CHƯ Ơ NG 1. GIỚ I THIỆ U NGHIÊN CỨ U
1.1. Sự cầ n thiế t nghiên cứ u củ a đề tài
1.1.1. Về mặ t lý luậ n
Ở các điể m đế n, tài nguyên du lị ch (TNDL) luôn đư ợ c xem là yế u tố
cố t lõi tạ o nên sự thu hút đố i vớ i khách du lị ch (KDL) (Apostolakis,
2003; Richards, 2010). Việ c tìm kiế m phư ơ ng pháp đo lư ờ ng sứ c hấ p
dẫ n củ a TNDL sẽ giúp hiể u rõ về các lợ i thế đặ c trư ng củ a điể m đế n và
đư a ra chiế n lư ợ c phù hợ p, nâng cao khả năng cạ nh tranh trong bố i cả nh
toàn cầ u (Hu and Ritchie, 1993; Formica and Uysal, 2006…).
Ở giai đoạ n 1970, sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL ở mộ t điể m đế n chủ yế u
đư ợ c xác đị nh dự a trên số lư ợ ng tài nguyên, sự đa dạ ng loạ i hình tài
nguyên, sứ c chứ a, quy mô hay sự thuậ n lợ i khi tiế p cậ n vớ i TNDL
(Gearing và cộ ng sự , 1974; Ferario, 1976; Aroch, 1984). Đế n cuố i
nhữ ng năm 1990, xuấ t phát từ góc độ đị nh hư ớ ng thị trư ờ ng, sứ c hấ p
dẫ n củ a điể m đế n, củ a TN đư ợ c tiế p cậ n đo lư ờ ng thông qua cả m nhậ n,
đánh giá củ a ngư ờ i tiêu dùng du lị ch (Ark and Richards, 2006; Formica
and Uysal, 2006, Wu và cộ ng sự , 2015). Phư ơ ng pháp này là phù hợ p để
đo lư ờ ng sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa, bở i lẽ tiêu chí về sứ c hấ p dẫ n,
đánh giá về giá trị hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa có sự khác biệ t khá lớ n
giữ a các thị trư ờ ng do ả nh hư ở ng củ a sự khác biệ t về xã hộ i, văn hóa và
tâm lý cá nhân (Wu và cộ ng sự , 2015).
Ở khía cạ nh nghiên cứ u văn hóa và cả m nhậ n về điể m đế n, các nhà
nghiên cứ u đã chứ ng minh, khoả ng cách văn hóa quố c gia có ả nh hư ở ng
mạ nh mẽ đế n nhậ n thứ c, đánh giá, lự a chọ n củ a KDL quố c tế đố i vớ i
điể m đế n, TNDL, sả n phẩ m, dị ch vụ (Crotts, 2004; Lim và cộ ng sự ,
2008; Lee and Soutar, 2009; Esiyok và cộ ng sự , 2017; Juan Bi và cộ ng
sự , 2017…), trong đó, TNDL văn hóa đư ợ c xem là mộ t thuộ c tính quan
trọ ng tạ o nên sự hấ p dẫ n củ a điể m đế n đố i vớ i KDL. Tuy nhiên, chư a
nghiên cứ u đo lư ờ ng mứ c độ ả nh hư ở ng củ a khoả ng cách văn hóa quố c
gia tớ i đánh giá củ a KDL quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa ở
điể m đế n. Trong khi đây là mộ t chủ đề nghiên cứ u hế t sứ c cầ n thiế t bở i
về sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du lị ch văn hóa: nghiên cứ u ở Việ t
Nam” làm luậ n án tiế n sĩ chuyên ngành Kinh tế Du lị ch.
2
1.2. Mụ c tiêu và nhiệ m vụ nghiên cứ u củ a luậ n án
1.2.1. Mụ c tiêu nghiên cứ u và câu hỏ i nghiên cứ u
1.2.1.1. Mụ c tiêu nghiên cứ u
Mụ c tiêu củ a luậ n án là khám phá ả nh hư ở ng củ a khoả ng cách văn
hóa quố c gia tớ i đánh giá củ a KDL quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL
văn hóa ở điể m đế n. Kế t quả củ a luậ n án có thể là tài liệ u để các nhà
kinh doanh, tiế p thị điể m đế n xây dự ng thành công nhữ ng chiế n lư ợ c
tiế p thị hình ả nh du lị ch văn hóa, quả ng bá về TNDL văn hóa và thiế t kế
các chư ơ ng trình du lị ch văn hóa phù hợ p vớ i đặ c điể m củ a thị trư ờ ng.
1.2.1.2. Câu hỏ i nghiên cứ u
Câu hỏ i 1: Đánh giá củ a khách du lị ch về sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên
du lị ch văn hóa ở điể m đế n đư ợ c đo lư ờ ng như thế nào?
Câu hỏ i 2: Khoả ng cách văn hóa quố c gia có ả nh hư ở ng như thế nào
đế n đánh giá củ a khách du lị ch quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du
lị ch văn hóa ở điể m đế n?
Câu hỏ i 3: Các đặ c điể m cá nhân có ả nh hư ở ng như thế nào đế n đánh
giá củ a khách du lị ch quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du lị ch văn
hóa ở điể m đế n?
1.2.2. Nhiệ m vụ nghiên cứ u
Tổ ng quan lý thuyế t
Đề xuấ t mô hình, giả thuyế t nghiên cứ u và thự c hiệ n kiể m đị nh
giả thuyế t nghiên cứ u
Thả o luậ n về các kế t quả nghiên cứ u .
Kế t luậ n và gợ i ý từ kế t quả nghiên cứ u
Chư ơ ng 5. Thả o luậ n về kế t quả nghiên cứ u và gợ i ý đố i vớ i phát
triể n du lị ch dự a vào tài nguyên du lị ch văn hóa ở Việ t Nam
4
CHƯ Ơ NG 2. CƠ
SỞ
LÝ THUYẾ T VÀ TỔ NG QUAN
NGHIÊN CỨ U
2.1. Đánh giá củ a khách du lị ch về sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du
lị ch văn hóa ở điể m đế n
2.1.1. Tài nguyên du lị ch văn hóa
2.1.2. Sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du lị ch văn hóa
Sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du lị ch văn hóa đư ợ c hiể u là các thuộ c tính
củ a tài nguyên văn hóa ở điể m đế n phù hợ p vớ i nhữ ng tiêu chí, sở thích củ a
khách du lị ch, có khả năng tạ o ra ấ n tư ợ ng, cả m nhậ n tích cự c cho khách .
Nhữ ng ấ n tư ợ ng, cả m nhậ n tích cự c này thu hút sự chú ý củ a khách đố i vớ i
tài nguyên và tác độ ng đế n mong muố n tớ i du lị ch hoặ c tìm hiể u về các giá
trị củ a tài nguyên văn hóa ở điể m đế n củ a khách du lị ch (Wo & cộ ng sự ,
2015; Emir & cộ ng sự , 2016).
2.1.3. Đo lư ờ ng đánh giá củ a khách du lị ch về sứ c hấ p dẫ n củ a tài
nguyên du lị ch văn hóa ở điể m đế n
Kế thừ a nghiên cứ u củ a Hu and Ritchie (1993), Formica (2000), tác giả
Emir & cộ ng sự , 2016 đã đề xuấ t mô hình đo lư ờ ng sứ c hấ p dẫ n củ a điể m
đế n du lị ch: (1) Xác đị nh thuộ c tính là tiêu chí sứ c hấ p dẫ n củ a điể m đế n; (2)
đánh giá củ a KDL về mứ c độ quan trọ ng củ a tiêu chí trong việ c tạ o nên sứ c
hấ p dẫ n củ a điể m đế n; (3) đánh giá củ a KDL về sứ c hấ p dẫ n từ các thuộ c tính
yế u tố bố i cả nh, đặ c thù củ a chuyế n đi (Ark and Richards, 2006;
Vengesayi và cộ ng sự , 2009…)
2.2. Khoả ng cách văn hóa quố c gia
2.2.1. Văn hóa quố c gia và sự khác biệ t văn hóa quố c gia
2.2.2. Khoả ng cách văn hóa quố c gia
Khoả ng cách văn hóa quố c gia (National Cultural Distance) đư ợ c hiể u
là mứ c độ cách biệ t dự a trên mộ t thang đo lư ờ ng các giác độ văn hóa điể n
hình giữ a các quố c gia khác nhau (Sousa and Bradley, 2006; Shenkar,
2012). Trong du lị ch quố c tế , khoả ng cách văn hóa quố c gia đã đư ợ c nhiề u
nhà nghiên cứ u xác đị nh là biế n số để giả i thích sự khác biệ t trong kinh
doanh quố c tế , trong hành vi tiêu dùng củ a KDL. Khoả ng cách văn hóa
đư ợ c xác đị nh là mứ c độ cách biệ t giữ a nề n văn hóa củ a các quố c gia gử i
khách vớ i quố c gia nhậ n khách dự a trên mộ t thang đo nhấ t đị nh (Jackson,
2001; Reisinger, 2009; Ng. Lee và cộ ng sự , 2009).
2.2.3. Đo lư ờ ng khoả ng cách văn hóa quố c gia
Trong luậ n án này, tác giả sử dụ ng mô hình đo lư ờ ng văn hóa củ a
Hofstede nhằ m xác đị nh ả nh hư ở ng củ a khoả ng cách văn hóa quố c gia
đế n đánh giá củ a KDL về sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n.
6
2.2.4. Đo lư ờ ng khoả ng cách văn hóa quố c gia theo lý thuyế t
Hofstede và Jackson (2001)
2.2.4.1. Giớ i thiệ u lý thuyế t Hofstede
Hofstede đề xuấ t đo lư ờ ng văn hóa quố c gia thông qua 6 yế u tố văn
hóa cơ bả n đư ợ c các cá nhân trong cộ ng đồ ng chấ p nhậ n. Mỗ i yế u tố
văn hóa quố c gia đư ợ c Hofstede tính theo thang điể m từ 0 – 100, số
điể m càng cao chứ ng tỏ yế u tố đó đư ợ c biể u hiệ n ở xã hộ i càng nhiề u.
Bả ng 2.2. Các yế u tố đo lư ờ ng văn hóa quố c gia theo Hofstede
quyề n lự c
Về mặ t hành vi, cá nhân ở quố c gia PDI thấ p độ c
(Power
lậ p trong suy nghĩ và thể hiệ n ý kiế n củ a mình;
7
Yế u tố
Distance –
PDI)
Nam tính
(Masculinity
MAS)
Đị nh hư ớ ng
dài hạ n
(Long-Term
Orientation –
LTO)
Thể hiệ n
đam mê
(Indulgence –
IND)
Mô tả nộ i dung yế u tố
trong quan hệ mong muố n đư ợ c tư vấ n, chia sẻ hơ n
là kiể m soát. Ngư ợ c lạ i, cá nhân ở quố c gia PDI hay
phụ thuộ c củ a ngư ờ i khác, chấ p nhậ n ngư ờ i kiể m
2.2.4.2. Phư ơ ng pháp đo lư ờ ng khoả ng cách văn hóa quố c gia
Theo Jackson (2001), khoả ng cách củ a các yế u tố văn hóa giữ a các
quố c gia đư ợ c đo lư ờ ng bằ ng giá trị tuyệ t đố i củ a hiệ u các chỉ số đo
lư ờ ng văn hóa giữ a các quố c gia đã đư ợ c Hofstede công bố .
2.3. Ả nh hư ở ng củ a khoả ng cách văn hóa quố c gia đế n sứ c hấ p
dẫ n củ a điể m đế n du lị ch và củ a tài nguyên du lị ch văn hóa
Khoả ng cách văn hóa quố c gia đã đư ợ c nhiề u nghiên cứ u chứ ng
minh là có ả nh hư ở ng tớ i đánh giá củ a KDL về sứ c hấ p dẫ n củ a TN, củ a
điể m đế n, ả nh hư ở ng đế n cả m nhậ n về điể m đế n, quyế t đị nh lự a chọ n
điể m đế n du lị ch. Kế t quả tổ ng quan là cơ sở để tác giả đề xuấ t mô hình
và giả thuyế t nghiên cứ u ả nh hư ở ng củ a khoả ng cách văn quố c gia tớ i
đánh giá củ a KDL quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa.
2.4. Mô hình và giả thuyế t nghiên cứ u
2.4.1. Mô hình nghiên cứ u (dự kiế n)
KHOẢ NG CÁCH
VĂN HÓA QUỐ C GIA
Khoả ng cách chủ nghĩa cá nhân (CDIDV)
Đánh giá củ a KDL
quố c tế về mứ c độ
quan trọ ng củ a tiêu
chí trong việ c tạ o
nên sứ c hấ p dẫ n củ a
TNDL văn hóa ở
điể m đế n
Khoả ng cách tránh sự rủ i ro (CDUAI)
H3a:
H3b:
H4a:
H4b:
H5a:
H5b:
GIẢ THUYẾ T
Khoả ng cách củ a yế u tố chủ nghĩa cá nhân (CDIDV) trong văn hóa giữ a hai
quố c gia ả nh hư ở ng thuậ n chiề u tớ i đánh giá củ a KDL quố c tế về mứ c độ
quan trọ ng củ a tiêu chí trong việ c tạ o nên sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa ở
điể m đế n.
Khoả ng cách củ a yế u tố chủ nghĩa cá nhân (CDIDV) trong văn hóa giữ a
hai quố c gia có ả nh hư ở ng nghị ch chiề u tớ i đánh giá củ a KDL quố c tế về
sứ c hấ p dẫ n từ các thuộ c tính củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n.
Khoả ng cách củ a yế u tố tránh sự rủ i ro (CDUAI) trong văn hóa giữ a hai
quố c gia ả nh hư ở ng thuậ n chiề u tớ i đánh giá củ a KDL quố c tế về mứ c độ
quan trọ ng củ a tiêu chí tạ o nên sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n
Khoả ng cách củ a yế u tố tránh sự rủ i ro (CDUAI) trong văn hóa giữ a hai
quố c gia có ả nh hư ở ng nghị ch chiề u tớ i đánh giá củ a KDL quố c tế về
sứ c hấ p dẫ n từ các thuộ c tính củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n.
Khoả ng cách củ a yế u tố thể hiệ n đam mê cá nhân (CDIND) trong văn
hóa giữ a hai quố c gia ả nh hư ở ng thuậ n chiề u tớ i đánh giá củ a KDL quố c
tế về mứ c độ quan trọ ng củ a tiêu chí trong việ c tạ o nên sứ c hấ p dẫ n củ a
TNDL văn hóa ở điể m đế n
Khoả ng cách củ a yế u tố thể hiệ n đam mê cá nhân (CDIND)trong văn hóa
TNDL văn hóa
Khoả ng cách củ a yế u tố đị nh hư ớ ng dài hạ n (CDLTO) trong văn hóa
giữ a hai quố c gia ả nh hư ở ng nghị ch chiề u tớ i đánh giá củ a KDL quố c tế
về sứ c hấ p dẫ n từ các thuộ c tính củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n.
Nguồ n: Tổ ng hợ p đề xuấ t củ a tác giả
Ngoài 06 giả thuyế t chính củ a mô hình nghiên cứ u, tác giả thự c hiệ n
kiể m đị nh ả nh hư ở ng củ a các yế u tố thuộ c đặ c điể m cá nhân ngư ờ i tiêu
dùng gồ m: độ ng cơ du lị ch củ a khách khi đế n điể m TNDL văn hóa, kinh
nghiệ m du lị ch quá khứ ở điể m đế n và các đặ c điể m nhân khẩ u họ c để
xem xét mố i quan hệ kiể m soát củ a các yế u tố này tớ i đánh giá củ a
khách du lị ch về sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa ở Việ t Nam.
11
CHƯ Ơ NG 3. PHƯ Ơ NG PHÁP NGHIÊN CỨ U
Mụ c tiêu củ a chư ơ ng 3 nhằ m trình bày các phư ơ ng pháp đư ợ c sử dụ ng
trong quá trình thự c hiệ n luậ n án, cụ thể là: (1) Quy trình thự c hiệ n nghiên
cứ u và các phư ơ ng pháp nghiên cứ u đư ợ c sử dụ ng để phân tích và tổ ng hợ p
số liệ u, dữ liệ u; (2) tổ ng hợ p và xác đị nh thang đo, phư ơ ng pháp đo cho các
biế n củ a mô hình nghiên cứ u; (3) các phư ơ ng pháp xử lý dữ liệ u (4) mộ t số
kế t quả nghiên cứ u từ tiế p cậ n đị nh tính làm tiề n đề cho việ c thiế t kế bả n
câu hỏ i phụ c vụ nghiên cứ u đị nh lư ợ ng chính thứ c.
3.1. Quy trình và phư ơ ng pháp nghiên cứ u
3.1.1. Quy trình nghiên cứ u
3.1.2. Phư ơ ng pháp nghiên cứ u
3.2. Kế t quả nghiên cứ u đị nh tính
3.3. Thang đo các nhân tố trong mô hình nghiên cứ u
3.3.1. Thang đo khoả ng cách củ a các yế u tố văn hóa quố c gia
khách khi đế n thăm TNDL văn hóa đư ợ c sử dụ ng trên cơ sở nghiên cứ u
củ a ATLAS, (2004, 2007); Isaac (2008); Csapó (2012); Richards
(2009). Có 5 biế n quan sát đo lư ờ ng Độ ng cơ du lị ch củ a khách khi đế n
thăm tài nguyên du lị ch văn hóa ở điể m đế n.
3.3.6. Thang đo kinh nghiệ m du lị ch quá khứ tạ i điể m đế n
Kinh nghiệ m du lị ch quá khứ tạ i điể m đế n là mộ t biế n kiể m soát
đánh giá củ a KDL về sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n. Kinh
nghiêm du lị ch trong quá khứ sẽ đư ợ c tiế p cậ n bằ ng cách đo lư ờ ng số
lầ n khách đã đế n du lị ch tạ i điể m đế n (Kozak, 2007; Pizam and
Sussman, 2007, Isaac, 2008).
3.3.7. Đặ c điể m nhân khẩ u họ c củ a khách du lị ch
Trong luậ n án này, tác giả xem xét mố i quan hệ kiể m soát củ a độ
tuổ i, thu nhậ p và trình độ tớ i đánh giá củ a KDL về sứ c hấ p dẫ n củ a
TNDL văn hóa. Các thư ớ c đo đư ợ c sử dụ ng trích từ nghiên cứ u củ a
Richards (2007); ATLAS (2007) Isaac (2008).
13
CHƯ Ơ NG 4. KẾ T QUẢ NGHIÊN CỨ U
4.1. Kiể m tra các thang đo trong mô hình nghiên cứ u
4.1.1. Kiể m tra độ tin cậ y củ a các thang đo
4.1.1.1. Thang đo Đánh giá củ a KDL về mứ c độ quan trọ ng củ a tiêu chí
trong việ c tạ o nên sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du lị ch văn hóa ở điể m đế n
Thang đo đánh giá củ a KDL về mứ c độ quan trọ ng củ a tiêu chí trong
việ c tạ o nên sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du lị ch văn hóa ở điể m đế n (ký
hiệ u: TC) gồ m 18 biế n quan sát đư ợ c đư a vào đo lư ờ ng. Kế t quả phân
tích CA = 0.746. 04 biế n quan sát bị loạ i bỏ do hệ số tư ơ ng quan biế n
tổ ng < 0.3 hoặ c CA khi loạ i biế n > CA ban đầ u.
4.1.1.2. Thang đo Đánh giá củ a khách du lị ch về sứ c hấ p dẫ n từ các thuộ c
TNDL văn hóa ở điể m đế n (TTCT): gồ m 3 biế n quan sát
• Đánh giá củ a KDL về sứ c hấ p dẫ n từ thuộ c tính cả nh quan, bầ u
không khí củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n (TTCQ): gồ m 4 biế n quan sát
• Độ ng cơ văn hóa củ a khách khi đế n thăm TNDL văn hóa ở điể m
đế n (ĐCVH): gồ m 3 biế n quan sát
• Độ ng cơ tham quan, giả i trí củ a khách khi đế n thăm TNDL văn
hóa ở điể m đế n (ĐCGT): gồ m 2 biế n quan sát
4.2. Kiể m đị nh ả nh hư ở ng củ a khoả ng cách văn hóa quố c gia đế n
đánh giá củ a khách du lị ch quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên
du lị ch văn hóa ở điể m đế n
4.2.1. Mô hình nghiên cứ u hiệ u chỉ nh
KHOẢ NG CÁCH
VĂN HÓA QUỐ C GIA
H1
Đánh giá củ a KDLQT về mứ c độ quan trọ ng củ a
tiêu chí sứ c hấ p dẫ n trừ u tư ợ ng củ a TNDL văn hóaở
điể mđế n
KHOẢ NG CÁCH YẾ U TỐ
CHỦ NGHĨA CÁ NHÂN
(CDIDV)
Đánh giá củ a KDLQT về mứ c độ quan trọ ng
củ a tiêu chí sứ c hấ p dẫ n cụ thể củ a TNDL văn
hóa ở điể m đế n
H2
KHOẢ NG CÁCH YẾ U TỐ
H6
KHOẢ NG CÁCH YẾ U TỐ
ĐỊ NH HƯ Ớ NG DÀI HẠ N
(CDLTO)
Đánh giá củ a KDLQT về sứ c hấ p dẫ n từ các thuộ c tính
cả nh quan và bầ u không khi xung quanh TNDL văn
hóa ở điể m đế n
Hình 4.1: Mô hình nghiên cứ u hiệ u chỉ nh
Biế n kiể m soát
15
-
Độ ng cơ văn hóa củ a khách du lị ch
Độ ng cơ giả i trí củ a khách du lị ch
Kinh nghiệ m du lị ch quá khứ
Tuổ i, trình độ , thu nhậ p
4.2.2. Xây dự ng hàm giả đị nh và kiể m đị nh giả thuyế t nghiên cứ u
4.2.2.1. Phân tích tư ơ ng quan
Ma trậ n hệ số tư ơ ng quan cho biế t mố i quan hệ ả nh hư ở ng củ a các
biế n độ c lậ p lên các biế n phụ thuộ c thông qua các hàm hồ i quy giả đị nh.
4.2.2.2. Xây dự ng hàm giả đị nh và kiể m đị nh giả thuyế t
• Kiể m đị nh hàm hồ i quy 1
TCTT = β 0 + 0.507 CDIDV - 0.112 CDIND – 0.128 CDPDI +
CDMAS, CDLTO có ả nh hư ở ng 20.7.8% tớ i TTCT
• Hàm hồ i quy giả đị nh thứ năm:
TTCQ = β 0 - 0.092 CDIDV + 0.113 CDLTO
R2 = 0.02; Durbin-Watson = 1.449 không có tư ơ ng quan chuỗ i bậ c
nhấ t. Sig. củ a kiể m đị nh F = 0.000b < 0.05, cho thấ y mô hình xây dự ng
phù hợ p vớ i tổ ng thể , dữ liệ u sử dụ ng đư ợ c, VIF đề u < 3 nên không có
tự tư ơ ng quan. Mô hình có ý nghĩa rằ ng các khoả ng cách văn hóa quố c
gia có ả nh hư ở ng không đáng kể (2%) tớ i TTCQ và chỉ có hai yế u tố là
CDIDV, CDLTO là có ả nh hư ở ng.
4.2.3. Tổ ng hợ p kế t quả kiể m đị nh giả thuyế t nghiên cứ u
Bả ng 4.22. Tổ ng hợ p kế t quả kiể m đị nh giả thuyế t nghiên cứ u
Yế u tố
Đánh giá mứ c độ quan trọ ng
Đánh giá sứ c hấ p dẫ n từ các
củ a tiêu chí trong việ c tạ o
thuộ c tính củ a tài nguyên du
nên sứ c hấ p dẫ n
TCTT
TCCT
TCCQ
lị ch văn hóa
TTTT
CDLTO
0
0
+
0
+
+
Ả nh hư ở ng
Không
tổ ng thể củ a 21.9%
ả nh
17.8% 71.4% 20.7%
2.0%
CD
hư ở ng
Ghi chú: (+): ả nh hư ở ng thuậ n chiề u; (-) ả nh hư ở ng nghị ch chiề u; (0):
không ả nh hư ở ng
Nguồ n: Tổ ng hợ p từ kế t quả nghiên cứ u củ a tác giả
17
4.2.4. Ả nh hư ở ng kiể m soát củ a các yế u tố đặ c điể m cá nhân tớ i đánh
giá củ a khách du lị ch về sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du lị ch văn hóa
ở điể m đế n
Bả ng 4.24. Kế t quả phân tích ả nh hư ở ng củ a các yế u tố cá nhân
đế n đánh giá củ a khách du lị ch về sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du
lị ch văn hóa ở điể m đế n
Yế u tố
+
Độ tuổ i
0
+
0
0
0
Trình độ
0
0
0
+
Thu nhậ p
0
+
+
Ghi chú: (+): ả nh hư ở ng kiể m soát thuậ n chiề u; (-) ả nh hư ở ng kiể m
soát nghị ch chiề u; (0): không ả nh hư ở ng kiể m soát
Nguồ n: Tổ ng hợ p từ kế t quả nghiên cứ u củ a tác giả
CHƯ Ơ NG 5. THẢ O LUẬ N KẾ T QUẢ NGHIÊN CỨ U VÀ GỢ I
Ý ĐỐ I VỚ I PHÁT TRIỂ N DU LỊ CH DỰ A VÀO TÀI NGUYÊN
VĂN HÓA Ở VIỆ T NAM
5.1. Thả o luậ n về các kế t quả nghiên cứ u lý luậ n
Bằ ng cách sử dụ ng kế t hợ p tiế p cậ n đị nh tính (phỏ ng vấ n chuyên gia)
và đị nh lư ợ ng (điề u tra bả ng hỏ i) nhằ m kiể m đị nh các giả thuyế t trong
mô hình nghiên cứ u, đề tài đã đạ t đư ợ c kế t quả lý luậ n như sau:
• Xác đị nh đư ợ c các thuộ c tính nhằ m đo lư ờ ng sứ c hấ p dẫ n củ a tài
nguyên du lị ch văn hóa ở điể m đế n qua đánh giá củ a KDL phù hợ p vớ i
mụ c đích nghiên cứ u và có ý nghĩa trong bố i cả nh nghiên cứ u củ a đề tài.
18
hành vi củ a ngư ờ i tiêu dùng DL quố c tế tớ i Việ t Nam
• Luậ n án đã tổ ng hợ p và xác đị nh đư ợ c các thuộ c tính đo lư ờ ng
sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa đánh giá củ a KDL, phù hợ p vớ i bố i
19
cả nh Việ t Nam. Kế t quả này sẽ là cơ sở để các nhà nghiên cứ u thị
trư ờ ng sử dụ ng làm căn cứ cho các nhiệ m vụ nghiên cứ u.
• Kế t quả củ a luậ n án cũng đã cho thấ y xế p hạ ng củ a KDL về mứ c
độ quan trọ ng củ a tiêu chí và đánh giá về mứ c độ hấ p dẫ n từ các thuộ c
tính củ a TNDL văn hóa ở Việ t Nam. Đây là mộ t đóng góp rấ t quan
trọ ng củ a luậ n án, giúp các nhà quả n lý, các doanh nghiệ p du lị ch hiể u
rõ hơ n về đặ c điể m sở thích, nhu cầ u, cả m nhậ n và đánh giá củ a KDL
quố c tế về các TNDL văn hóa khi đế n du lị ch Việ t Nam. Sự hiể u biế t
này sẽ giúp cho việ c xây dự ng các nộ i dung quả ng bá, giớ i thiệ u về
điể m đế n, về tài nguyên cũng như thiế t kế các chư ơ ng trình trả i nghiệ m
tạ i các điể m đế n phù hợ p vớ i sở thích, tiêu chí củ a KDL.
5.3. Đề xuấ t mộ t số nộ i dung về phát triể n du lị ch dự a vào tài
nguyên du lị ch văn hóa ở Việ t Nam
5.3.1. Khái quát về du lị ch văn hóa và tài nguyên du lị ch văn hóa ở Việ t Nam
5.3.2. Mộ t số gợ i ý đố i vớ i sự phát triể n du lị ch dự a vào tài nguyên du lị ch văn
hóa ở Việ t Nam
5.3.2.1.
Gợ i ý đố i vớ i các cơ quan quả n lý nhà nư ớ c về du lị ch và văn hóa
Từ kế t quả nghiên cứ u và nhữ ng phân tích về đặ c điể m phát triể n du
lị ch văn hóa ở Việ t Nam, tác giả xin nêu mộ t số gợ i ý đố i vớ i sự phát
triể n du lị ch dự a vào TNDL văn hóa ở Việ t Nam như sau:
hư ớ ng tớ i phát triể n bề n vữ ng.
5.4. Hạ n chế và đề xuấ t hư ớ ng nghiên cứ u tiế p theo
5.3.3. Hạ n chế củ a mô hình đo lư ờ ng khoả ng cách văn hóa quố c gia
5.3.4. Hạ n chế khi sử dụ ng các thang đo và phư ơ ng pháp đo lư ờ ng đánh
giá củ a khách du lị ch về sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên du lị ch văn hóa ở
điể m đế n khi xác đị nh sứ c hấ p dẫ n củ a nhữ ng loạ i tài nguyên du lị ch văn
hóa cụ thể
21
KẾ T LUẬ N
Mô hình nghiên cứ u củ a luậ n án dự a trên nề n tả ng lý thuyế t và chỉ số
đo lư ờ ng văn hóa quố c gia củ a Hofstede (2010), kế t hợ p vớ i quá trình
tâm lý củ a cá nhân khi xác đị nh sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL nhằ m mụ c tiêu
khám phá mố i quan hệ ả nh hư ở ng củ a khoả ng cách văn hóa quố c gia đố i
vớ i việ c xác đị nh tiêu chí và đánh giá củ a KDL quố c tế về sứ c hấ p dẫ n
củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n.
• Để đạ t đư ợ c mụ c tiêu trên, luậ n án đã thự c hiệ n nhữ ng nhiệ m
vụ nghiên cứ u đó là:
Tổ ng hợ p, điề u chỉ nh các nhân tố và phư ơ ng pháp đo lư ờ ng sứ c hấ p
dẫ n củ a TNDL văn hóa qua tiêu chí và đánh giá củ a KDL làm cơ sở cho
việ c kiể m đị nh mố i quan hệ giữ a các nhân tố trong mô hình nghiên cứ u.
Kiể m đị nh ả nh hư ở ng từ khoả ng cách củ a 6 yế u tố văn hóa quố c gia
theo lý thuyế t Hofstede và phư ơ ng pháp củ a Jackson (2001) tớ i đánh giá
củ a KDL quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n.
Kiể m đị nh sự ả nh hư ở ng kiể m soát củ a các yế u tố cá nhân KDL bao
gồ m độ tuổ i, trình độ , thu nhậ p, kinh nghiệ m quá khứ ở điể m đế n và
độ ng cơ du lị ch củ a khách tớ i đánh giá củ a KDL quố c tế về sứ c hấ p dẫ n
củ a TNDL văn hóa ở điể m đế n.
việ c xác đị nh tiêu chí và đánh giá củ a KDL quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a
TNDL văn hóa ở điể m đế n.
(3) Luậ n án đã xác đị nh đư ợ c chi tiế t ả nh hư ở ng củ a mỗ i yế u tố
khoả ng cách văn hóa quố c gia theo mô hình củ a Hofstede (2010) tớ i
đánh giá củ a KDL quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa ở điể m
đế n. Nhữ ng kế t quả phân tích cho thấ y chiề u hư ớ ng và mứ c độ ả nh
hư ở ng củ a từ ng yế u tố khoả ng cách văn hóa (Chủ nghĩa cá nhân, Tránh
sự rủ i ro, Thể hiệ n đam mê cá nhân, Nam tính, Đị nh hư ớ ng dài hạ n,
Khoả ng cách quyề n lự c) tớ i đánh giá củ a KDL về sứ c hấ p dẫ n củ a
TNDL văn hóa là rấ t khác nhau và điề u này có nhữ ng điể m khác biệ t so
vớ i các nghiên cứ u trư ớ c đây.
(4) Luậ n án đã xác đị nh rõ mỗ i nhân tố sứ c hấ p dẫ n củ a tài nguyên
du lị ch văn hóa qua đánh giá củ a KDL quố c tế sẽ chị u ả nh hư ở ng khác
nhau bở i khoả ng cách văn hóa quố c gia.
Nhữ ng kế t quả đóng góp nêu trên là cơ sở để các nhà nghiên cứ u thị
trư ờ ng hiể u rõ hơ n về đặ c điể m sở thích, hành vi củ a KDL quố c tế , từ
đó ứ ng dụ ng trong phân tích thị trư ờ ng, xây dự ng chiế n lư ợ c tiế p thị
điể m đế n, giớ i thiệ u sả n phẩ m phù hợ p vớ i mỗ i thị trư ờ ng khác nhau.
Từ việ c xác đị nh đư ợ c rõ mố i quan hệ củ a khoả ng cách văn hóa quố c
gia vớ i từ ng nhân tố đo lư ờ ng sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa ở điể m
đế n, các nhà quả n lý điể m đế n, kinh doanh du lị ch có thể có cơ sở tố t
23
hơ n cho việ c xây dự ng hình ả nh điể m đế n hay quả ng bá hình du lị ch văn
hóa củ a quố c gia phù hợ p vớ i mỗ i thị trư ờ ng.
+ Kế t quả đóng góp về mặ t thự c tiễ n
Luậ n án sử dụ ng chỉ số Hofstede và công thứ c củ a Jackson (2001)
nhằ m xác đị nh ả nh hư ở ng củ a khoả ng cách văn hóa quố c gia tớ i đánh
giá củ a KDL quố c tế về sứ c hấ p dẫ n củ a TNDL văn hóa đã đóng góp