Đề ôn luyện số 15
Câu 1: Một vật có khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kì T = 2 s. Vật qua vị trí cân bằng với vận tốc
v
0
= 31,4 m/s. Khi t = 0, vật qua vị trí có li độ x = 5 cm ngược chiều dương quĩ đạo. Lấy
2
= 10. Phương trình
dao động điều hòa của vật là
A. x = 10 sin( t + 0.523) (cm) B. x = 10 sin( t +1.57 ) (cm)
C. x = 10 sin( t -1.57 ) (cm) D. x = 10 sin( t – 0.523) (cm)
Câu 2: Năng lượng của một con lắc lò xo dao động điều hòa
A. tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần.
B. giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần.
C. giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần.
D. giảm 25/4 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 2 lần.
Câu 3: Tần số riêng của hệ dao động là
A. tần số của ngoại lực tuần hoàn. B. tần số dao động tự do của hệ.
C. tần số dao động ổn định khi hệ dao động cưỡng bức.
D. tần số dao động điều hòa của hệ.
Câu 4: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng treo ở đầu một lò xo nhẹ. Lò xo có độ cứng k = 25 N/m. Khi vật ở
vị trí cân bằng thì lò xo dãn 4cm. Kích thích cho vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương
trình x = 6 sin(ωt + ϕ) (cm). Khi này, trong quá trình dao động, lực đẩy đàn hồi của lò xo có giá trị lớn nhất là
A. 2,5 N B. 0,5 N C. 1,5 N D. 5 N
Câu 5: Hai con lắc lò xo (1) và (2) cùng dao động điều hòa với các biên độ A
1
và A
2
= 5 cm. Độ cứng của lò
xo k
2
= 2k
= 4cm và độ lệch pha là
180
0
thì biên độ dao động tổng hợp bằng bao nhiêu?
A. 5cm B. 3,5cm C. 7cm D. 1cm
Câu 8: Một vật dao động điều hoà từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O. Trung điểm của OB và OC
theo thứ tự là M và N. Thời gian ngắn nhất để vật đi theo một chiều từ M đến N là
A.
T
4
B.
T
6
C.
T
3
D.
T
2
Câu 9: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng đứng.
Khi đó năng lượng dao động là 0,05J, độ lớn lớn nhất và nhỏ nhất của lực đàn hồi của lò xo là 6N và 2N. Tìm
chu kì và biên độ dao động. Lấy g = 10m/s
2
.
A. T ≈ 0,63s ; A = 10cm B. T ≈ 0,31s ; A = 5cm
C. T ≈ 0,63s ; A = 5cm D. T ≈ 0,31s ; A = 10cm
Câu 10: Dưới tác dụng của một lực có dạng F = -0,8sin5t (N), một vật có khối lượng 400g dao động điều hòA.
Biên độ dao động của vật là
A. 32cm B. 20cm C. 12cm D. 8cm
Câu 11: Đại lượng nào sau đây của sóng cơ học không phụ thuộc môi trường truyền sóng?
B. Vị trí cực tiểu giao thoa thỏa d
1
− d
2
= (k +
2
1
)
λ
khi 2 nguồn ngược pha
C. Vị trí cực đại giao thoa thỏa d
1
− d
2
= k
λ
/2 khi hai nguồn cùng pha
D. Vị trí cực đại giao thoa thỏa d
1
− d
2
= (k +
2
1
)
λ
khi hai nguồn ngược pha
Câu 14: Một sóng dừng được hình thành trên phương x’Ox. Khoảng cách giữa 5 nút sóng liên tiếp đo được là
10 cm. Tần số sóng f = 10 Hz. Vận tốc truyền sóng trên phương x’Ox là
A. v = 20 cm/s. B. v = 30 cm/s. C. v = 40 cm/s. D. v = 50 cm/s.
-7
W/m
2
B. 10
7
W/m
2
C. 10
-5
W/m
2
D. 70 W/m
2
Câu 17: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Biết L = H, C = F. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một
hiệu điện thế có biểu thức: u = 120sin 100 πt (V). Thay đổi R để cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt
cực đại. Khi đó, câu nào sau đây là sai?
A. cường độ hiệu dụng trong mạch là I
max
= 2 A.
B. công suất mạch là P = 240 W.
C. điện trở R = 0. D. công suất mạch là P = 0.
Câu 18: Giữa hai điện cực của một tụ điện có dung kháng là 10Ω được duy trì một hiệu điện thế có dạng: u =
5
2
sin100πt (V) thì dòng điện qua tụ điện có dạng
A. i = 0,5
2
sin(100πt +
2
π
là I và U. Công suất tiêu thụ của động cơ là
A. P = UI B. P = UIcosϕ
C. P = rI
2
(r là điện trở thuần của động cơ) D. P = UI + rI
2
Câu 22: Với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ C và cuộn cảm L thì
A. dòng điện i và hiệu điện thế u hai đầu mạch luôn vuông pha đối với nhau.
B. i và u luôn ngược phA. C. i luôn sớm pha hơn u góc p/2
D. u và i luôn lệch pha góc p/4
Câu 23: Một máy phát điện xoay chiều một pha mà nam châm phần cảm gồm 4 cặp cựC. Máy phát ra dòng
điện có tần số là f = 50Hz. Khi này, phần cảm phải có tần số quay là
A. 12,5 vòng/phút B. 200 vòng/phút C. 750 vòng/phút D. 12000 vòng/phút
Câu 24: Máy dao điện một pha loại lớn có hai bộ phận cơ bản là
A. hai cuộn dây đồng và một lõi thép. B. rôto là phần cảm và stato là phần ứng.
C. rôto là phần ứng và stato là phần cảm. D. hai bán khuyên và hai chổi quét.
Câu 25: Công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp là
A. P = U.I B. P = U.I.cos2ϕ. C. P =
2
U
R
cos
2
ϕ. D. P =
2
U
R
cosϕ.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây về dao động điện từ trong mạch dao động LC là sai?
A. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên với cùng tần số.
D. Khi U
AK
= 0 vẫn có dòng quang điện.
Câu 32: Nguyên tử hiđrô nhận năng lượng kích thích, êlectron chuyển lên quỹ đạo N, khi êlectron chuyển về
quỹ đạo bên trong sẽ phát ra
A. một bức xạ có bước sóng λ thuộc dãy Banme B. hai bức xạ có bước sóng λ thuộc dãy Banme
C. ba bức xạ có bước sóng λ thuộc dãy Banme D. không có bức xạ có bước sóng λ thuộc dãy Banme
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Giả thuyết sóng ánh sáng không giải thích được hiện tượng quang điện.
B. Trong cùng môi trường ánh sáng truyền với vận tốc bằng vận tốc của sóng điện từ.
C. Ánh sáng có tính chất hạt; mỗi hạt ánh sáng được gọi là một phôtôn.
D. Thuyết lượng tử ánh sáng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng.
Câu 34: Bốn vạch thấy được trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy
A. Pasen. B. Laiman. C. Banme. D. Brăckét.
Câu 35: Phôtôn có bước sóng trong chân không là 0,5µm thì sẽ có năng lượng là
A. ≈ 2,5.10
24
J. B. 3,975.10
−
19
J. C. 3,975.10
−
25
J. D. ≈ 4,42.10
−
26
J.
Câu 36: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia α rồi một tia β
-
thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến
Câu 39: Sự khác biệt cơ bản giữa phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học liên quan đến vấn đề nào sau đây?
A. Vấn đề bảo toàn điện tích. B. Vấn đề bảo toàn khối lượng.
C. Lớp vỏ hay hạt nhân của nguyên tử chịu ảnh hưởng của phản ứng.
D. Cả hai vấn đề nêu trong B và C.
Câu 40: Cho phản ứng hạt nhân:
XBep
9
4
+→+
α
Hạt Be đứng yên. Hạt p có động năng K
p
= 5,45 (MeV). Hạt α có động năng K
α
= 4,00 (MeV) và
α
v
vuông góc
với
p
v
. Động năng của hạt X thu được là
A. K
X
= 2,575 (MeV) B. K
X
= 3,575 (MeV)
F của thấu kính một đoạn 5cm. Ảnh của vật qua thấu kính là ảnh ảo cao gấp 4 lần vật. Tiêu cự của thấu kính là
A. 20cm B. 4cm C. ≈ 6,7cm D. 8cm
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai?
Khi sử dụng kính hiển vi ở trạng thái ngắm chừng ở vô cực thì
A. độ bội giác G =
B. ảnh cho bởi vật kính ở ngay tiêu điểm vật của thị kính.
C. độ bội giác G = k
1
G
2
( k
1
:độ phóng đại ảnh của vật kính; G
2
= độ bội giác của thị kính)
D. ảnh cho bởi kính hiển vi là ảnh ảo, cùng chiều vật và rất lớn so với vật.
Câu 47: Đối với gương cầu lõm, ảnh của một vật thật đặt vuông góc với trục chính và ở ngoài tâm C có đặc
điểm nào? (I) Thật. (II) Lớn hơn vật. (III) Ngược chiều với vật.
A. I, II và III. B. Chỉ có I và II. C. Chỉ có I và III. D. Chỉ có I.
Câu 48: Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi có tiêu cự f = -15cm, cho ảnh cao
4cm. Dời vật về phía gương 15cm thì được ảnh cao 6cm. Tính độ cao của vật.
A. 8cm B. 12cm C. 18cm D. 2cm
Cõu 49: Mụt mch dao ng LC gm cun cm thun cú t cm L = 10mH v t in cú in dung C =
5ỡF. Hiu in th cc i gia hai bn t l 10V. Nng lng in t v tn s gúc ca mch dao ng l
A. 2,5.10
- 4
J ; 4,47.10
3
rad/s B. 2,5.10
- 4
A. 5,49.10
- 4
mm B. 0,55ỡm C. 6,4.10
- 4
mm D. 64nm
Cõu 52: Chn cõu ỳng. Tia t ngoi
A. tỏc dng rt yu lờn phim nh. B. kớch thớch phn ng tng hp hirụ v clo.
C. b lch khi i qua in trng v t trng. D. truyn c qua mi mụi trng.
Cõu 53 : t vt phng AB phng nh trc gng cu lừm cú tiờu c f, vuụng gúc vi trc chớnh ca gng,
cỏch gng mt khong 3f. Kt lun no sau õy ỳng v v trớ, tớnh cht nh ca vt:
A. nh o, cựng chiu, cỏch gng 2f. B. nh o, cựng chiu, cỏch gng 1,5f.
C. nh tht, ngc chiu, cỏch gng 1,5f. D. nh tht, ngc chiu, cỏch gng 2f.
Cõu 54 : Mt mỏy phỏt in xoay chiu 3 pha, mch ngoi mc ba ti hon ton ging nhau, cng dũng
in cc i i qua mi ti l I
0
. thi im t khi i
1
= I
0
thỡ
A. i
2
= i
3
=
2
I
0
. B. i
2
C. cỏc ion dng khi p vo mn hỡnh khụng th thoỏt ra ngoi
D. cỏc electron khi p vo mn hỡnh khụng th thoỏt ra ngoi.
Cõu 57: Cng dũng in tc thi trong mch dao ng LC lớ tng l i = 0,08sin(2000t)(A). Cun dõy cú
t cm L = 50(mH). Hiu in th gia hai bn t ti thi im cng dũng in tc thi trong mch
bng cng dũng in hiu dng l.
A. 32V. B.
24
V. C. 8V. D.
22
V.
Cõu 58 : Chiu ỏnh sỏng mu vng vo mt mt tm vt liu thỡ thy cú ờlectron b bt ra. Tm vt liu ú
chc chn phi l tm vt liu lm bng
A. ng B. kim loi kim C. bc D. km.
Câu 59 : Cho A, B, C là ba điểm trên đoạn mạch xoay chiều không phân
nhánh. Hiệu điện thế tức thời trên các đoạn AB, BC lần lợt là: u
AB
= 60 sin t
(V); u
BC
= 10
5
sin( t + /6) (mV). Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai điểm A, C
là:
A. 110V B. 112 V
C. 108 V D. 155 V
Câu 60 : Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi đợc truyền đi với hiệu điện thế hiệu dụng hai
đầu dây tải nơi truyền đi là 2kV, hiệu suất truyn tải điện là 80%. Muốn hiệu suất truyn tải điện đạt 95% thì
ta phải:
A. tăng hiệu điện thế lên đến 4kV B. tăng hiệu điện thế lên đến 6kV
C. giảm hiệu điện thế xuống còn 1kV D. tăng hiệu điện thế lên đến 8kV