dạng thù hình là thiếc trắng và thiếc xám
Phản ứng cháy của thuốc súng xảy ra theo phương trình:
Thứ tự dẫn điện tăng dần là: Fe < Al < Au < Cu < Ag
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li và lớn nhất là OS
Kim loạicó nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg và cao nhất là W
Kim loại cứng nhất là Cr
Than muội được dùng để chế thuốc nổ đen, thuốc pháo,chất hấp phụ
Kim cương thuộc loại tinh thể phân tử điển hình
được 36,3 gam hh Y gôm 6 chất.Cho Y tác dụng với dd HCl đặc dư đun nóng
lượng khí clo sinh ra cho hấp thụ vào 300 ml dd NaOH 5M đun nóng thu được dd
Z .Cô cặn Z thu được chất rắn khan các pư sảy ra hoàn toàn .Khối lượng chất rắn
khan thu được là
A.111 g B.12 g C.79,8 g D.91,8 g
Câu 5: Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgNO
3
0,2M, sau phản ứng thu
được 3,88g chất rắn X và dung dịch Y. Cho 2,925g bột Zn vào dung dịch Y sau
phản ứng thu được 5,265g chất rắn Z và dung dịch chỉ chứa 1 muối duy nhất. Giá
trị của m là:
A. 3,17 B. 2,56 C. 1,92 D. 3,2
Câu 6 : Hoà tan hoàn toàn 0,775 gam đơn chất (X) trong dung dịch HNO3 đặc thu
được 5,75 gam hỗn hợp gồm hai khí (có thành phần % theo khối lượng của oxi
như nhau) và dung dịch (Y). Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí so với hiđro là 115/3.
Ở trạng thái cơ bản nguyên tử X có số electron độc thân là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 7: Đốt a mol X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở thu được b
mol CO
2
và c mol H
2
O, biết b-c=4a. Hiđro hóa m gam X cần 6,72 lít H
2
(đktc) thu
được 39 gam X’. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 0,7mol NaOH sau phản
ứng cô cạn dung dịch khối lượng chất rắn là
A. 57,2 gam B. 52,6 gam C. 53,2 gam D. 42,6 gam
Câu 8 : Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong môi trường axit thu được 32,88
gam Ala–Gly–Ala–Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly–Gly; 26,28
0,2M. Giá trị của V là
A. 0,1 lít B. 0,25 lit C. 0,3 mol D. 0,2 lít
Câu 12: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H
2
S vào dung dịch FeSO
4
(2) Sục khí H
2
S vào dung dịch CuSO
4
(3) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Na
2
SiO
3
(4) Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Ca(OH)
2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH
3
đến dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)
5
(2) ClH
3
NCH
2
COONH
4
(3) ClCH
2
CH
2
Br
(4) HOC
6
H
4
CH
2
OH (5) H
2
NCH
2
COOCH
3
(6) ClCH
2
COOCH
2
Cl
Có bao nhiêu chất thoã mãn
(5). Khí NH
3
và dung dịch AlCl
3
. (10). Dung dịch AgNO
3
và dung dịch
Fe(NO
3
)
2
.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
A. 8 B. 7 C. 9 D. 10
Câu 19 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
a M thì thu được m
1
gam kết tủa. Cùng hấp thụ (V+3,36) lít CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
thì thu được m
2
gam kết tủa. Biết m
1
:m
, Cu, KNO
3
, KI. Số chất tác dụng với
dung dịch X là:
A. 4 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 22: Hòa tan hoàn toàn 7,68g Cu vào dung dịch chứa 0,48 mol HNO3,khuấy
đều thu V lít hỗn hợp NO2,NO (đktc) và dung dịch X chứa hai chất tan.Cho tiếp
200ml dd NaOH 2M vào dd X, lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch rồi nung đến khối
lượng không đổi thu 25,28g rắn.Các phản ứng xảy ra hoàn toàn.Giá trị V là
A.5,376 B.1,792 C.2,688 D.3,584
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 2 hiđrocabon là đồng đẳng liên tiếp
31,6
X
M
=
. Lấy 6,32
gam X lội vào 200 gam nước chứa xúc tác thích hợp thu được dung dịch Z và thấy
21 21
thoát ra 2,688 lit khí khô Y và
33
Y
M =
. Biết rằng dung dịch Z chứa anđehit với nồng
độ C%. Giá trị của C là:
1,305% B. 1,043% C. 1,208% D. 1,279%
Câu 25: Cho hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen và 0,35 mol H
2
vào bình kín (xt Ni)
nung nóng. Sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Khi cho Y lội qua dung dịch
Brom dư có 4,48 lít khí Z bay ra. Z có tỉ khối hơi so với H
hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là
A. 34,20. B. 27,36. C. 18,24 D.22,80.
Câu 29 Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KCl, KClO
3
, CaCl
2
, CaOCl
2
,
Ca(ClO
3
)
2
thu được chất rắn Y và 2,24 lít khí O
2
(đktc). Hòa tan Y vào nước được
dung dịch Z. Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch Na
2
CO
3
dư thu được 20 gam
kết tủa. Nếu cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư thì thu được
71,75 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 50,6 g B. 124,85 gC. 29,65 g D. 32,85 g
Câu 30: Nhiệt phân 17,54g hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được O2 và mg
rắn gồm K2MnO4,MnO2 và KCl.Toàn bộ lượng O2 sinh ra cho tác dụng hết với
.
Số chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
A. 4 B 5 C. 6 D. 8
Câu 35: Cho các phát biểu sau Các phát biểu không đúng là
glucozơ có phản ứng thuỷ phân tạo ancol etylic
mantozơ và saccarozơ có liên kết glicozit
mantozơ và fructozơ có khả năng làm mất màu dung dịch nước Br
2
tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
mantozơ và fructozơ có khả năng tham gia tráng gương.
A. 3, 4 B. 2, 5. C. 1, 3, 4.
D. 3, 4, 5.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm CaO,Mg,Ca,MgO.Hòa tan 5,36g hỗn hợp X bằng dung
dịch HCl vừa đủ thu 1,624 lít H2(đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175g MgCl2 và
m g CaCl2.Giá trị của m là
A.7,4925g B.7,770g C.8,0475g D.8,6025g
Câu 37: Trong sơ đồ phản ứng
2 4
KI+H SO
Zn NaOH
2 2 7
K Cr O X Y Z
→ → →
. X, Y, Z lần
lượt là
A. Cr
2
(SO
4
)
,Cr(OH)
3
Câu 38: Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ thu hỗn hợp khí A gồm
CO2,CO,H2.Toàn bộ lượng khí A vừa đủ khử hết 72g CuO thành Cu và thu m(g)
23 23
H2O.Lượng nước này hấp thụ hết vào 8,8g dd H2SO4 98% thì dung dịch axit
H2SO4 giảm xuống còn 44%.Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp khí A là
A.28,75 B.16,4 C.14,29 D.13,24
Câu 39: Cho các chất sau: ancol etylic (1), đimetyl ete (2),axit axetic(3),metyl
axetat (4), etyl clorua (5)
Sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần là
A.3>1>4>2>5 B.3>1>4>5>2
C.3>1>5>4>2 D.3>1>5>2>4
Câu 41: Cho phương trình hóa học: Fe
3
O
4
+ HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+ N
a
O
b
+ H
cháy hoàn toàn phần 1 thu được 5,40 gam H
2
O. Cho phần 2 lội qua dung dịch
brom (dư) thấy khối lượng bình nước brom tăng 2,70 gam. Phần trăm khối lượng
của C
2
H
6
có trong hỗn hợp X là
A. 34,05% B. 35,71% C. 33,33% D. 71,42%
Câu 47: Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết
σ
và có hai
nguyên tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh
ra 6 thể tích CO
2
(ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl
2
(
tỉ lệ số mol 1 : 1), số dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5
Câu 49: Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon.
Đốt cháy hoàn toàn a (mol) hỗn hợp X thu được 3a (mol) CO
2
và 1,8a (mol) H
2
O.
Hỗn hợp X có số mol 0,1 tác dụng được với tối đa 0,14 mol AgNO
3
trong NH