TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ ĐÁP ÁN ÔN TẬP THI CÔNG CHỨC MÔN TIN HỌC (FULL TRỌN BỘ) - Pdf 51

TÀI LIỆU ÔN TẬP
TRẮC NGHIỆM + ĐÁP ÁN
MÔN TIN HỌC VĂN PHÒNG
(FULL TRỌN BỘ)
(Tài liệu dùng để ôn tập thi công chức)

1


PHẦN I. HỆ ĐIỀU HÀNH VÀ WINDOWS:
1. Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?
a. Secondary memory
b. Receive memory
c. Primary memory
d. Random access memory
2. Phát biểu nào sau đây là sai:
a. Đơn vị điều khiển (Control Unit) chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động
của máy.
b. CPU là bộ nhớ xử lý trung ương, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong
bộ nhớ.
c. ALU là đơn vị số học và luận lý và các thanh ghi cũng nằm trong CPU
d. Memory Cell là tập hợp các ô nhớ.
3. Dữ liệu là gì?
a. Là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý.
b. Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ , tìm kiếm, sao chép, biến đổi…
c. Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau.
d. Tất cả đều đúng.
4. Bit là gì?
a. Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính
b. là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1
c. Là một đơn vị đo thông tin

c. Menu options
d. Tất cả đều sai
10. Hộp điều khiển việc phóng to, thu nhỏ, đóng cửa sổ gọi là :
a. Dialog box
b. list box
c. Control box
d. Text box
3


11. Windows Explorer có các thành phần: Explorer bar, Explorer view, Tool bar, menu
bar. Còn lại là gì?
a. Status bar
b. Menu bar
c. Task bar
d. tất cả đều sai
12. Shortcut là biểu tượng đại diện cho một chương trình hay một tập tin để khởi động
một chương trình hay một tập tin. Vậy có mấy loại shortcut:
a. 1 loại
b. 3 loại
c. 2 loại
d. 4 loại
13. Để chạy một ứng dụng trong Windows, bạn làm thế nào?
a. Nhấp phải chuột vào biểu tượng chọn open
b. Nhấp vào biểu tượng bấm enter
c. Nhấp đúp vào biểu tượng
d. Tất cả đều đúng
14. Chương trình cho phép định lại cấu hình hệ thống thay đổi môi trường làm việc
cho phù hợp
a. Display

d). Phá hủy CMOS
20. Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm không
kề nhau trong một danh sách?
a). Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
b). Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
c). Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
d). Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách

21. Nếu kết nối Internet của bạn chậm, theo bạn nguyên nhân chính là gì ?
a). Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị
nghẽn mạch
5


b). Do chưa trả phí Internet
c). Do Internet có tốc độ chậm
d). Do người dùng chưa biết sử dụng Internet
22. Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đúp
chuột chọn biểu tượng :
a). My Computer
b). My Document
c). My Network Places
d). Internet Explorer

23. Hãy chọn ra tên thiết bị mạng?
a). USB
b). UPS
c). Hub
d). Webcam
24. Bạn hiểu Macro Virus là gì ?

a). Tạo tệp văn bản mới
b). Lưu tệp văn bản vào đĩa
c). Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo
d). Định dạng trang
30. Internet hiện nay phát triển ngày càng nhanh ; theo bạn, thời điểm Việt Nam chính
thức gia nhập Internet là :
a). Cuối năm 1999
b). Cuối năm 1998
c). Cuối năm 1997
d). Cuối năm 1996
31. Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:
a). File - Properties
b). File - Page Setup
c). File - Print
d). File - Print Preview
7


32. Bạn hiểu Virus tin học là gì ?
a). Tất cả đều đúng
b). Là một chương trình máy tính do con người tạo ra,
c). Có khả năng tự dấu kín, tự sao chép để lây lan,
d). Có khả năng phá hoại đối với các sản phẩm tin học.
33. Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
a). Tạo đường tắt để truy cập nhanh
b). Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền
c). Đóng các cửa sổ đang mở
d). Tất cả đều sai
34. Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện
a). File - Printer and Faxes, rồi chọn mục Add a printer

có thể sử dụng :
a). My Computer hoặc Windows Explorer
b). My Computer hoặc Recycle Bin
c). Windows Explorer hoặc Recycle Bin
d). My Computer hoăc My Network Places
40. Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?
a). Mạng cục bộ
b). Mạng diện rộng
c). Mạng toàn cầu
d). Một ý nghĩa khác
41. Phát biểu nào sau đây đúng?
a). Biểu đồ cột rất thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột
b). Biểu đồ hình tròn rất thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng
thể
c). Biểu đồ đường gấp khúc dùng so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay
giảm của dữ liệu
d). Cả 3 câu đều đúng
42. Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn
xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ?
9


a). Shift_Del
b). Alt_Del
c). Ctrl_Del
d). Cả 3 câu đều sai
43. Trong kết nối mạng máy tính cục bộ. Cáp mạng gồm mấy loại?
a). 2
b). 3
c). 4

49. Câu nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
a). Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
b). Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái
c). Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
d). Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải
50. Bạn hiểu Virus tin học lây lan bằng cách nào?
a). Thông qua người sử dụng, khi dùng tây ẩm ướt sử dụng máy tính
b). Thông qua hệ thống điện - khi sử dụng nhiều máy tính cùng một lúc
c). Thông qua môi trường không khí - khi đặt những máy tính quá gần nhau
d). Các câu trên đều sai
51. Hệ điều hành là :
a). Phần mềm ứng dụng

b). Phần mềm hệ thống

c). Phần mềm tiện ích

d). Tất cả đều đúng

52. Trong soạn thảo Winword, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện :
a). Tools - Insert Table
b). Insert - Insert Table
c). Format - Insert Table
d). Table - Insert Table
53. Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ :
a). Trong CPU
11


b). Trong RAM

c). Webcam
d). Đĩa mềm

13


PHẦN II. MICROSOFT WORD

1. Có các cách nào khởi động MS-Word:
a) Nhấn chuột vào nút StartProgramsMicrosoft Word.
b) Nhấn đúp biểu tượng Microsoft Word trên màn hình.
c) Cả hai cách trên đều đúng
d) Cả hai cách trên đều không đúng
2. Đang soạn thảo văn bản bằng WinWord, muốn thoát, ta có thể:
a. Nhấn Ctrl + F4
b. Nhấn Alt + F4
c. Nhấn Esc
d. Các câu A, B, C đều đúng
3. Nhấn nút nào sau đây để tạo một văn bản mới ?
a)

b)

c)

d)

4. Phát biểu nào dưới đây là sai:
a) Nhấn chuột vào khu vực số 1 để tạo mới một văn bản.
b) Nhấn chuột vào khu vực số 2 để tạo một thư mục mới

9. Phát biểu nào dưới đây là sai khi bạn gõ tiếng Việt theo kiểu Telex:
a) gõ phím a và s tạo được chữ á
b) gõ phím a ba lần tạo được chữ â
c) gõ phím a và sau đó gõ phím s hai lần tạo được chữ as
d) giữ phím SHIFT gõ phím a tạo được chữ A
10. Tìm câu sai:
15


a) Nhấn tổ hợp phím Ctrl-X để thay thế cho chức năng Cut
b) Nhấn tổ hợp phím Ctrl-V để thay thế cho chức năng Paste
c) Nhấn tổ hợp phím Ctrl-C để thay thế cho chức năng Copy
d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl-O thay cho việc nhắp chọn nút Undo trên thanh công cụ.
11. Nhắp chuột ở đầu một dòng văn bản là để:
a) chọn (hay còn gọi là bôi đen) nhiều dòng văn bản.
b) chọn 1 dòng văn bản.
c) xoá 1 dòng văn bản.
d) xoá toàn bộ văn bản.
12. Mục HEADER AND FOOTER của MS-Word
a) cho phép chèn dòng chữ, hình ảnh.
b) cho phép chèn số trang đánh tự động cho văn bản.
c) cho phép chèn số trang theo dạng: [trang hiện thời]/[tổng số trang]
d) cho phép thực hiện cả ba điều trên
13. Với chức năng của MS-Word, bạn không thể thực hiện được việc:
a) vẽ bảng biểu trong văn bản
b) chèn ảnh vào trang văn bản
c) sao chép 1 đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn
bản mà không phải nhập lại
d) kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt.
14. Để chuyển đổi qua lại giữa các tài liệu đang soạn trong WinWord, ta có thể dùng:


c) Times New Roman

b) ABC

d) VNI

18. Phát biểu nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS-WORD:
a) Định dạng đĩa mềm
b) Định dạng dòng văn bản
c) Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản.
d) Đánh số trang tự động cho văn bản.
19. Để chèn dòng trống dòng 1 và dòng 2, chúng ta phải sử dụng phím:
a) TAB

c) ENTER

b) CTRL

d) ESC

20. Để dãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line chọn
a) Format/paragraph/line spacing
b) Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó
c) Cả hai cách A và B đều đúng
d) Cả 2 cách A và B đều sai
21. MS Word hỗ trợ sao lưu văn bản đang soạn thành các định dạng nào
a) *.doc,*.txt và *.exe
b) *.doc, *.htm và *.zip
c) *.doc, *.dot, *.htm, *.txt

26. Trong WinWord, sau khi lỡ xóa nhầm một đoạn văn bản hoặc một thao tác nào
đó làm mất đi nội dung văn bản, ta có thể phục hồi lại văn bản như trước đó:
a) Dùng lệnh Edit, Undo
b) Đóng tập tin đó nhưng không lưu.
c) Các câu A và B đều đúng.
d) Các câu A và B đều sai.
27. Để chèn vào văn bản những hình ảnh , bạn chọn mục nào trong menu
kéo xuống của mục Insert
a) Auto text
b) Field
c) Symbol
18


d) Reference
28. Bạn đã lựa chọn (bôi đen) 3 ô của bảng và sau đó nhấn chuột phải. Bạn chọn
chức năng nào để trộn 3 ô này làm một
a) Delete rows
b) Merge Cells
c) Distribute Row Evenly
d) Distribute Column Evenly
29. Bạn có thể tạo được loại biểu đồ nào trong Word:
a) Chỉ tạo được biểu đồ đường thẳng
b) Word hỗ trợ duy nhất 2 loại là biểu đồ thẳng và biểu đồ hình cột
c) Word có thể giúp bạn tạo các biểu đồ đường thẳng, cột và biểu đồ hình tròn
d) Word không có chức năng biểu đồ
30. Bạn đã chèn một bảng biểu vào văn bản, làm thế nào để bảng này có viền kẻ
đậm
a) Nhấn Format, chọn Bullets and Numbering
b) Nhấn Tools, chọn Borders and Shading

c) Table , Merge Cells
d) Table, Split Table
36. Khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, nếu ta nhấn phím Tab thì:
a) Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng.
b) Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng.
c) Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng.
d) Sẽ cho bảng thêm một dòng mới.
37. Theo hình minh hoạ, Bạn muốn chèn 1 bảng biểu vào văn bản, Bạn nhắp chuột
vào nút:

20


a) Số 1
b) Số 2
c) Số 3
d) Số 4

38. Bạn đang đặt con trỏ văn bản ở ô góc bên phải, dòng cuối của bảng. Bạn muốn
thêm một dòng mới cho bảng vậy bạn sẽ sử dụng phím nào dưới đây:
a) Phím Ctrl
b) Phím Enter
c) Phím Shift
d) Phím Tab
39. Bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện các dấu
xanh đỏ
a) Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp
b) Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy
tắc ngữ pháp
c) Dấu xanh là do bạn gõ sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn gõ sai từ tiếng

dụng:
a. Insert, File

b. Insert, Object

c. Insert , Field

d. Insert, Symbol

44. Trong WinWord sau khi định dạng in nghiêng cho 1 khối , muốn xóa định dạng
của khối đó dùng lệnh hay tổ hợp phím gì?
a. CTRL + I
b. CTRL + SpaceBar
c. Click Normal sau khi dùng lệnh Format Font
d. Các câu trên đều đúng
45. Muốn xem lại trang văn bản trước khi in, ta dùng:
a) Ctrl + Shift + P
b) Menu View, Page
c) Menu File, Print Preview
d) Menu View, Full Screen
46. Để tăng khoảng cách đoạn chứa con trỏ với đoạn văn dưới nó, ta dùng menu:
a) Format, Spacing Before
b) Format, Paragraph, Spacing After
c) Format, Spacing After
d) Format, Paragraph, Spacing Before
47. Để chia cột cho văn bản đang soạn, ta có thể:
a) Nhấn Ctrl+Shift+Enter
b) Dùng menu Format, Columns
22


b. 12
c. 16
d. 20
Câu 53. Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?
a. Xuống hàng chưa kết thúc paragraph
b. Xuống một trang màn hình
c. Nhập dữ liệu theo hàng dọc
d. Tất cả đều sai
Câu 54. Muốn xác định khoảng cách và vị trí ký tự, ta vào:
a. Format/Paragragh
b. Format/Style
c. Format/Font
d.Format/Object
Câu 55. Phím nóng Ctrl + Shift + =, có chức năng gì?
a. Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi
b. Bật hoặc tắt chỉ số dưới
c. Bật hoặc tắt chỉ số trên
d. Trả về dạng mặc định
Câu 56. Để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ngoài việc vào Format/Font, ta có thể
dùng tổ hợp phím nào:
a. Ctrl + Shift + D
b. Ctrl + Shift + W
c. Ctrl + Shift + A
d. Ctrl + Shift + K
Câu 57. Trong hộp thoại Format/Paragraph ngoài việc có thể hiệu chỉnh lề cho đoạn,
khoảng cách các đoạn, các dòng, còn dùng làm chức năng nào sau đây:
24


a. Định dạng cột



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status