UBND Thành phố Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi Thành phố năm học 98-99
Sở Giáo dục và Đào tạo Môn hoá học lớp 10 PTTH (Bảng A)
(Thời gian 180
, không kể thời gian giao đề)
Bài I :
1/ Trong tự nhiên oxi có 3 đồng vị:
O
16
= 99,76% ;
O
17
= 0,04% ;
O
18
= 0,2
Giải thích vì sao khối lợng nguyên tử trung bình của oxi lại bằng 15,9994 đvC.
2/ Hợp chất M tạo bởi 2 nguyên tố X và Y, cho biết:
- Tổng số 3 loại hạt trong nguyên tử X là 52, hoá trị cao nhất của X với oxi gấp 7 lần hoá trị
của X với hiđrô.
- Y thuộc cùng chu kì với X, có cấu hình electron: ...np
1
.
a) Xác định số thứ tự X, Y trong bảng hệ thống tuần hoàn và gọi tên 2 nguyên tố.
b) Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của M biết hiệu độ âm điện giữa X và Y
có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1,77. Khối lợng phân tử của M là 267.
3/ Cho 2 nguyên tố
A
16
và
B
.7H
2
O. Bằng thực nghiệm nêu cách xác định thành phần %
khối lợng từng muối trong hỗn hợp, đa ra công thức tổng quát tính % khối lợng từng muối, giải thích
các đại lợng trong công thức.
3/ Không dùng thêm thuốc thử nêu cách nhận ra 5 dung dịch sau:
NaCl, H
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
, NaOH. Viết phơng trình phản ứng.
Bài III :
Nung FeS
2
trong không khí, kết thúc phản ứng thu đợc một hỗn hợp khí có thành phần: 7% SO
2
; 10%
O
2
; 83% N
2
theo số mol. Đun hỗn hợp khí trong bình kín (có xúc tác) ở 800K, xảy ra phản ứng:
2SO
2
+ O
2
1-Tính % khối lợng C; S trong mẫu than, tính a.
2-Tính nồng độ mol/lít các chất trong dung dịch A, thể tích khí Cl
2
(đktc) đã tham gia phản ứng.
1
đáp án Môn Hoá học lớp 10 bảng A ( 98- 99 )
Bài I (5 điểm)
1/ Khối lợng mỗi đồng vị không phải đơn thuần bằng số khối.
Khối lợng mỗi nguyên tử không phải bằng tổng khối lợng các hạt p, n, e nhiều khi hình thành hạt
nhân nguyên tử bao giờ cũng có hiện tợng hụt khối lợng, sự hụt khối lợng này giải phóng một năng l-
ợng rất lớn E = mc
2
.
2/ a) -Xác định đợc Z = 17 X là Cl (clo).
- Từ dữ liệu đầu bài xác định đợc Y là Al.
b) Từ dữ liệu đầu bài với KLPT của M là 264.
công thức phân tử M là: Cl Cl Cl
Al Al
Cl Cl Cl
3/
A
16
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
3d
4
: số oxy hoá +4 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
10
4s
1
: số oxy hoá +1
1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
3p
3
3d
2
2
+ 2CaOCl
2
+ H
2
O = CaCO
3
+ CaCl
2
+ Cl
2
O
CO
2
+ CaCO
3
= Ca(HCO
3
)
2
CO
2
+ Ca(ClO)
2
+ H
2
O = CaCO
3
+ 2HClO
CO
Giải đợc: x =
18,8
160m) - (286m
1
; y =
8,18
)42m - (24m
1
% khối lợng MgSO
4
.5H
2
O =
m.8.18
.100 210 160m). - (286m
1
% khối lợng CuSO
4
.7H
2
O =
18.8.m
100 . 286 ).42m - (24m
1
3/- Nhận ra dung dịch CuSO
4
: mầu xanh.
- Dùng dung dịch CuSO
4
nhận ra dung dịch NaOH: kết tủa xanh.
+ H
2
SO
4
= BaSO
4
+ 2HCl
- Còn lại là NaCl.
Bài III (5 điểm)
a) Cân bằng: 2SO
2
+ O
2
ơ
2SO
3
Ban đầu: 7 10 0 (mol)
2
lúc cân bằng: (7-x) (10 - 0,5x) x (x: số mol SO
2
đã phản ứng).
Tổng số mol các khí lúc cân bằng: 100 0,5x = n.
áp suất riêng của các khí:
2
SO
P
= (7-x).
n
xx
= 1,21. 10
5
do K>> x 7 Ta có :
5,6.)7(
5,96.49
2
x
= 1,21. 10
5
Giải đợc x = 6,9225.
Vậy độ chuyển hóa SO
2
SO
3
:
7
%100.9225,6
= 98,89%.
b) Nếu áp suất tăng 2 lần tơng tự có: 7- x=
-2
10 . 5 . 0,300
= 0,0548 x = 6,9452.
độ chuyển hoá SO
2
SO
SO
2
+ 2NaOH = Na
2
SO
3
+ H
2
O (4)
Cho khí Cl
2
vào dung dịch A (Na
2
CO
3
; Na
2
SO
3
; NaOH d)
Cl
2
+ 2NaOH = NaClO + NaCl + H
2
O (5)
(d)
2NaOH + Cl
2
+ Na
2
BaCl
2
+ Na
2
SO
4
= BaSO
4
+ 2NaCl (8)
y y
Hoà tan kết tủa vào dung dịch HCl có phản ứng, BaCO
3
tan.
Na
2
CO
3
+ 2HCl = 2NaCl + CO
2
+ H
2
O
Vậy : BaSO
4
= 3,495 g = 0,015mol
Vậy y = 0,015 mol m
S
= 0,48 g %S = 16%
m
C
2
(đktc) tham gia phản ứng: M
Cl2
= 1 . 0,3/2 V
Cl2
= 0,3 . 22,4/2 = 3,36 lít
3
UBND Thành phố Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi Thành phố năm học 98-99
Sở Giáo dục và Đào tạo Môn Hoá học lớp 10 PTTH (Bảng B)
(Thời gian 180
, không kể thời gian giao đề)
Bài I:
1/ Trong tự nhiên ô xi có 3 đồng vị :
16
O = 99,76% ;
17
O = 0,04%;
18
O = 0,2%
Giải thích vì sao khối lợng nguyên tử trung bình của ô xi lại bằng 15,9994đvc
2/ Hợp chất M tạo bởi 2 nguyên tố X và Y, cho biết :
- Tổng số 3 loại hạt trong nguyên tử X là 52, hoá trị cao nhất của X với ô xi gấp 7 lần hoá trị
của X với hiđrô .
- Y thuộc cùng chu kì với X, có cấu hình electron....np
1
a) Xác định số thứ tự X, Y trong bảng hệ thống tuần hoàn và gọi tên 2 nguyên tố .
b) Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo của M biết hiệu độ âm điện giữa X và Y có
giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 1,77. Khối lợng phân tử của M là 267.
2
Ovà CuSO
4
.7H
2
O. Bằng thực nghiệm nêu cách xác định thành phần %
khối lợng từng muối trong hỗn hợp , đa ra công thức tổng quát tính % khối lợng từng muối, giải
thích các đại lợng trong công thức .
3/Không dùng thêm thuốc thử nêu cách nhận ra 5 dung dịnh sau:
NaCl, H
2
SO
4
, CuSO
4
, BaCl
2
, NaOH. Viết phơng trình phản ứng .
Bài III:
1/ Tính % số mol N
2
O
4
bị phân li thành NO
2
ở 27
0
C và 1atm. Cho khối lợng riêng hỗn hợp N
2
O
là áp
suất riêng phần của từng khí
Tính thành phần hỗn hợp khí áp suất chung lần lợt là: 1 atm, 10 atm. Nhận xét về sự chuyển dịch cân
bằng.
Bài IV:
Cho 3,78 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dung dịch (X) chứa HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M đợc
dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc).
1. Chứng minh rằng dung dịch B vẫn còn d a xít.
2. Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp A.
3. Tính thể tích dung dịch C gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)
2
0,01M cần để trung hoà hết lợng a xít
còn d trong dung dịch B. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
đáp án Môn hoá học lớp 10 Bảng B (98 - 99)
4
Bài1: ( 5 điểm )
Bài 2: (5 điểm )
Bài 3: ( 5 điểm )
a)Tính %số mol N
2
O
4
bị phân li :
M
2
ON
NO
= 1,27
+Trờng hợp PNO
2
+ PN
2
O
4
= 1
giải đợc PNO
2
=0,66 atm % NO
2
=66%; PN
2
O
4
= 0,34 atm ; % N
2
O
4
= 34%
+Trờng hợp PNO
2
+ PN
2
O
4
(1)
Al + 3HCl = AlCl
3
+
3/2 H
2
(2)
Mg +H
2
SO
4
= MgSO
4
+H
2
(3)
2Al + 3H
2
SO
4
= Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
(4)
Bài 1:1/Hoà tan 0,1 mol AgNO
3
trong 1 lít dung dịch NH
3
. Tính nồng độ tối thiểu mà dung dịch
NH
3
phải có để khi thêm 0,5 mol NaCl vào dung dịch Ag
+
trong dung dịch NH
3
ta không đợc kết tủa
AgCl.
Cho hằng số phân ly của Ag(NH
3
)
2
+
: K = 6.10
-8
; T
AgCl
= 1,6.10
-10
2/Cho khí Cl
2
vào 100ml dung dịch NaI 0,2M (dd A), sau đó đun sôi để đuổi hết iôd. Thêm
nớc để trở lại 100ml (dd B).
a)Biết thể tích khí Cl
2
100 , 100atmC
Z
Xác định các công thức cấu tạo của X, Y, Z, giải thích sự khác nhau về điều kiện phản ứng hiđrô
hoá. Biết rằng số mol H
2
tham gia phản ứng của giai đoạn sau gấp 3 lần số mol H
2
tham gia phản ứng
ở giai đoạn 1.
2/Khi trùng hợp isôpren thấy tạo thành 4 loại pôlime, ngoài ra còn có một vài sản phẩm phụ
trong đó có chất X, khi hiđrô hoá toàn bộ chất X thu đợc chất Y (1-metyl,3-isôpropyl xiclohecxan).
Viết công thức cấu tạo 4 loại pôlyme và các chất X,Y.
Bài 3:Cho 23,52g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cu vào 200ml dung dịch HNO
3
3,4M khuấy đều thấy
thoát ra một khí duy nhất hơi nặng hơn không khí, trong dung dịch còn d một kim loại cha tan hết,
đổ tiép từ từ dung dịch H
2
SO
4
5M vào, chất khí trên lại thoát ra cho dến khi kim loại vừa tan hết thì
mất đúng 44ml, thu đợc dd A. Lấy 1/2 dd A, cho dd NaOH cho đến d vào, lọc kết tủa, rửa rồi nung
ngoài không khí đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn B nặng 15,6g.
1-Tính % số mol mỗi kim loại trong hỗn hợp.
2-Tính nồng độ các ion (trừ ion H
+-
, OH
-
) trong dung dịch A.
Ag(NH
3
)
2
+
Ag
+
+ 2NH
3
K = 6,0.10
-8
K =
[ ] [ ]
[ ]
+
+
23
2
3
)Ag(NH
NH.Ag
= 6.10
-8
(*)
[Cl
-
] = 0,5 mol/lít . Kết tủa AgCl không có nếu: [Ag
+
] [Cl
-
Ag
+
+ 2NH
3
Ag(NH
3
)
2
+
K = 1,66 . 10
7
do K >> nên [Ag(NH
3
)
2
+
] = [Ag
+
] = 0,1M
[ ] (x 0,2) 0,1
Từ (**) có
2
8
)2,0(
1,0.10.6
x
3,2.10
-10
= 0,12lít
Trờng hợp 2: k/l kết tủa 3,315g 1,88 < 3,315 < 3,602 Vậy tạo 2 kết tủa AgI và AgCl
Số mol AgNO
3
: 0,008 +
5,143
1,88-3,315
= 0,008 + 0,01 = 0,018mol . VAgNO
3
=
0,05
0,018
= 0,36 lít
c)Nồng độ các ion: NO
3
-
; Na
+
; Cl
-
(d). Thể tích dd: 100 + 360 = 460 ml 0,46 lít (1đ)
n (NO
3
) = 0,018 mol [NO
3
-
] = 0,0391 M
n (Na
+
, p cao hơn pứ (1) vì lk trong vòng benzen nhiều hơn lk của
vòng C
6
H
9
. (2đ)
2/ Công thức cấu tạo 4 loại polime (3đ)
7
t
0
25
o
C; 2 atm
+ H
2
, Ni
100
o
C; 100 atm
+ H
2
, Ni
CH=CH
2 CH
3
C=C
H
3
C H
n
CH
3
H
3
C CH
CH
3
CH
3
H
3
C CH
CH
2
Dạng cis Dạng trans
Y: X:
SO
4
+ 2NO
3
-
= 3CuSO
4
+ SO
4
2-
+ 2NO + H
2
O (6)
Từ Pt (6) tính đợc số mol Cu d: =
4
0,044.5.3
= 0,165 mol
Theo các phơng trình (1), (2), (3), (4), (5): số mol
e
cho bằng số mol e nhận:
2(x + y + z 0,165) = [3,4.0,2 2(x + y + z 0,165)].3
x + y + z = 0,255 + 0,165 = 0,42 (b)
Từ khối lợng các oxit MgO; Fe
2
O
3
; CuO, có phơng trình:
2
x
.40 +
-
] = 1,64 M
Bài IV: (6 điểm)
1 / -Trờng hợp 2:
C
n
H
2n+2
n C + (n+1) H
2
n + 1 = 6 n = 5 CTPT: C
5
H
12
-Trờng hợp 1:
C
5
H
12
CH
4
+ C
4
H
8
(1)
C
5
H
12
H
8
CH
4
+ C
2
H
4
(4)
C
4
H
8
có 3 đồng phân: CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
(A)
CH
2
=C(CH
3
) -CH
3
(B)
CH
3
-CH=CH-CH
4
: 0,3 + 0,5 = 0,8 mol 32%
Số mol C
2
H
6
= số mol C
3
H
6
= (2,5 2,1 ): 2 = 0,2 mol 8%
c) Công thức cấu tạo của ankan ban đầu: CH
3
-CH-CH
2
-CH
3
CH
3
2/ Từ % H
2
= 12,195% trong hỗn hợp có 1 RH là ankin.
- Từ
M
= 41 ankin là C
3
H
4
(M< 41). Vậy A, B có thể là C
3
2
O H
2
SO
3
(1)
H
2
SO
3
H
+
+ HSO
3
(2)
HSO
3
H
+
+ SO
3
2
(3)
Nồng độ SO
2
thay đổi nh thế nào? (giải thích) khi lần lợt tác động những yếu tố sau:
a)Đun nóng dung dịch.
b)Thêm dung dịch HCl.
c)Thêm dung dịch NaOH.
tích dung dịch CaCl
2
tối thiểu cần dung là bao nhiêu?
Cho: Ca =40; C = 12; O = 16; độ điện li (CaC
2
O
4
)=1.
Bài II :
1-Dẫn ra 5 phơng trình phản ứng khác nhau có tạo ra khí NO
2
.
2-a)Tính pH của dung dịch HCl nồng độ 0,5.10
-7
mol/lít.
b)Tính pH của dung dịch X đợc tạo thành khi trộn 200ml dung dịch HA 0,1M (Ka = 10
-3.75
) với
200ml dung dịch KOH 0.05M; pH của dung dịch X thay đổi nh thế nào khi thêm 10
-3
mol HCl vào
dung dịch X.
Bài III:
Hoà tan 18,4g hỗn hợp 2 kim loại Fe và Mg vào 2,5 lít dung dịch HNO
3
loãng (vừa đủ), thu đợc
5,824lít hỗn hợp 2 khí(đktc) trong đó có một khí hoá nâu trong không khí và dung dịch A. Hỗn hợp
2 khí có khối lợng 7,68g.
1-Tính % khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
2-Cô cạn dung dịch A thu đợc bao nhiêu gam muối khan?
10
c)Thêm NaOH: NaOH + SO
2
= NaHSO
3
2 NaOH + SO
2
= Na
2
SO
3
+ H
2
O
Cbằng (2) (3) chuyển sang phải Cân bằng (1) chuyển sang phải [SO
2
] giảm
d)Thêm KMnO
4
. Có pứ: làm giảm [ SO
2
] .
5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O = 2H
O
4
=
128
0,192
= 1,5.10
-3
mol . Độ tan S (CaC
2
O
4
) =
Tt
=
-9
3,6.10
= 6.10
-5
M
thể tích dd chứa 1,5.10
-3
mol CaC
2
O
4
là:
5
10.6
3-1,5.10
S = 120.10
-9
= 1,2.10
-7
(thật vậy: 1,2.10
-7
<< 0,03) V
dd
CaCl
2
cần dùng =
7
-3
10.2,1
1,5.10
= 12500(l)
Bài 2: (5điểm)
1/ 2HNO
3
=2NO
2
+ 1/2O
2
+ 2H
2
O
Cu + 4HNO
3
2/a) [ H
+
] . 0,5.10
-7
do nồng độ nhỏ phải tính đến cân bằng của H
2
O
H
2
O H
+
+ OH
HCl H
+
+ Cl
Theo định luật bảo toàn điện tích: [ H
+
] = [ Cl
-
] + [OH
-
] [ H
+
] = 0,5.10
-7
+
[ ]
+
HA
= C
KA
=
4,0
01,0
= 0,025M. Xét các cân bằng sau:
H
2
O H
+
+ OH
-
K
W
= 10
-14
(1)
HA H
+
+ A
-
K
HA
= 10
-375
(2)
A
-
+ H
1,0
= 3,75
Khi thêm 10
-3
mol HCl
KA + HCl KCl + HA
0,001 0,001 0,001 (mol)
[HA] =
4,0
0,001 0,01
+
= 0,0275 M và [KA] =
4,0
0,001 - 0,01
= 0,0225M .
Dung dịch thu đợc vẫn là dung dịch đệm axit.
11
Tơng tự, pH = 3,75 + lg
0275,0
0225,0
= 3,66
Bài 3: (5điểm)
1/ n
(2khí)
= 0,26mol
M
2khí
=
Fe
= 60,87%
m
Mg
= 7,2g %m
Mg
= 39,03%
2/ m
Muối khan
= m
Kim loại
+ mNO
3
- = 18,4 + (0,2.3+0,3.2).62 = 92,8g
3/ C
M
(HNO
3
)=
5,2
12.0,06 4.0,2
+
= 0,608M
Bài 4: (5điểm) C
n
H
2n
+ 2
nC + (n+1)H
12
C
2
H
4
+ C
3
H
8
C
3
H
8
CH
4
+ C
2
H
4
Từ pt giả sử lấy 1mol C
5
H
12
sau pứ là 2,5mol nC
4
H
8
(3 đồng phân) = 0,3mol = a
100
2a + 2b + 2c = 2 c = 0,5
H
6
= 8%
C
4
H
8
= a = 0,3mol %C
4
H
8
= 12%
Công thức cấu tạo ankan ban đầu: CH
3
- CH - CH
2
- CH
3
CH
3
UBND TP Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi thành phố năm học 98-99
Sở giáo dục và đào tạo Môn hoá học lớp 12 (Bảng A)
(Thời gian làm bài 180
không kể thời gian giao đề)
Bài I:
12
1.Từ rợu etylic, a xitxianhiđric và các chất vô cơ cần thiết khác viết phơng trình phản ứng điều
chế: Polietyl metacrylat.
2
COC
2,
H
5
g.
b.CH
3
COC(CH
2
)
2
COCH
3
c.CH
3
COCHOHCH
3
d.CH
3
COCH
2
CH
2
COCH
3
e.CH
3
-C=N-O-H.
COCH
dịch Ba(OH)
2
, đun nóng cho khí X, kết tủa Y và dung dịch Z. Dung dịch Z sau khi a xít hoá bằng
HNO
3
tạo với AgNO
3
kết tủa trắng hoá đen ngoài ánh sáng. Kết tủa Y đem nung đợc a gam chất rắn
T. Giá trị của a thay đổi tuỳ theo lợng Ba(OH)
2
đem dùng. Nếu vừa đủ, a cực đại, nếu lấy d, a giảm
đến cực tiểu. Khi lấy chất rắn T với giá trị cực đại a = 7,204, thấy T chỉ phản ứng hết với 60ml dung
dịch HCl 1,2M. Còn lại chất rắn có khối lợng 5,98g. Hãy lập luận xác định các ion trong dung dịch.
Bài III:
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO
3
bằng dung dịch HNO
3
đặc, nóng thu đợc hỗn hợp (B) gồm
2 khí X và Y có tỷ khối đối với H
2
là 22,8.
1.Tính tỷ lệ số mol các muối Fe
2+
trong hỗn hợp ban đầu.
2.Làm lạnh hỗn hợp khí (B) xuống nhiệt độ thấp hơn đợc hỗn hợp (B) gồm 3 khí X,Y,Z có tỷ khối
so với H
2
bằng 28,5. Tính phần trăm theo thể tích của hỗn hợp khí (B).
3. ở -11
1/ C
2
H
5
OH
+
2
O
CH
3
COOH
2CH
3
COOH
CThO
0
2
300,
CH
3
COCH
3
+ H
2
O + CO
2
CH
3
C + H
2
O
CH
3
COOH
CH
3
CH
2
= C COOH + C
2
H
5
OH CH
2
= C COO C
2
H
5
+
H
2
O
CH
3
CH
3
CH
2
RH không no
- Inden + H
2
Indan C
9
H
10
Inden có 1 lk đôi kiều anken
- Inden bị hiđro hoá tạo A-C
9
H
16
Có 4 liên kết
- Oxi hoá Inden Axit phtalic có nhân benzen
CTCT Inden: CTCT Indan:
3/ Đk có lk hiđro nội phân tử: trong cấu tạo phải có nguyên tử H linh động gắn bó những nguyên
tố có độ âm điện mạnh: O, N... và ở vị trí gần nhau.
a, b, d không có nguyên tử H linh động không có lk hiđro nội phân tử
c, e: có lk hiđro nội phân tử. H
3
C CH
3
CH
3
C CH CH
3
C C
]
3
3
39
10
10
= 10
-12
M (I)
Để tạo Mg(OH)
2
[OH
]
3
11
10
10
= 10
-4
M (II)
So sánh (I) < (II) thấy Fe(OH)
3
tạo ra trớc.
b) Để tạo Mg(OH)
2/- Dd (có 4 ion) + Ba(OH)
2
,t
o
Khí X: NH
3
có NH
4
+
- Dd Z + AgNO
3
kết tủa trắng hoá đen ngoài không khí có Cl
- Y cực đại khi Ba(OH)
2
đủ, cực tiểu khi Ba(OH)
2
d có ion tạo hiđroxit lỡng tính.
14
H
H
N
O
PT pứ: M
n+
+ nOH
-
= M(OH)
n
2M(OH)
5,98)-(7,204
. 2n = 34n
2M + 16n = 34n M = 9n thoả mãn n = 3 Ion Al
3+
4 ion trong dd: Al
3+
; NH
4
+
; SO
4
2
; Cl
.
Bài III: (5điểm)
1/ PT pứ: FeS + 12HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ H
2
SO
4
+ 9NO
2
+ 5H
2
= 1: 3 (b = 3a)
2/ Làm lạnh B có phản ứng : 2NO
2
N
2
O
4
khi đó M (N
2
O
4
) = 92 làm
M
tăng và = 57
Gọi x là số mol N
2
O
4
trong hỗn hợp B, vậy B gồm:
NO
2
= (9a + b) 2x = 4b - 2x ; N
2
O
4
= x và CO
2
= b
)24(
44b 92x 2x)- 46(4b
Bài IV: (5điểm)
1/ M
o
=
127
M 29
1
58 M
1
254 (C
6
H
7
O
3
)n 254 n = 2 C
12
H
14
O
6
- Theo giả thiết: B là este E là muối của axit cacboxylic cha no đơn chức, F là rợu đa chức
B + NaOH theo tỷ lệ mol 1:3 B là Este của axit đơn chức và rợu 3 chức
- C
12
H
14
O
6
: có độ bội liên kết = 6 gồm 3 lk ở chức este và 3 lk ở gốc axit.
3
H
6
.
CH
2
=CH CH
2
Cl CH
2
=CH CH
2
OH CH
2
=CH COOH
CH
2
=CH CH
3
. B
CH
2
=CH CH
2
Cl CH
2
Cl-CHCH
2
Cl CH
2
500
o
C
+
CH
2
= C CH
3
+ H
+
CH
3
C CH
3
(cabocation)
CH
3
CH
3
2- Cho CH
2
=C CH
3
vào dd axit HBr có hoà tan NaCl, CH
3
OH.
CH
3
; T Fe(OH)
3
= 10
-39
.
Biết rằng nếu Ion có nồng độ 10
6
M thì coi nh đã đợc tách hết.
2- Cho 5 dd sau: HCl; HNO
3
đặc; AgNO
3
; KCl; KOH.
Chỉ dùng thêm 1 kim loại hãy nói cách nhận biết từng dd, viết phơng trình phản ứng.
Bài III:
Hoà tan 8,862 gam hỗn hợp: Al, Mg trong 500ml dd HNO
3
loãng thu đợc dd A và 3,316 lít (đktc)
hỗn hợp 2 khí không màu có khối lợng 5,18g trong đó có 1 khí bị hoá nâu trong không khí.
1- Tính thành phần % theo khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
2- Cô cạn dd A đợc bao nhiêu gam muối khan.
3- Tính nồng độ mol/lít của dd HNO
3
tham gia phản ứng.
4- Hoà tan dd A vào dd NaOH d tính khối lợng kết tủa tạo thành.
Bài IV:
Từ một hyđrocacbon A (ở thể khí điều kiện thờng) có khối lợng phân tử M
o
có thể điều chế ra hợp
chất B có khối lợng phân tử M
3
OH ; (CH
3
)
3
Cl ; (CH
3
)
3
O-CH
3
Giải thích: Pứ theo cơ chế cộng Electrofin (A
E
) ; giai đoạn 1 tạo cacbocation
16
dd có 4 tác nhân có khả năng kết hợp với cation trên:
Br
, Cl
, OH
, CH
3
O
. tạo ra 4 sản phẩm trên. (1đ)
3/ PT pứ: CH
3
2
+
CH
2
-CH=CH
2
CH
2
Cl-CH=CH
2
+ Cl
Giai đoạn 3: 2Cl
Cl
2
Cl
+
CH
2
-CH=CH
2
CH
2
Cl-CH=CH
(Pt pứ)
+ dd xanh, trắng nhận ra AgNO
3
(Pt pứ)
+ Lấy dd Cu(NO
3
)
2
sản phẩm tạo thành từ 2 dd trên cho vào 3 dd còn lại. Có xanh
nhận ra KOH (pt pứ)
+ Gạn Cu(OH)
2
cho vào 2 dd còn lại, hoà tan là HCl (pt pứ) (2đ)
+ Còn lại KCl.
Bài III: (5điểm)
M
2khí
=
136,3
5,18.22,4
= 37 . Do M
NO
= 30 nên khí thứ 2 là N
2
O ( có M = 44 )
Tìm đợc n NO = n N
2
O
3
] =
0,5
0,98
= 1,96M ; m Mg(OH)
2
= 18,676gam.
Bài IV: (5điểm) nh bảng A
UBND TP Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi Thành phố năm học 1999-2000
Sở Giáo dục và đào tạo Môn Hoá học- Lớp 10 bảng A
(Thời gian làm bài 180
(không kể thời gian giao đề)
Bài 1:
1/ Viết cấu hình electron cho các nguyên tử và ion sau: X
2+
(z = 26) ; Y (z = 41) ; M
6+
(z = 25)
2/ Cho phân tử: ClF
3
hãy: - Viết công thức cấu tạo; Cho biết kiểu lai hoá trong phân tử; Mô tả hình
dạng phân tử. Cho: à (độ phân cực) của phân tử là O,55; góc liên kết FClF = 87
0
3/ Độ phân ly nhiệt (tính theo %) ở 1000 K của các halogen:
17
450
0
C - 500
0
O
3
; NaAuCl
4
;
2/ Cân bằng các phơng trình phản ứng sau:
CuS + HNO
3
S + NO + . . .
CrI
3
+ KOH + Cl
2
K
2
CrO
4
+ KIO
4
+
HgS + HCl + HNO
3
H
2
HgCl
4
+ NO + S + ...
3/ Tính hiệu ứng nhiệt của 2 phản ứng sau:
2NH
3
2
và O
2
; O
2
và Cl
2
; H
2
và Cl
2
; HCl và Br
2
; SO
2
và O
2
; HBr và Cl
2
; CO
2
và HCl ; H
2
S và NO
2
; H
2
S
và F
2
SO
4
và m (g) muối.
2/ Xác định kim loại kiềm và halogen.
Hớng dẫn chấm đề thi hsg thành phố 1999- 2000.
Môn : hoá học lớp 10 bảng a.
Bài 1 (5 điểm).
1/ Viết cấu hình:
+ X
2+
( Z=26): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
+Y( Z=42): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3
d.
18
+ Hình dạng phân tử: Lỡng chóp tam giác.
- Hai obitan liên kết với hai nguyên tử Flo ở hai đỉnh của chóp.
3/ - Qui luật: nhìn chung từ F đến I độ phân li nhiệt tăng do: bán kính nguyên tử tăng, độ dài liên kết
tăng, năng lợng liên kết giảm.
- Giải thích sự bất thờng: + Flo trong phân tử chỉ có liên kết đơn (không có obitan d).
+ Clo ngoài liên kết ơ còn có liên kết giữa các obitan d còn trống và cặp e cha liên kết.
Bài 2 (5 điểm).
1/ Xác định số oxi hoá: Cl
1
+ POCl
3
- Trờng hợp I: O
2
P Cl
Cl
1
Cl
- Trờng hợp II: P
+3
O
2
Cl
Cl
+ Na
2
S
; nếu ở dạng Pb
2
PbO
4
thì có Pb
+2
và Pb
+4
.
+ [Co(NH
3
)
5
SO
4
]
+
có Co
+3
, N
3
, H
+1
, S
+6
và O
2
.
2/ Các phơng trình:
CuS + 8HNO
E
1
= (2ENH
3
+ 3/2EO
2
) (EN
2
+ 3 EH
2
O) = 2. 1161 + 3/2. 493 942 3. 919 = - 637,5 kJ.
E
2
= 2ENH
3
+ 5/2EO
2
2ENO 3EH
2
O = 2. 1161 + 5/2. 493 2. 627 3. 919 = - 456,5 kJ.
- Phản ứng (1) có H âm hơn nên p (1) dễ xảy ra hơn.
- Nếu có xúc tác thì năng lợng hoạt hoá sẽ giảm và tốc độ phản ứng sẽ tăng, do đó để thực hiện phản
ứng (2) cần có xúc tác.
Bài 3 ( 5 điểm).
1/ Hỗn hợp H
2
và O
2
: tồn tại ở điều kiện thờng. Không tồn tại khi tăng nhiệt độ hoặc có xúc tác
H
SO
2
và O
2
: tồn tại ở điều kiện thờng. Không tồn tại khi có xúc tác nhiệt độ:
SO
2
+ 1/2O
2
(V
2
O
5
, t
0
) = SO
3
Hỗn hợp HBr và Cl
2
: không tồn tại: Cl
2
+ 2HBr = 2HCl + Br
2
Hỗn hợp CO
2
và HCl: tồn tại
Hỗn hợp H
2
S và NO: không tồn tại H
) >
ã
FPF
(97,8
0
)
- Trong các phân tử , ngyên tử P đều lai hóa sp
3
và đều còn 1 cặp e cha chia.
- Độ âm điện của phối tử càng tăng thì cặp e liên kết càng lệch về phía phối tử (càng xa P) lực
đẩy giữa các cặp e liên kết càng giảm góc liên kết giảm.
Bài 4 ( 5 điểm).
Gọi công thức muối halozen: MR.
Theo đầu bài khí X có mùi đặc biệt, phản ứng với Pb(NO
3
)
2
tạo kết tủa đen, khí X sinh ra do phản
ứng của H
2
SO
4
đặc. Vậy X là H
2
S. Các phơng trình phản ứng:
8MR + 5H
2
SO
4
= 4M
Theo (2): nH
2
S = n
PbS
= 23,9: 239 = 0,1(mol) và theo (1): nM
2
SO
4
= 4nH
2
S = 0,4(mol) = nR
2
nH
2
SO
4
(p) = 5nH
2
S = 0,5(mol)
19
Theo (3): nBaSO
4
= (1,674. 69,6): 233 = 0,5(mol) Vậy số mol H
2
SO
4
d: 0,5- 0,4= 0,1(mol)
Nồng độ mol/l của axit là: (0,5+ 0,1): 0,2= 3(M)
Khối lợng m(g)= m
M
4
, CuO , HgO , SiO
2
, CuCO
3
.
Bài 2:
1/ xác định số oxi hoá của các nguyên tử các nguyên tố trong các chất sau:
POCl
3
; Na
2
S
2
O
3
; NaAuCl
4
;
2/ Cân bằng các phơng trình phản ứng sau:
CuS + HNO
3
S + NO + . . .
CrI
3
+ KOH + Cl
2
K
2
CrO
NH
3
O
2
N
2
H
2
O NO
kJ/mol 1161 493 942 919 627
Bài 3 :
l/ Có thể tồn tại những hỗn hợp khí sau đây không? tại sao? Nếu tồn tại thì trong những điều
kiện nào? Nếu không tồn tại thì viết phơng trình phản ứng xảy ra:
H
2
và O
2
; O
2
và Cl
2
; H
2
và Cl
2
; HCl và Br
2
; SO
2
và O
khối lợng 69,6(g). Nếu cho dung dịch BaCl
2
lấy d vào Y thì thu đợc kết tủa Z có khối lợng gấp 1 ,
674 lần khối lợng muối B.
1/ Tính nồng độ mol/1ít của dung dịch H
2
SO
4
và m (g) muối.
2/ Xác định kim loại kiềm và halogen.
Hớng dẫn chấm đề thi hsg thành phố 1999- 2000.
Môn : hoá học lớp 10 bảng b.
Bài 1.
1/ Viết cấu hình electron:
X
2+
(Z= 26): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
Y(Z= 42):1s
6
3d
1
Công thức cấu tạo; kiểu lai hoá: hình dạng phân tử.
21
Cl
Cl
Cl
Cl
..
S
O O
- CHCl
3
và CCl
4
đều có nguyên tử C lai hoá sp
3
và đều có cấu trúc tứ diện
- BeCl
2
: có nguyên tử Be lai hoá sp và có cấu trúc thẳng:
Cl Be Cl
- SO
2
và SO
3
đều có nguyên tử S lai hóa sp
2
và đều có cấu trúc
+ POCl
3
- Trờng hợp I: O
2
P Cl
Cl
1
Cl
- Trờng hợp II: P
+3
O
2
Cl
Cl
+ Na
2
S
2
O
3
có Na
+1
, S
+2
và O
2
. NaAuCl
4
có Na
5
SO
4
]
+
có Co
+3
, N
3
, H
+1
, S
+6
và O
2
.
2/ Các phơng trình:
CuS + 8HNO
3
= 3S + 2NO + 4H
2
O + 3Cu(NO
3
)
2
CrI
3
+ 64KOH + 27Cl
2
= 2K
2
= 2ENH
3
+ 5/2EO
2
2ENO 3EH
2
O = 2. 1161 + 5/2. 493 2. 627 3. 919 = - 456,5 kJ.
- Phản ứng (1) có H âm hơn nên p (1) dễ xảy ra hơn.
- Nếu có xúc tác thì năng lợng hoạt hoá sẽ giảm và tốc độ phản ứng sẽ tăng, do đó để thực hiện phản
ứng (2) cần có xúc tác.
Bài 3 ( 5 điểm).
1/ Hỗn hợp H
2
và O
2
: tồn tại ở điều kiện thờng. Không tồn tại khi tăng nhiệt độ hoặc có xúc tác
2H
2
+ O
2
(t
0
) =2 H
2
O
Hỗn hợp O
2
và Cl
2
5
, t
0
) = 2SO
3
Hỗn hợp HBr và Cl
2
: không tồn tại: Cl
2
+ 2HBr = 2HCl + Br
2
Hỗn hợp CO
2
và HCl: tồn tại
Hỗn hợp H
2
S và NO: không tồn tại H
2
S + NO = S + 1/2N
2
+ H
2
O
Hỗn hợp H
2
S và F
2
: không tồn tại H
2
4
đặc. Vậy X là H
2
S. Các phơng trình phản ứng:
22
O
S
O O
8MR + 5H
2
SO
4
= 4M
2
SO
4
+ 4R
2
+ H
2
S + 4H
2
O. (1)
H
2
S + Pb(NO
3
)
2
= PbS + 2HNO
2
S = 0,5(mol)
Theo (3): nBaSO
4
= (1,674. 69,6): 233 = 0,5(mol) Vậy số mol H
2
SO
4
d: 0,5- 0,4= 0,1(mol)
Nồng độ mol/l của axit là: (0,5+ 0,1): 0,2= 3(M)
Khối lợng m(g)= m
M
+ m
R
(với m
M
= 69,6- 0,4. 96= 31,2 gam )
m(g)= 31,2+ (171,2- 69,6)= 132,8(g)
Xác định R,M: 101,6: 0,4= 254. Vậy R là Iốt. 31,2: 0,8= 39. Vậy M là Kali.
UBND TP Hải Phòng Kì thi học sinh giỏi Thành phố năm học 1999-2000
Sở Giáo dục và đào tạo Môn Hoá học- Lớp 11 bảng A
(Thời gian làm bài 180
không kể thời gian giao đề)
Bài 1 :
l/ Trong dung dịch có cân bằng sau: AB A
+
+ B
-
(CH
2
)
3
-CH
3
CH
3
H
3
C CH
3
2/ Nêu hiện tợng, viết phơng trình phản ứng cho những thí nghiệm sau:
- Cho từ từ đến d dung dịch KHSO
4
vào dung dịch chứa NaAlO
2
và Na
2
CO
3
.
- Cho từ từ đến d dung dịch NH
3
vào dung dịch chứa FeCl
3
và CuSO
4
.
2
[Au(CN)
4
]
+
2/ Tính lợng NaF có trong 100ml dung dịch HF O,1M ; biết dung dịch có pH = 3, hằng số cân
bằng Ka của HF là 3,17. 10
4
.
Bài 3:
1/ Gọi tên các hiđrôcác bon sau: và
2/ viết công thức cấu tạo của hiđrôcácbon sau: 6-brôm-5-clo-4-isoprôpyl-4-mêtyl Octan.
3/ Sắp xếp các chất sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi, giải thích
4/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
Buten -1 + HOCl
Propen + HI ( xúc tác peoxit)
Bài 4:
Hoà tan 0,6472 gam một kim loại vào dung dịch axít HNO
3
tạo ra 1,0192 gam muối khan. Thêm
dung dịch NaHCO
3
vào dung dịch sau phản ứng thấy xuất hiện 0,8274 gam kết tủa. Sau khi làm khô,
nung kết tủa thì thu đợc 100,8 ml khí. Thể lích khí này giảm xuống còn 33,6 ml khi cho qua dung
dịch NaOH . Khí còn lại duy trì tốt sự cháy. (các thể tích khí đều đo ở đktc)
Hãy viết các phơng trình phản ứng đã xảy ra và kiểm chứng lại bằng tính toán.
Bài 5:
Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp 2 hiđrôcácbon thể khí, sau phản ứng thu đợc 2 mol hỗn hợp
khí và hơi. Lợng O
2
= const nên C giảm thì tăng ( trong khoảng từ 0 < <
1)
24
CH
3
CH = C CH CH
2
CH
2
CH
3
H
3
C
C
2
H
5
CH
3
2/ Trong dung dịch chứa NaAlO
2
và Na
2
CO
3
có các cân bằng:
AlO
O
H
2
O + CO
2
+
OH
(3)
Trong dung dịch KHSO
4
có cân bằng: HSO
4
+ H
2
O
SO
2
4
+ H
3
O
3/ Trong dung dịch FeCl
3
và CuSO
4
có các ion : Fe
3+
, Cu
2+
Dung dịch NH
3
có cân bằng: NH
3
+ H
2
O
NH
4
+
+ OH
-
Khi cho dung dịch NH
3
vào dung dịch FeCl
3
và CuSO
4
- Có kết tủa nâu, kết tủa xanh do phản ứng: Fe
3+
+ 3OH
đậm đặc vào AlCl
3
khan có khói trắng xuất hiện do các phản ứng:
AlCl
3
+ 6H
2
O = Al(OH)
3
+ 3HCl
NH
3
+ HCl = NH
4
Cl ( khói trắng)
Bài 2
1/ Hoàn thành các phơng trình phản ứng :
Cr
4
C
3
+ 2OH
-
+ 8NO
3
-
= 8NO + 4Cr
3+
+ 3CO
2
O
4Au + 12H
+
+ 4CN
--
+ 3O
2
= 4[Au(CN)
4
]
-
+ 6H
2
O
2/ C
HF
= 0,1M; [H
+
] = 10
-3
, gọi nồng độ NaF trong dd ban đầu là x
HF
H
+
+ F
-
[ ] (10
-1
- 10
=
+
xxx
x + 10
-3
= 313,83.10
-4
x = 303,83.10
-4
n
NaF
= 3,03.10
-4
Khối lợng NaF là : 303,83.42.10
-5
= 0,1276 g
Bài 3
1/ Gọi tên các hiđrô cácbon:
CH
3
CH == C CH
CH
2
CH
2
CH
3
CH
2 CH
3
CH Cl Br
25
CH
3