Đề ôn luyện ĐH số 14 - Pdf 51

Đề ôn luyện số 14
Câu 1. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(20t -
6
π
) ( cm, s) . Vận tốc trung bình của vật sau khoảng
thời gian t =
60
19
π
s kể từ khi bắt đầu dao động là:
A. 52.27cm/s B. 50,71cm/s C. 50.28cm/s D. 54.31cm/s.
Câu 2. Một cơ hệ được bố trí như hình 1, gồm một lò xo có độ cứng k, một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn với ròng rọc
động, khối lượng không đáng kể. Một dây mảnh không giản một đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn với vật có khối lượng m
được vắt qua ròng rọc. kích thích để hệ dao điều hoà .
Chu kỳ dao động của hệ là:
A. 2π
k
m
B. 2π
k
m2
C. 2π
k
m4
D. 2π
k
m
4

Câu 3. Trong dao động điều hoà thì : K
A. quỹ đạo là một đoạn thẳng . B. lực hồi phuc cũng là lực đàn hồi.

vật có vận tốc lớn nhất, thời điểm t
2
có vận tốc nhỏ nhất .
B. tại thời điểm t
2
vật có vận tốc lớn nhất, thời điểm t
1
có vận tốc nhỏ nhất.
C. vật có vận tốc lớn nhất tại cả t
1
và t
2
.
D. tại cả 2 thời điểm t
1
và t
2
vật đều có vận tốc bằng không.
Câu 7. Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà.Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bàng 1,2V thì cường
độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA.Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện
trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH. Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong
mạch bằng:
A. 20nF và 2,25.10
-8
J B. 20nF và 5.10
-10
J C. 10nF và 25.10
-10
J D. 10nF và 3.10
-10

biểu thức của cường độ dòng diện qua mạch là i = 0,4sin(2.10
6
t) A. Điện tích lớn nhất của tụ là :
A. 8.10
-6
C B. 4.10
-7
C C. 2.10
-7
C D. 8.10
-7
C
Câu 10. Một vật tham gia hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số : x
1
= 5sin(ωt-
3
π
) ; x
2
= 5sin(ωt +
3
5
π
). Dao
động tổng hợp có dạng :
A. x = 5
2
sin(ωt +
3
π

D.Sóng ngang truyền được trong chất lỏng , rắn và khí.
Câu 14. Một sóng ngang truyền trên một dây rất dài có phương trình truyền sóng là: u = 6sin(4,0πt + 0,2πx ) (trong đó x
tính bằng cm, t tính bằng giây). Vận tốc truyền sóng và ly độ của một phần tử trên dây có toạ độ x = 2,5cm vào lúc t =
0,25s là:
A. v = 10cm/s, u = - 3cm B. v = 10cm/s, u = 3cm/s
C. v = 20cm/s, u = - 6cm, D. v = 10cm/s , u = - 6cm
Câu 15. Chọn câu đúng trong các câu sau?
A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha .
B. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là rôto hoặc stato.
C. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha là stato.
D. Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay.
Câu 16. Trong máy phát điện xoay chiều có p cặp cực quay với tần số góc n vòng /giây thì tần số dòng điện phát ra là :
A. f =
60
np
B. f = np C. f =
n
p60
D. f =
p
n60

Câu 17. Một biến thế có số vòng của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng của cuộn thứ cấp. Biến thế này có tác dụng:
A. giảm cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế. B. tăng cường độ dòng điện, tăng hiệu điện thế .
C. giảm cường độ dòng điện, giảm hiệu điện . D. tăng cường độ dòng điện , giảm hiệu điện thế.
Câu 18. Một bàn là điện trên nhãn có ghi : 220V- 1000W được mắc vào hiệu điện thế u = 311sin100πt(V) Điện
trở của bàn là và biểu thức cường độ dòng điện qua bàn là la:
A. R = 4,84Ω; i = 16sin100πt(A) B. R = 24,2Ω; i = 6,43sin100πt(A)
C. R = 48,4Ω; i = 43sin100πt(A) D. R = 48,4Ω; i = 6,43sin100πt(A)
Câu 19. Một điện trở thuần R = 208Ω và một tụ điện có dung kháng Z

NB
lệch pha một góc
2
π
, thì điện dung C của tụ điện phải có giá trị ?
A.
π
3
.10
-4
F B.
3
π
.10
-4
F C.
π
3
.10
-4
F D.
3
2
π
.10
-4
F
Câu 21. Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa 3km. Dây dẫn bằng nhôm có điện trở suất bằng
2,5.10
-8

π
4
10

F B. R =
3
50
Ω và C =
π
5
10
3

F
C. R = 50
3
Ω và C =
π
5
10
3

F D. R =
3
50
Ω và C =
π
4
10


; 1
/
=3.10
-4
rad. Đường kính ảnh của mặt trăng thu được là :
A. 1,5 cm B. 2 cm D. 0,59 cm D. 0,99 cm
Câu 28. Thấu kính hội tụ có tiêu cự f=10 cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, cho ảnh trên màn có diện tích
bằng 4 lần diện tích vật. Khoảng cách giữa vật và màn là :
A. 45 cm B. 90 cm C. 120 cm D. 60 cm
Câu 29. Điều nào sau đây là đúng khi nói về thị trường của gương cầu lồi?
A. Thị trường của gương là vùng không gian đằng trước gương sao cho đặt vật trong vùng không gian này , dù đặt
mắt ở đâu cũng có thể thấy ảnh của vật qua gương
B. Nếu một gương cầu lồi và một gương phẳng có cùng kích thước đường rìa và cùng vị trí đặt mắt thì thì kích thước
vùng thị trường của nó là như nhau
C. Kích thước của vùng thị trường phụ thuộc vào kích thước gương và vị trí đặt mắt
D. Kích thước vùng thị trường chỉ phụ thuộc vào kích thước gương
Câu 30. Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 25 cm, khoảng cách từ quang tâm của mắt đến võng mạc là 2 cm. Độ
tụ của thuỷ tinh khi mắt điều tiết tối đa là :
A. 30 điôp B. 54 điôp C. 45 điôp D. 63 điôp
Câu 31. Trên vành của một kính lúp có ghi X 2,5. Tiêu cự của kính lúp là :
A. f=2,5 cm B. f = 5 cm C. f = 10 cm D. f = 4 cm
Câu 32. Vật kính của một máy ảnh có tiêu cự f = 50 mm. Phim có kích thước 24 mm × 36 mm. Muốn chụp được ảnh của
toà nhà dài 50 m, phải đặt máy cách toà nhà một khoảng tối thiểu là :
A. 69,5 m B. 50 m C. 79,5 m D. 104,2 m
Câu 33. Trong trường hợp nào dưới đây mắt không nhìn thấy ở xa vô cực?
A. Mắt không có tật ,không điều tiết B. Mắt viễn thị có điều tiết
C. Mắt lão không điều tiết D. Mắt viễn thị không điều tiết
Câu 34. Màu sắc của ánh sáng phụ thuộc:
A. tần số của ánh sáng B. bước sóng của ánh sáng
C. cả bước sóng lẫn môi trường truyền ánh sáng D. môi trường truyền sáng


Câu 37. Vị trí của các vân tối trong giao thoa của thí nghiệm Young được xác định theo công thức:
A. x =K
a
D
λ
(K ∈Z) B. x=K
a
D
2
λ
(K ∈Z)
C. x = (2K+1)
a
D
λ
(K ∈Z) D. x= ± (K+
a
D
λ
)
2
1
(K ∈Z)
Câu 38. Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, , quan sát trên màn cho thấy trong phạm vi giữa hai
điểm P và Q đối xứng nhau qua vân sáng trung tâm có 11 vân sáng, tại P và Q là vân sáng .Biết PQ =3mm.Tại điểm M
1
cách vân sáng trung tâm một khoảng 0,75 mm là vân:
A. vân tối ứng với K=4 B. vân sáng ứng với K=2
C. vân tối ứng với K=2 D. vân sáng ứng với K=4

A. có đủ giá trị từ 0 đến giá trị V
0MAX
B. có cùng một giá trị với mọi electron
C. có đủ giá trị từ 0 đến vô cùng
D. có một loạt giá trị gián đoạn , xác định
Câu 41. Một kim loại có giới hạn quang điện λ
0
= 0,30µm. Để hiện tượng quang điện xẩy ra cần chiếu vào kim loại này
ánh sáng có tần số:
A. f ≤10
14
Hz B. f ≥ 10
14
Hz C. f ≤ 10
15
Hz D. f ≥ 10
15
Hz
Câu 42. Động năng ban đầu cực đại của quang electron khi bứt ra khỏi ca tốt của tế bào quang điện có giá trị 1,72
eV.Biết hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện là 60V.Vận tốc cực đại của quang electron khi đến anốt là :
A. 4,66.10
6
m/s B. 4,66.10
7
m/s C. 7.10
5
m/s D. 3,6.10
7
m/s
Câu 43. Trong nguyên tử Hyđrô, giá trị các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo K , L , M lần lượt là : -13,6ev ;

là :
A. ∆E
0
=7,6 Mev B. ∆E
0
= 4,2 Mev C.∆E
0
=6,7Mev D.∆E
0
=12 Mev
Câu 47. Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ cô ban giảm 3,8%. Hằng số phóng xạ của cô ban là:
A. 39s
-1
B. 139s
-1
C. 239s
-1
D. 0,038h
-1

Câu 48. Pôlôni phóng xạ có chu kỳ bán rã 138 ngày .Sau 414 ngày lượng pôlôni giảm đi?
A. 12,5% B. 75% C.87,5% D. 25 %
Câu 49. Trong phản ứng phân hạch hạt nhân
92
U
235
, năng lượng trung bình toả ra khi phân chia một hạt nhân là 200 MeV.
Năng lượng toả ra trong quá trình phân chia hạt nhân của 1 kg Urani là :
A. 8,2.10
10

> R
H
= R
α
D. R
D
> R
α
> R
H


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status