Giao trinh Tu hoc Tieng Anh - Pdf 51

Giỏo trỡnh T h c Ti ng Anh - English for the beginners in Viet Nam
Unit 1:
Những câu đàm thoại thông dụng hàng ngày
A: How do you do?(Hao đu iu đu)
B: How do you do?
A: Good morning, Sir/ Madam.(Gút mo nình, sơ/ Ma đừm)
B: Good morning/ afternoon/ evening.(Gút mo nình/ áp tơ nun/ íp vơ ninh)
A: Goodbye./ Bye (gút bai/ bai)
B: Goodbye./ Bye (gút bai/ bai)
A: Nice to meet you.(Nai tu mít iu)
B: Nice to meet you, too.(Nai to mít iu, tu)
A: What's your name?( Guát do nêm)
B: My name's.. (Mai nêm

..)
A: Where are you from? ( goe a iu ph rom)- Bạn từ đâu đến?
B: I'm from Viet Nam. ( am ph rom VN)- Tôi đến từ Việt Nam.
A: What's your nationality? ( guát do ne sừn ne lơ ti )- Quốc tịch của bạn là gì?
B: I'm Vietnamese. (Am việt nam mít s)- Tôi là ngời Việt nam.
A: How old are you? (hao âu a iu)- Bạn bao nhiêu tuổi
B: I'm twenty-two years old. (am thuen ti thu ia âu)- Tôi 20 tuổi
A: What's your date of birth? (Guát i do dết ợp bớt)- Ngày tháng năm sinh của bạn là
gì?
B: It's the twenty-first of April, nineteen seventy-nine.(ít dơ thuen ti phớt ợp ây pờ
rồ, nai tin se vừn ti nai)-Ngày 21 tháng T năm 1979.
A: Are you married? (a iu me rít)- Bạn đã kết hôn cha?
B: Yes, I am./ No, I'm not.( yết s, ai em/ nâu, am nót)- Có, tôi đã kết hôn/ Cha.
A: How many children do you have? (Hao men ni chiu rừn đu iu hev)- Bạn có mấy
cháu rồi?
B: I have two children, a son and a daughter.(Ai hev tu chiu rừn, ơ săn en a do thờ)-
Tôi có 2 cháu rồi, một trai, một gái.

Entrance ( en chừn- Lối vào); Exit( e sít- lối ra)
Unit 2:
Numbers and Greetings
A. Numbers /năm bờ/: Số đếm
One 1 oăn seventeen 17 xe vừn tin
two 2 thu eighteen 18 ết tin
three 3 thri nineteen 19 nai n tin
four 4 pho twenty 20 thoen ti
five 5 phai thirty 30 thớt ti
six 6 xích x forty 40 pho ti
seven 7 xe vừn fifty 50 phíp ti
eight 8 ết sixty 60 xích xti
nine 9 nai n seventy 70 xe vừn ti
ten 10 then eighty 80 ết ti
eleven 11 i le vừn ninety 90 nai ti
twelve 12 theo hundred trăm hăn đ rựt
thirteen 13 thơ tin thousand nghìn thao dừn
fourteen 14 pho tin million triệu mi liền
fifteen 15 phíp tin billion Tỷ bi liền
sixteen 16 xích x tin zero/ oh 0 dia râu/ âu
B. Greetings/ g rits tinh/: Chào hỏi
How are you? Hao a iu? Bạn có khoẻ không?
I'm fine, thanks. Am phai, thanh k x Tôi khoẻ, cảm ơn bạn.
What's your name? Guát x gio nêm? Tên bạn là gì
How old are you? Hao au đ a iu? Bạn bao nhiêu tuổi?
Where are you from? Goe a iu ph rom? Bạn Từ đâu đến?
What do you do? Guát đu iu đu/ Bạn làm công việc gì?
Where do you live? Goe đu iu liv? Bạn (sống) ở đâu
Are you married? A iu me rít? Bạn kết hôn cha?
What's your phone

A. Wait a moment. Make yourself at home.
B. Not at all.
B. At home /ất hôm/: ở nhà
Listen to music lít sừn tu miu dích nghe nhạc
Watch TV guát ti vi xem ti vi
get up gét ắp thức dậy
go to bed gâu tu bét đi ngủ
have/ eat hev/ ít ăn
breakfast b rếch fớt bữa sáng
lunch lăn ch bữa tra
dinner đin nờ bữa tối
supper sắp pơ bữa đêm
do exercise đu éc xơ xai x tập thể dục
early ơ li sớm
late lết muộn
bread/ milk brét/ miêu bánh mỳ/ sữa
keep fit kíp phít giữ gìn sức khoẻ
Free time ph ri tham thời gian rỗi
From: Mr. Nguyen Huu Thanh. Mobile: 0986.758.067. Website: http://vietnamvtv.tk
3
Giỏo trỡnh T h c Ti ng Anh - English for the beginners in Viet Nam
* Dialogue:
A. What time do you get up?
B. I get up at six.
A. What do you have for breakfast?
B. Bread and milk.
A. What do you do to keep fit?
B. I do exercise.
A. What do you do in your free time?
B. I watch TV and I listen to music.

B: Yes, certaily. Here you
are.
iết, sơ từn li. Hia iu a. Vâng. tha ngài đây ạ.
A: I'd like a beef, stir-fried
beef, a steamed chicken
and some vegetables.
ai đ lai kh ơ bíp ph, stơ ph
rai bíp ph, ơ stim chích
cừn en some ve dơ thớp
bồ.
Tôi muốn gọi 1 đĩa bò, bò
xào nhé, một đĩa gà hấp và
một ít rau
B: Anything to drink, Sir? En ni thinh tu đ rinh? Ngài có uống gì không ạ
A: Oh, yes. A bottle of
champagne.
Âu, iết. ơ bót thồ ợp sem
pên.
ồ có chứ. Cho một chai
sâm panh nhé
B: Any fruit? Eni ph rút? Ngài có dùng trái cây
không ạ
From: Mr. Nguyen Huu Thanh. Mobile: 0986.758.067. Website: http://vietnamvtv.tk
4
Giỏo trỡnh T h c Ti ng Anh - English for the beginners in Viet Nam
A: Some oranges, please. Xăm o rin gi, p lít s cho vài trái cam nhé
B: Is thats all, Sir? i dát ô? Hết cha ạ.
A:Let me see. Ah, A bowl
of pork noodles for my
son. That's all.

B. Dialogue 2:
A: Excuse me. ích kiu x mi. Xin lỗi
B: Yes, Sir? iết, xớ? Vâng tha ngài.
A: May I have a look at
that shirt?
mây ai hev ơ lúc ất dát
sớt?
Làm ơn cho tôi xem chiếc áo
sơ mi nam kia đợc không?
B: Which one? guích oăn? Cái nào ạ?
A: The blue one. dơ blu oăn Cái màu xanh da trời ấy.
B: Yes. Here you are. iết. Hia iu a. Vâng. Đây ạ.
A: How much is it? Hao mắt ch iz ít? Cái này giá bao nhiêu?
B: Five dollars Phai đô lờ 5 đô la ạ.
A: Oh! It's expensive! Do
you have any thing
cheaper?
âu! ít s ích pen síp v!
Đu iu hev en ni thinh
chíp pờ?
Ôi trời! Thế thì đắt quá. Có
cái nào rẻ hơn không?
A: This white shirt is only
three dollars.
dít goai t sớt iz âu ly th
ri đô lờ.
Cái màu trắng này chỉ có giá
3 đô thôi ạ
B: That's good. I'll take it. dát x gút. Ao l thếch ít Tốt đấy. Tôi sẽ lấy cái này.
A: Anything else? En ni thinh eolz? Còn gì nữa không ạ?

gâu strết ơ hét enđ thếch
dơ phớt tơn ninh on dơ
rait. dơ hâu theo iz on dơ
rait, óp pâu zít dơ siu pờ
mác kịt.
Rẽ trái ở phố thứ 2. đi
thẳng rồi rẽ phải ở
con phố đầu tiên.
Khách sạn ở bên tay
phải, đối diện với siêu
thị.
A: Thank you very much. Thanh kiu ve ri mắt Cảm ơn bạn rất nhiều
B: Not at all. nót ất ô l ko có gì.
2.
A: Excuse me. May I ask you
a question?
ích kiu x me. Mây ai ác
kiu ơ quét sừn?
Xin lỗi. Cho tôi hỏi bạn
1 câu đợc k?
B: Yes, certainly. iết, xơ từn li. Vâng, xin mời.
A: Is there a post office near
here? I want to make a phone
call.
i de ơ pốt óp phít nia hia?
Ai guan tu mếch ơ phôn
khô l.
Gần đây có bu điện nào
không a? Tôi muốn gọi
điện.

lại cho ông ấy sau vậy.
2.
A:Hello. This is
0280.874.252. Who's that?
Hê lâu. dít iz zê rô thu ết
zê rô, ết xe vừn pho,thu
phai thu. Hu z dát?
Xin chào. Đây là số:
0280.874.252 . Ai ở đầu
dây đấy ạ?
B: Hello. This is Hai. I'd
like to speak to Mr. tin,
please.
Hê lô. dít iz Hai. ai đ lai
kh to s pích tu mít tơ Tin,
plít.
Xin Chào. Tôi là Hải đây.
làm ơn Cho tôi gặp ông
Tin .
A:Yes. Tin speaking.
Hello Mr. Hai.
Iết. Tin s pích kinh. hê lâu
mít tơ Hai.
Vâng Tin đây. Chào bác
Hải.
B: Hi, Mr. Tin. How are
you today?
hai , mít tơ Tin. Hao a iu
tơ đây?
Chào chú Tin. Hôm nay có

Để em xem nào. Đợc. tối
nay em rỗi .
B: Remember to bring
your wife and children.
Ri mem bơ tu b ring gio
goai ph en chiu rừn.
Nhớ đa cả cả vợ con đến
nhé
A: Sure. See you at 7.30
tonight. Goodbye.
Sua. xi iu ất se vừn thớt ti
tơ nai t. gút bai.
Vâng. Hẹn gặp lại lúc bẩy
rỡi tối nay. Tạm biệt.
B: Bye. Bai Tạm biệt
Unit 8:
What? Who?/Guát? Hu?/: Cái gì? Ai?
A:What is it? Guát iz it? Cái gì đây?
B: It's a book. ít zơ búch. Nó là quyển sách
A: What is it? Guát iz it? Cái gì đây?
B: It's an orange. ít ân o rin z nó là quả cam
A: What are they? Guát a dây? Chúng là gì?
B: They are tables. dây a thây bồ z Chúng là những cái bàn
A: Who is this? Hu iz dít? Ai đây?
B: That's Nam. Dát s Nam Đây là Nam.
A: Who is that? Hu i z dát Ai kia?
B: That's Mai. Dát x Mai Đó là mai.
A: Who are these? Hu a diz? Đây là những ai?
B: They are Nga and Phong Dây a Nga enđ Phong. Họ là Nga và Phong.
A: Who are those? Hu a dâuz? Kia là những ai?

belt beo t thắt lng
hat hát mũ, nón
coat kốt áo khoác
sweater xoét tờ áo len chui cổ
suit xui t Bộ complet
glove g láp v găng tay
glasses g lát siz kính
tie thai cà vạt
B. Furniture:
wardrobe guốt đ rốp Tủ quần áo
mirror mia rờ Gơng
comb kôm lợc
coffee table co phi thây bồ bàn trà
television set the lơ vi zừn sét Vô tuyến truyền hình
air condirtioner eơ co đi sừn nờ Máy điều hoà nhiệt độ
shelf seo Giá
lighting fixture lai tinh phích trờ đèn chùm trang trí
ceiling fan xây linh phan quạt
vase of flowers Vây ợp ph lao ờ lọ hoa
cupboard Khắp bớt tủ chén
armchair am cheơ ghế bành
couch Khao ch Tràng kỷ
rug rắc tấm thảm
picture pích trờ Tranh
stool s tu l ghế đẩu
teapot ti pót ấm pha trà
curtain k từn rèm
computer com piu tờ Máy vi tính
printer p rin tờ máy in
C. My kitchen:

dining room dai ninh rum phòng ăn
bedroom bét rum phòng ngủ
yard dát sân
garden ga đừn vờn
chimney chim ni ống khói
upstairs ắp s te tầng trên
downstairs đao s te tầng dới
outside ao sai t bên ngoài
inside in sai đ bên trong
door đo cửa
window guin đâu cửa sổ
floor ph lo sàn, nền
wall gua bức tờng
roof rúp ph mái nhà
gate gết cổng
plant p lan t cây cảnh
well goeo giếng
fence phen s bờ rào
Unit 11:
From: Mr. Nguyen Huu Thanh. Mobile: 0986.758.067. Website: http://vietnamvtv.tk
9
Giỏo trỡnh T h c Ti ng Anh - English for the beginners in Viet Nam
In the city/in dơ xi ti/: ở thành phố
school s ku l trờng học
hospital hót x pi tồ bệnh viện
museum miu diềm bảo tàng
supermarket siu pơ mác kịt siêu thị
hotel hâu theo khách sạn
bus station bát s tây sừn bến xe buýt
police station pơ lít s tây sừn đồn công an

warm guôm ấm
sunny xăn ni Có nắng
rainy rên ni có ma
windy guin đi có gió
cloudy k lao đi có mây
From: Mr. Nguyen Huu Thanh. Mobile: 0986.758.067. Website: http://vietnamvtv.tk
10


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status