NGUYỄN QUANG TUYNH
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3đ)
Bài 1: Xác định tính đúng sai ?
Câu 1:
( )
2
2,02,0 −=−
Câu 2: Với m > 1 thì h/s y = (m – 1)x
2
nghịch biến
khi x < 0
Câu 3:
baba
224
=
với b > 0
Câu 4: Điểm (0;b) thuộc đồ thị của h/s y = ax + b
Câu 5: Hai điểm có tung độ đối nhau và hoành độ
bằng nhau thì đối xứng nhau qua trục hoành.
ĐỀ THI
Bài 2: Chọn đáp án đúng.
Câu 1: S = {1;3} là tập nghiệm của phương trình ?
A . 3x
2
– 2x – 1 = 0
B . x
2
– 5x + 3 = 0
B . 104
C . 410
D . Một kết quả khác.
500.8.9,4
là:
Bài 2: Chọn đáp án đúng.
Câu 5: Tọa độ giao điểm của (d
1
): y = x + 1
và (d
2
): y = -x + 3 là:
A . (1;2)
B . (-1;-2)
C . (2;1)
D . (-2;-1)
Bài 2: Chọn đáp án đúng.
Câu 6: Cho hệ phương trình:
A . (x = 2;y = 1)
B . (x = -2;y = -1)
C . (x = 2;y = -1)
D . (x = -2;y = 1)
=−
−=+
440
độ dài của một đường sinh 10cm thì diện
tích xung quanh là.
A . 200 cm
2
B . 300 cm
2
C . 150 cm
2
D . 1500 cm
2
Bài 3: Ghép đôi (cặp số . . . là nghiệm của)
a. (2;-5)
b. (1;0)
c. (3;-2)
1. 3x + 2y = - 4
2. 0x + 13y = - 6
3. x - 5y = 1
4. 7x - 0y = 21
Bài 4: Ghép đôi (để được câu hoàn chỉnh)
a. Công thức tính thể tích hình trụ
có bán kính đường tròn đáy bằng
R, Chiều cao h là
1.
b. Công thức tính thể tích của hình
nón có bán kính đường đường
tròn đáy R, chiều cao h là
2.