Lớp 12 SÓNG ÁNH SÁNG 25 câu SÓNG ÁNH SÁNG từ THẦY lại đắc hợp 2018 image marked - Pdf 51

SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng chứng tỏ ánh sáng
A. có tính chất sóng

B. là sóng siêu âm

C. là sóng dọc

D. có tính chất hạt.

Đáp án A
Bước sóng lag quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì hoặc là khoảng cách giữa 2 điểm gần
nhất cùng pha trên một phương truyền sóng => A
Câu 2(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn
sắc dùng trong thí nghiệm là  , khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn là D. Khoảng vân là
A.

a
D

B.

D
a

C.

aD



D. 417, 7 nm

Đáp án A
Vị trí vân sáng được xác định bởi x  k

D
xa 5

 m
a
kD k

Khoảng cách giá trị của bước sóng 0,38    0, 76   min  0,3846m

Câu 5(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Ánh sáng đơn sắc dùng
trong thí nghiệm có bước sóng 0,75 . Khoảng cách giữa hai khe là 1,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa
hai khe đến màn là 2m. Trên màn khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 7 (ở hai bên vân sáng
trung tâm) là
A. 10 mm

B. 6 mm

C. 4 mm

D. 8 mm

Đáp án A
Khoảng cách giữa các vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 7 ở hai bên vân trung tâm

x  3i  7i  10i  10

at1 1
2

Vận tốc tại M là v M  a.t1

 Trên đoạn MQ vật chuyển động thẳng đều

 MQ  v M .t 2  a.t1.0,125.t1  0,125at12  2 
Từ (1) và (2)  MP  4MQ. Đặt MQ  1  MP  4  OM  MP.MQ  2


 OQ  5;OP  2 5
2

I
I
R  1
I
 P   Q    LQ  L P  10 log Q  10 log Q  10 log 4  6, 02dB
IQ  R P 
4
IO
IP
 LQ  L P  6, 02  26, 02dB
Câu 7(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
A. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
B. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ
C. giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
D. giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ
Đáp án D


Nên có 19 vân sáng trên MN

Câu 10(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Trong thí nghiệm của I - âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai
khe sáng là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m. Ánh sáng chiếu đến


hai khe gồm hai ánh sáng đơn sắc trong vùng ánh sáng khả kiến có bước sóng 1 và  2  1  0,1 m.
Khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là 5mm. Bước sóng 1 có giá trị là:
A. 0, 4m

B. 0,5m

C. 0,3m

D. 0, 6m

Đáp án A
Ta có khoảng cách gần nhất giữa hai vân sáng trùng màu với vân trung tâm là i12 
+ Mặt khác ta có i12  k11  1 

D12
 i12  2m
a

2
m
k

+ Dựa vào đáp án bài toán, ta có khoảng cách giá trị của 1

D. tia tử ngoại

Đáp án A
Tứ tự bước sóng giảm dần: tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
Câu 13(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Chiếu ánh sáng do đèn hơi thủy ngân ở áp suất thấp (bị kích thích bằng
điện) phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính thì quang phổ thu được là
A. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
B. một dải sáng có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C. các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.


D. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau đều đặn.
Đáp án C
Nguồn phát của quang phổ vạch thường là chất khí hoặc hơi ở áp suất thấp. Do đó chiếu ánh sáng do đèn
hơi thủy ngân ở áp suất thấp sẽ thu được các vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

Câu 14(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, ánh sáng trắng chiếu vào
khe S có bước sóng từ 415 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn giao thoa, ở đó có đúng 3 bức xạ cho
vân sáng và một trong ba bức xạ đó là bức xạ màu vàng có bước sóng 580 nm. Ở M là vân sáng bậc mấy
của bức xạ màu vàng nói trên ?
A. 5

B. 3

C. 4

D. 6

Đáp án A
Câu 15(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Người ta thực hiện giao thoa ánh sáng bằng ánh sáng trăng, dùng kính

n
 t 0,38

Vậy để có thể tìm thấy vâng tối thì n=1
Khoảng cách đó là x 2t  x1d  2

D t
D
2.0,38.106
2.0, 6.106
1 v  2

1
 0,32mm
a
a
1.103
1.103

Chú ý: Ta có thể quan sát sơ đồ giao thoa ánh sáng trắng để hiểu rõ vấn đề hơn.


Câu 16(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Đặt một khối chất trong suốt có 2 mặt song song, bề dầy e  2 cm trong
không khí. Từ không khí chiếu một chùm sáng hỗn hợp gồm 2 ánh sáng đơn săc 1 và  2 coi như một tia
sáng tới mặt trên khối chất dưới góc tới i  60 như hình vẽ dưới. Biết chiết suất của khối chất đó đối với
ánh sáng 1 và  2 lần lượt là n1  3 và n 2  2 .Khoảng cách giữa 2 tia ló ra ở mặt dưới của khối chất


A. 1,549 cm
Đáp án B


Câu 17(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng

0, 6 m, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung
tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là
A. 6

B. 3

C. 8

D. 2

Đáp án A
Khoảng vân i 

.D
 1,8mm
a

M, N nằm 2 phía so với vân trung tâm  x N  ki  x M  2,57  k  3,8  k  2, 1, 0,1, 2,3
Câu 18(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Khi chiếu một chùm sáng truyền qua máy quang phổ lăng kính thì chùm
sáng lần lượt đi qua các bộ phận theo thứ tự là
A. lăng kính, buồng tối, ống chuẩn trực.

B.ống chuẩn trực, lăng kính, buồng tối.

C. ống chuẩn trực, buồng tối, lăng kính.



 1,3373
 0,3635

Câu 21(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Thí nghiệm giao thoa Yang với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng
cách giữa hai khe a = 1mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 5,25 mm người ta quan sát được vân sáng
bậc 5. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông
góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75m thì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước
sóng λ có giá trị là
A. 0, 64m

B. 0, 70m

C. 0, 60m

D. 0,50m

Đáp án C
Câu 22(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, màn quan
sát đặt cách mặt phẳng chứa hai khe một đoạn D, a là khoảng cách giữa hai khe có thể thay đổi được.
Xét điểm M trên màn lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu giảm hoặc tăng khoảng cách giữa hai khe một lượng
Δa thì tại M là vân sáng bậc k và 3k. Nếu tăng khoảng cách hai khe thêm lượng 2Δa thì tại M là:
A. vân sáng bậc 8.

B. vân sáng bậc 9.

C. vân tối thứ 7.

Đáp án A




Câu 23(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức
xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là 1  720 nm,  2  540 nm,  3  432 nm và  4  360 nm. Tại
điểm M trong vùng giao thoa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,08 µm có vân sáng
A. bậc 2 của 1 và bậc 3 của  2

B. bậc 2 của  2 và bậc 3 của  4 .

C. bậc 3 của  2 và bậc 3 của  4 .

D. bậc 4 của  3 và bậc 2 của  2 .

Đáp án B
Xét các tỉ số:

1, 08.103
 720

1, 08.103
 540

3
1, 08.10
 432

3
1, 08.10
 360


 6, 65%
1, 6
1, 2
0, 68
i
D
a


Câu 25(thầy Lại Đắc Hợp 2018): Thực hiện giao thoa Y-âng với 3 ánh sáng đơn sắc

1  0, 4 µm;  2  0,5 µm;
 3  0, 6 µm . D  2m; a  2mm . Hãy xác định trong khoảng giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng
trung tâm ta có thể quan sát được bao nhiêu vân sáng không đơn sắc (không kể hai vân có màu của vân
trung tâm)?
A. 7
Đáp án A

B. 20

C. 27

D. 34


Vị trí trùng màu với vân trung là vị trí trùng nhau của vân sáng 3 bức xạ:

x1  x 2  x 3  4k1  5k 2  6k 3
=>Vị trí trùng nhau gần vân trung tâm nhất ứng với k1  15, k 2  12 và k 3  10
+Sự trùng nhau của hai bức xạ 1 và  2 trong khoảng này x1  x 2 


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status