THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018
Đề thi: THPT Kiến An-Hải Phòng
5
Câu 1: Viết biểu thức P
A. P a
a 2a 2 3 a4
6
a
5
, a 0 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
B. P a 5
C. P a 4
D. P a 2
Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên �; � ?
x
�e �
A. y � �
�2 �
B. y
B. 1; 4
C. �;1
D. 2;1
Câu 5: Cho hình cầu đường kính 2a 3 . Mặt phẳng P cắt hình cầu theo thiết diện là hình
tròn có bán kính bằng a 2 . Tính khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng P
A. a
B.
a
2
C. a 10
D.
a 10
2
Câu 6: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình 5sin x 12cos x m có nghiệm?
A. 13
B. Vô số
C. 26
D. 27
x
y
1
2
�
Câu 8: Cho
và
. Xác định mệnh đề đúng.
�
��
�
x
x�
�
��
�
A. K 2 x
B. K x 1
C. K x 1
D. K x
Câu 9: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x 4 3x 2 5 và trục hoành.
A. 4
Câu 11: Tìm số nghiệm của phương trình cos 2 x cos x 2 0, x � 0; 2
A. 0
B. 2
Câu 12: Cho hàm số y ln
A. xy ' 1 e y
C. 1
D. 3
1
. Xác định mệnh đề đúng.
x 1
B. xy ' 1 e y
C. xy ' 1 e y
D. xy ' 1 e y
Câu 13: Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan x m m ��
A. x arctan m k hoặc x arctan m k , k ��
B. �x arctan m k , k ��
C. x arctan m k 2 , k ��
D. x arctan m k , k ��
Câu 14: Cho a, b 0, a �1, b �1, n ��* và P
C. Bước 2
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y
D. Bước 4
2x m
đồng biến trên các
x 1
khoảng của tập xác định.
A. m � 1; 2
B. m � 2; �
C. m � 2; �
Câu 16: Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
A. 4
B. 1
D. m � �; 2
x2 4x 5
x 2 3x 2
C. 3
D. 2
A. y f ' a x a f a
B. y f ' a x a f a
C. y f a x a f ' a
D. y f ' a x a f a
Câu 20: Cho hình lăng trụ đều ABC. A ' B ' C ' biết góc giữa hai mặt phẳng
ABC
A ' BC
và
bằng 45�, diện tích tam giác A ' BC bằng a 2 6 . Tính diện tích xung quanh của hình
trụ ngoại tiếp hình lăng trụ ABC. A ' B ' C ' .
A.
4 a 2 3
3
B. 2 a 2
C. 4 a 2
D.
�
�
1
Mệnh đề nào sau đây đúng?
0
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 1
B. Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng.
C. Đồ thị hàm số và trục hoành có hai điểm chung.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; �
Câu 22: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh a mặt phẳng SAB
vuông góc với mặt phẳng đáy. Tam giác SAB đều, M là trung điểm của SA. Tính khoảng cách
từ M đến mặt phẳng SCD .
A.
a 21
14
B.
a 21
7
C.
a 3
14
Trang 4 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
B. y x 4 4 x 2 3
C. y x 4 4 x 2 3
D. y x 4 4 x 2 3
Câu 25: Cho các số thực dương a, b, c khác 1. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây.
A. log a
b
log a b log a c
c
C. log a bc log a b log a c
B. log a b
log c a
log c b
D. log a b
log c b
log c a
Câu 26: Cho hình lăng trụ đứng ABC. A ' B ' C ', có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
AB BC a, BB ' a 3. Tính góc giữa đường thẳng A ' B và mặt phẳng BCC ' B ' .
A. 45�
B. 30�
Tính AB.
A. AB 4
B. AB 2
C. AB 2 2
D. AB 4 2
Câu 29: Cho nửa hình tròn tâm O đường kính AB. Người ta ghép hai bán kính OA, OB lại
tạo thành mặt xung quanh một hình nón. Tính góc ở đỉnh của hình nón đó. (Dethithpt.com)
A. 30�
B. 45�
C. 60�
D. 90�
Câu 30: Tính đạo hàm của hàm số f x log 2 x 1
A. f ' x
1
x 1
B. f ' x
x
f ' x 0
x 1 ln 2 C.
chuyển trên C thì Mz luôn đi qua điểm cố định nào dưới đây?
� 1�
1; �
A. M 0 �
� 4�
� 1�
1; �
B. M 0 �
� 2�
C. M 0 1;1
D. M 0 1;0
3
2
2
Câu 34: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y mx x m 6 x 1 đạt
cực tiểu tại x 1
A. m 1
B. m 4
C. m 2
D. m 2
Câu 35: Cho khối chữ nhật ABCD. A ' B ' C ' D ' có thể tích V. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
�
1
0
+
�
�
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
1
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; �
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1
D. Hàm số đồng biến trên khoảng �;1
Câu 37: Cho hình chóp S . ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên SB vuông góc
với mặt phẳng ABC , SB 2a. Tính thể tích khối chóp S . ABC .
A.
a3
4
B.
có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng biết
AB AC a, BC a 3 . Tính góc giữa hai mặt phẳng SAB và SAC .
A. 30�
B. 150�
Câu 40: Cho hàm số y f x
C. 60�
có đồ thị là đường cong
D. 120�
C
và các giới hạn
lim f x 1, lim f x 1, lim f x 2, lim f x 2. Hỏi mệnh đề nào sau đây đúng?
x ��
x ��
x �2
x �2
A. Đường thẳng y 2 là tiệm cận ngang của C
B. Đường thẳng y 1 là tiệm cận ngang của C
C. Đường thẳng x 2 là tiệm cận ngang của C
D. Đường thẳng x 2 là tiệm cận đứng của C
4
Câu 44: Gọi là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y m cắt đồ thị
A.
3a 3 6
6
B.
3a 3 6
2
C.
3a 3 6
8
D.
hàm số y x 3 3x 2 tại 3 điểm phân biệt A, B, C (B nằm giữa A và C) sao cho AB 2 BC .
Tính tổng của các phần tử thuộc S.
A. 2
B. 4
C. 0
D.
7 7
Câu 46: Tính diện tích xung quanh một hình trụ có chiều cao 20m, chu vi đáy bằng 5m.
A. 50m 2
B. 50 m 2
C. 100 m 2
D. 100m 2
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Câu
47:
Tìm
tất
cả
2017
các
giá
trị
Câu 48: Tìm hệ góc k của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
A. k
1
9
B. k 1
D. 0 a �2017
x
tại điểm M 2; 2
x 1
C. k 2
D. k 1
Câu 49: Cho khối nón có chiều cao bằng 24cm, độ dài đường sinh bằng 26cm. Tính thể tích
V của khối nón tương ứng.
A. V 800 cm3
B. V 1600 cm3
C. V
1600
cm3
3
D.
a3 2
48
Trang 9 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đáp án
1-B
11-C
21-C
31-B
41-B
2-A
12-D
22-A
32-D
42-A
3-C
13-D
23-C
3343-C
4-D
14-D
24-C
34-A
49-A
10-B
20-C
30-D
40-A
50-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Ta có: P
a
5 4
2
2 3
a
5
6
a
35
6
2 2x
2 8 2 x x2
1 x
8 2x x2
0 � 2 x 1 � hàm số đồng biến trên khoảng
2;1
Câu 5: Đáp án A
Bán kính hình cầu là: R a 2 . Khoảng cách từ tâm hình cầu đến mặt phẳng P là:
h R2 r 2
a 3 a 2
2
2
a
Câu 6: Đáp án D
���
m 2 169
Để phương trình có nghiệm thì m 2 -�52
-12�
2
y�
�
x�
�
x y
2
x y
x
2
2
x
Câu 9: Đáp án D
� x3 3x 2 2 x m2 x 1 0 � x 1 x 2 2 x m 2 0 � �
g x x2 2 x m2 0
�
�
' 1 m2 0
�
Đk cắt tại 3 điểm phân biệt � �
2
�g ' 1 1 m �0
Khi đó C cắt Ox tại 3 điểm A x1 ;0 ; B 1;0 ; C x2 ;0 , theo Viet ta có: x1 x2 2 2 xB
Gọi M và N là tọa độ 2 điểm cực trị thì B là trung điểm của MN (Do B là điểm uốn)
Để AMCN là hình chữ nhật thì AC MN � x1 x2
xM x N
2
2
4 2
2
m 1 xM xN
9
�xM xN 2
2
2
� 4m 2 8 ��
�2
m
1
�
2
�
Do đó T m14 m24 11 6 2
Câu 11: Đáp án C
cos x 1
�
�
PT 2 cos x cos x 3 �
3 � cos x 1 � x k 2 k ��
�
cos x
�
2
2
Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
1
2
x �
0��
2 k�
2
n
2
n
1
�
P
log
a
n
n
1
log
a
b 2 n n 1 logb a
b
2
Câu 15: Đáp án C
Ta có: y '
m2
x 1
8
32
a 2 m2
2
a
a
16 16
16 16
16
�3 3 a 2
12 3 4 � S min 12 3 4 m2 � a 2 � a 3 16 m
a a
a a
a
3
Khi đó số tiền cần trả là t 12 4 600000 �11.400.000 đồng
Câu 18: Đáp án C
7% 250
Gọi n là số năm cần gửi, suy ra 100 1 �۳�
n
n 13,54
2a (Dethithpt.com)
3
3
Bán kính mặt đáy hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ là R
2a
4a
2
3
3
2a
3
Diện tích xung quanh của hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ là S xq 2 .
2a
.a 3 4 a 2
3
Câu 21: Đáp án C
Đồ thị hàm số và trục hoành có hai điểm chung có hoành độ x 0 và x � �; 1
Câu 22: Đáp án A
1
1
7
2
2
3a
�a � a
a2 � �
�2 �
2
a 21
1 a 21 a 21
� d M ; SCD .
7
2 7
14
Câu 23: Đáp án C
f x f 3
Hàm số nghịch biến trên đoạn 3;0 nên max
3;0
Câu 24: Đáp án C
Câu 25: Đáp án B
Câu 26: Đáp án B
SC
a
2
Câu 28: Đáp án A
PT hoành độ giao điểm là (Dethithpt.com)
�x �1
�x x 4
2x 1
x 1 � �2
� x 2 4 x 2 0 � �A B
x 1
�x A xB 2
�x 4 x 2 0
Suy ra
AB
x A xB
2
x A 1 xB 1 2 x A xB 2 xA xB 8 x A xB 2 4 8.2 4
2
2
2
Câu 29: Đáp án C
Ta có y ' 3mx 2 2 x m 2 6 � y '' 6mx 2
m 1
�
2
Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 � y ' 1 3m 2 m 6 0 � �
m 4
�
Với m 4 � y '' 1 6m 2 22 0 nên hàm số đạt cực đại tại x 1
Với m 1 � y '' 1 6m 2 8 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x 1
Câu 35: Đáp án A
V AB.BC. AA '
Câu 36: Đáp án C
Câu 37: Đáp án B
1
1
a 2 3 a3 3
Ta có: VS . ABC SB.S ABC .2a.
3
3
4
6
Câu 38: Đáp án B
Dựng hình như hình vẽ. Đặt MN 2 x � NP R 2 x 2
Khi đó S 2 x. R 2 x 2 �R 2 x 2 x 2 R 2
2
Vậy S max 36cm
Câu 39: Đáp án C
Câu 42: Đáp án A
Lúc bắt đầu quay, người đó ở vị trí A, khi đạt độ cao (điểm C) thì người đó đi được quãng
đường là L AB (tô màu xanh) (Dethithpt.com)
Tam giác OBC vuông có
�
cos BOC
OC 35
� arccos 7
� BOC
OB 50
10
� .arccos 7
AOB BOC
Suy ra �
180
10
1
a 2
. AC
�HC cos 60�
�
2
�
d H ; ABCD
d S ; ABCD
HC a 2
1
a 6
: 2a 2 � d H ; ABCD
SC
2
4
4
Vậy thể tích khối chóp H . ABCD là
1
1 a 6 3a 2 a 3 6
VH . ABCD d H ; ABCD .S ABCD .
.
3
3 4
�
�
�
��
�x1 x2 x3 3
�
�x x x x x x 0 �
x1; x2 ; x3 �1
�
�1 2 2 3 3 1
�
�
5
1
4 � �
98 20 7
;1
;1
m
� �
7
7
7�
49
��
� �m 4
5
1
4 � �
2
4
3
2.sin HBD
Bán kính mặt cầu cần tính là R R2HBD
SH 2 a 5
4
2
Câu 46: Đáp án D
Bán kính đáy của hình trụ là C 2 R 5 � R
5
2
Diện tích xung quanh của hình trụ là S xq 2 Rh 2 .
5
.20 100m 2
2
Câu 47: Đáp án C
2017
1 �
�2017
Ta có �
ln 1 4a
ln 1 42017
a
2017
Trang 19 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Xét hàm số f t
Mà
ln 1 4a
a
ln 1 4t
t
ln 1 42017
�
2017
với t � 0; � � Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; �
f a
f 2017 suy ra a �2017
� OH
2
2
2
2
OH
OA OB OC
2
2
2
Tam giác OAH vuông tại H, có AH OA OH
a
2
1
a2
OAH
Diện tích tam giác vuông
là S OAH .OH . AH
2
8
Thể tích khối chóp OABH là (Dethithpt.com)
VOABH
1
1 a 2 a2 a3 2