SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
TRƯỜNG THPT ĐỘI CẤN
MÔN : TOÁN – LẦN 1 – LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
uuur uuur
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có các cạnh a , khi đó AB.EG bằng
A. a 2
B. a 2 2
C.
a2 2
2
D. a 2 3
Câu 2: Phương trình 2 cos 2 x cos x 3 0 có nghiệm là
A. k
B.
k 2
2
C.
1
30
D.
1
15
Câu 5: Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA a 3 và vuông góc với
đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD bằng
A. 60�
B. 45�
Câu 6: Cho các hàm số sau y
1
x3
C. 30�
D. acr sin
3
5
I ; y x3 3x 2 II ; y x 4 2 x 2 III . Trong các hàm
A. m 2
x 2 mx m 1
để
x2 1
B. m 2
C. m 1
D. m 1
Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số ?
A. 261
B. 120
C. 102
D. 216
Câu 10: Phương trình sin 2 x cos x 0 có tổng các nghiệm trong khoảng 0; 2 bằng
A. 2
B. 3
C. 5
D. 6
2
II. Sự biến thiên: y ' x x 2; y ' 0 � �
x2
�
lim y �; lim y �
x ��
x ��
III. Bảng biến thiên:
x
1
�
y'
y
+
0
19
6
�
Câu 15: Đạo hàm của hàm số y
A.
8
3
B.
2 x 2 3 x3
tại x0 1 bằng
3
7
3
C.
8
3
Câu 16: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s
D.
10
3
1 4
A.
2a
3
B. a 3
C.
a
2
D. 2 3a
Câu 19: Khẳng định nào sau đây là đúng?
��
0; �
A. Hàm số y tan x nghịch biến trên khoảng �
� 2�
B. Hàm số y sin x đồng biến trên khoảng 0;
C. Hàm số y cot x nghịch biến trên khoảng 0;
D. Hàm số y cos x đồng biến trên khoảng 0;
Câu 20: Hàm số y
A. 1 m 1
mx 1
đồng biến trên khoảng 1; � khi
xm
B. m 1
A. y
x
x 1
B. y
x
x 1
C. y
x
x 1
D. y
x 1
x
Câu 24: Giá trị cực đại của hàm số y x3 3 x 2 9 x 2 là
A. 1
B. 7
C. 11
D. 3
3
A. m 1
B. m 1
C. m 2
D. m 2
1
Câu 28: Khối đa diện nào dưới đây có công thức tính thể tích là V B.h ( với B là điện tích đáy;
3
h là chiều cao).
A. Khối chóp
B. Khối lăng trụ
C. Khối lập phương
D. Khối hộp chữ nhật
C. �
D. �
Câu 29: Giá trị của lim 2n 1 bằng
A. 0
B. 1
Câu 30: Hình vẽ sau là đồ thị của hàm số nào?
C. 1
D. 4
2x 1
có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là
x 2
B. x 2; y 2
C. x 2; y 2
D. x 2; y 2
x 1
, khẳng định nào sau đây đúng?
x 1
Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
A. Nghịch biến trên �\ 1 .
B. Đồng biến trên �; 1 và 1; � .
C. Nghịch biến trên �; 1 và 1; � .
D. Đồng biến trên �\ 1 .
Câu 35: Biết đồ thị hàm số y x 4 bx 2 c chỉ có một điểm cực trị là điểm có tọa độ 0; 1 thì b
C. �\ k 2
D. �\ k
1 cos x
là
sin x 1
�
�
B. �\ � k �
�2
Câu 38: Cho hình chóp tứ giác S . ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm A’ trên cạnh SA sao cho
1
SA ' SA . Một mặt phẳng qua A’ và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC , SD lần
3
lượt tại B ', C ', D ' . Khi đó thể tích của khối chóp S .A'B'C'D' tính theo a bằng
A.
V
3
B.
V
9
C.
C.
4
a3
D.
8
Câu 41: Mỗi đỉnh của bát diện đều là đỉnh chung của bao nhiêu cạnh?
A. 3
B. 8
C. 5
D. 4
Câu 42: Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên � và có bảng biến thiên
x
y'
�
+
0
0
1
0
2 7
B.
9a
2 7
C.
a
D.
2 7
3a
7
Câu 44: Cho khối lăng trụ ABC. A ' B ' C ' có thể tích là V. Thể tích của khối chóp C '. ABC bằng
A.
1
V
3
B.
1
V
2
Câu 46: Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SA SB SC a , cạnh SD
thay đổi. Thể tích lớn nhất của khối chóp S . ABCD bằng
A.
a3
8
B.
a3
2
C.
3a 3
8
D.
a3
4
Câu 47: Gieo đồng thời hai con súc sắc. Xác suất để số chấm trên mặt xuất hiện của cả hai con súc
sắc đều là số chẵn bằng
A.
1
4
B.
3a 3 15
15
C.
a 3 15
5
D.
3a 3 5
15
Trang 6 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
4
2
Câu 49: Cho hàm số y x 2 x m 3 C .Tất cả các giá trị của m để C cắt trục Ox tại 4
điểm phân biệt.
A. 4 m 3
B. 3 m 4
C. 4 �m 3
D. 3 m �4
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Tổng
số câu
hỏi
1
Hàm số và các bài toán
lien quan
3
13
3
0
19
2
Mũ và Lôgarit
0
0
0
0
5
Thể tích khối đa diện
3
2
3
3
11
6
Khối tròn xoay
0
0
2
1
0
5
2
Tổ hợp-Xác suất
4
0
0
1
5
3
Dãy số. Cấp số cộng.
Cấp số nhân
0
1
0
4
6
Phép dời hình và phép
đồng dạng trong mặt
phẳng
0
0
0
0
0
7
Đường thẳng và mặt
phẳng trong không gian
Quan hệ song song
0
0
4
50
Tỷ lệ
26%
48%
18%
8%
100%
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
II - BẢNG ĐÁP ÁN
1-A
2-B
3-A
4-D
5-A
21-A
22-B
23-A
24-B
25-A
26-C
27-C
28-A
29-C
30-C
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
31-C
32-B
33-B
49-B
50-D
III - LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án là A.
uuu
r uuur
u
uu
r uuur
�
� a 2 2. 2 a 2 .
Ta có AB.EG AB.EG.cos AB
; EG AB. AC.cos BAC
2
Câu 2: Đáp án là D.
cos x 1 � x k 2 , k ��
�
�
.
Ta có : 2 cos x cos x 3 0 � �
3
cos x
• Gọi biến cố A" đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà".
+ Xếp 2 người đàn bà ngồi 2 bên đứa bé có: 2! cách
+ Xem 2 người đàn bà và đứa bé là 1 vị trí sắp xếp với 3 người đàn ông còn lại có: 4! cách
Trang 10 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
+ Số phần tử của A : n A 2!.4!
Xác suất cần tìm P A
2!.4! 1
.
6!
15
Câu 5: Đáp án là A.
�
�
� .
Ta có SD; ABCD SD; AD SDA
�
Trong tam giác SAD có: tan SDA
Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
�5 �
f 0 2460; f � � 2340; f 9 �2812,33
�2 �
5
Chi phí thấp nhất x . Khoảng cách từ A đến D là 6,5km.
2
Câu 8: Đáp án là B.
Ta có: C lim
x �1
x 1 x 1 m x 1
x 1 x 1
lim
x �1
x 1 m 2 m
x 1
2
mà C 2 � m 2.
Câu 9: Đáp án là D.
Gọi số cần lập có dạng abc
• a có 6 cách chọn; b có 6 cách chọn; c có 6 cách chọn.
• Vậy có 6.6.6 216 số.
Câu 11: Đáp án là B.
3x 2 6 x 21 . Hàm số có 2 cực trị x1 ; x2 � x1.x2
Ta có y �
c
7.
a
Câu 12: Đáp án là C.
3ax 2 2bx c
• y�
• Từ đồ thị ta có a 0 mà xCD xCT
Mặt khác xCD .xCT
2b
0�b 0
3a
c
0 � c 0.
3a
Câu 13: Đáp án là D.
x0
�
4 x 3 16 x 0 � �
• y�
x �2
�
.
S SBC
a
Câu 18: Đáp án là D.
CD // AB
�
� CD // SAB � d SA; CD d CD; SAB d C ; SCD
• Ta có �
�AB � SAB
• Gọi h d C ; SAB � h
3VS . ABC
S SAB
3 3
a
2
2a 3
3
2
a
4
Câu 19: Đáp án là C.
• Xét A: y �
�
�
�
m �1
�
Câu 21: Đáp án là A.
2n+1
• Xét khai triển ( x +1) = C20n+1x2n+1 +C21n+1x2n +... +C22nn++11 .
2n+1
0
1
2n+1
Cho x = 1, ta được 2 = C2n+1 +C2n+1 +... +C2n+1 .
( 1)
0
1
2n+1
Cho x = - 1, ta được 0 =- C2n+1 +C2n+1 - ... +C2n+1 .
( 2)
Cộng ( 1) và ( 2) vế theo vế, ta được
22n+1 = 2( C21n+1 +C23n+1 +... +C22nn++11 ) � 22n+1 = 2.1024 � n = 5
10
10
k 10 k
• y 0 0; y 2 2; y 1 3
Vậy chọn B.
Câu 23: Đáp án là A.
• Từ đồ thị ta thấy x 1 & y 1 lần lượt là tiệm cận đứng và tiệm cận ngang nên chọn A.
Câu 24: Đáp án là B.
x 1
�
3 x 2 6 x 9, cho y�
0� �
• y�
x3
�
• BBT
Từ BBT, suy ra yCD 7.
Trang 14 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu 25: Đáp án là A.
• Gọi M x0 ; y0 � C là toạ độ tiếp điểm.
• Ta có y �
x0 3x02 6 x0 3 x0 1 3 �3. Dấu " " xẩy ra khi và chỉ khi x0 1 .
2
Tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ nhất khi x0 1 � y0 0
• Phương trình tiếp tuyến cần tìm: y 3x 3.
Câu 26: Đáp án là C.
• phương trình đã cho vô nghiệm khi m 1.
Câu 27: Đáp án là C.
1 x
.
x2
Dễ thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là x 2; y 1.
Câu 33: Đáp án là B.
• Dễ nhận thấy đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là x 2; y 2.
Câu 34: Đáp án là B.
2
0; x �1. Chọn B
• y�
2
x 1
Câu 35: Đáp án là A.
x0
�
�
4 x 2bx, cho y�
0 � 2 b
• y�
�
x
*
�
2
3
1 x
• Điều kiện: sin x �۹
2
k 2
Câu 38: Đáp án là C.
•
VS . A���
1
1
2 1
V
BC
� VS . A���
VS . ABC � VS . ABCD 2VS . A���
. VS . ABCD
.
BC
BC
VS . ABC
27
27
27 2
27
6
Câu 41: Đáp án là D.
Câu 42: Đáp án là B.
• Từ BBT ta thấy, hàm số đạt cực đại tại x 0 & đạt cực tiểu tại x 1.
Câu 43: Đáp án là A.
• d B; SCD
3
d G; SCD
2
• Tính được: GH
a 3
a
a
; SG ; GK
.
3
2
7
Vậy d B; SCD
3
3 a
3a
d G; SCD .
Gọi O AC �BD .
Vì SA SB SC nên chân đường cao SH trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC .
� H �BO .
2
x�
4a 2 x 2
4a 2 x 2
Ta có OB a 2 �
��
4
2
�2 �
S ABC
1
1
4a 2 x 2 x 4 a 2 x 2
OB. AC x.
2
2
2
4
HB R
3 4a 2 x 2
4
1
1 �x 2 3a 2 x 2 � a 3
a x. 3a 2 x 2 � a �
�
3
3 �
2
� 2
Câu 47: Đáp án là A.
Trang 18 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
• Số phần tử không gian mẫu n 36
• Gọi biến cố A : " Số chấm xuất hiện trên mặt của hai con súc sắc là số chẳn".
Ta
có
các
khả
năng
• C cắt Ox tại 4 điểm phân biệt khi phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt dương.
0
��
m 4 0
�
�
� 3 m 4.
�S 0 � �
m3 0
�
�P 0
�
Câu 50: Đáp án là D.
-----Hết-----
Trang 19 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
ra: