Trần Quốc Tuấn – K5B_CNTT – NIEM
1
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM VÀ ĐÁP ÁN MÔN
LẬP TRÌNH MẠNG
WINDOWS SEVER 2003 1. Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng:
A. Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng Client – server
trên máy phục vụ.
B. Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống
C. Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh
D. Người dùng phân bố trong địa bàn rộng
2. Mục đích chính của việc đăng nhập (logging) vào Active Diretory của một
user account?
A. Để truy nhập (access) domain controller
B. Để truy nhập các dịch vụ mạng (network services)
C. Để truy nhập files trong máy tính cục bộ (local computer)
D. Để duy trì local security
3. Dịch vụ nào sau đây được yêu cầu khi quản trị Ad
A. DNS
B. WINS
C. SMTP
D. DHCP
4. Bản phải hoàn thành những tác vụ gì trước khi thăng một cấp một máy chủ
điều khiển miền (Domain controller) ?
A. Cấu hình địa chỉ IP động
B. Cấu hình địa chỉ IP tĩnh
C. Cài đặt DNS
D. Cài đặt dịch vụ DHCP
B. Members Of
C. Groups
D. Groups Membership
10. Quyền NTFS tối thiểu nào được yêu cầu để cho phép các users mở và chạy
các chương trình lưu trong một shared folder?
A. Full Control
B. Modify
C. Write
D. Read & Execute
E. List Folder Contents
11. Để lưu trữ roaming user profiles, bạn tạo một shared folder tên là Profiles
và gán quyền full control cho group everyone. Tiếp theo, bạn cần tạo
roaming user profiles cho các user trong OU ketoan. Bạn cần phải làm gì?
A. Chọn các users trong OU ketoan. Chỉnh sửa properties account:\\TK1\
properties\% username% trong profiles path
Trần Quốc Tuấn – K5B_CNTT – NIEM
3
B. Tạo một GPO và link tới OU ketoan
C. Tạo một GPO và link tới domain controlles
12. Phương thức nào sau đây dùng để remove một thành viên khỏi group?
(chọn các câu đúng)
A. Dùng thẻ member Of trong user properties
B. Dùng thẻ member Of trong group properties
C. Dùng thẻ group tab của OU properties
D. Righe – clicking một user và chọn remove từ group
13. Ba quyền permissions nào có thể được cài đặt trong một thư mục chia sẻ?
R
A
I
D
B. The Disk Managemanet utility
C. The Software RAID Manager utility
D. The Performance and Fault Tolerance utility
22. Mặc định Windows Server 2003 hỗ trợ các loại RAID nào ?
A. RAID – 1
B. RAID - 10
C. RAID - 5
D. RAID – 3
E. RAID - 7
F. RAID - 0
G. RAID - 15
23. Loại RAID nào sau đây không có khả năng chịu lỗi?
A. RAID – 1
B. RAID – 2
C. RAID – 5
D. RAID – 0
24. Loại RAID nào sau đây dùng parity để đảm bảo khả năng chịu lỗi cao?
A. RAID – 1
B. RAID – 5
C. RAID – 0
D. Không có ý nào đúng
R
A
I
D
n
à
o
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
à
k
i
ể
u
i
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
R
A
I
I
D
n
à
o
Trần Quốc Tuấn – K5B_CNTT – NIEM
5
25. Group nào sau đây có thể được hiển thị trong DACL của một tài nguyên
mạng?
A. Security
B. Assigned
C. E – mail
D. Distribution
26. Mục đích chính của các nhóm distribution là gì?
A. Gán quyền permission
B. Gán quyền right
C. Phân phối email
D. Phân phối Group Policy
27. Trước khi tạo một group trong active directory trong windows server 2003
domain controller. Các vấn đề gì liên quan đến group mà bận cần lưu ý?
A. Kiểu của group này
B. Thành viên của group này
C. Phạm vi
D. Ai là quản trị của group
28. Một user than phiền rằng cô ta không thể đăng nhập domain controller. Sau
khi tìm hiểu bạn nhân ra rằng user này đã nghỉ 6 tháng để sanh con và đã
không được phép đăng nhập kể từ lúc cô ta quay lại. vậy nguyên nhâ của
tình trạng trên là gì?
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
à
k
i
ể
u
R
A
I
D
n
à
o
s
a
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
server?
A. 1
B. 2
C. 10
D. 20
33. Port nào thường được dùng cho kết nối Remote Administration ?
A. 23
B. 3389
C. 23
D. 3369
34. Một user than phiền rằng anh ta đã thực hiện in 20 phút trước nhưng đến
giờ vẫn chưa in trong khi các user khác đã được in sau khi thực hiện in
khoảng 10 phút trước. Bạn sẽ xem xét vấn đề nào trước tiên:
A. Dừng và khởi động lại dịch vụ Print Spooler .
B. Xóa bỏ tất cả các tác vụ in từ hàng đợi
C. Dùng Printjobs.vbs để khởi động lại công việc đó.
D. Đảm bảo rằng không có cài đặt độ ưu tiên (priorities) hay available time.
35. Các lệnh nào sao đây sẽ dừng dịch vụ spooler?
A. stop spooler
B. net stop prin spooler
C. net stop spooler
D. shut down-spooler
36. Hai kiểu (types) group nào sau đây được hiển thị trong AD trên Windows
Server 2003?
A. Security
B. Assigned
R
A
I
D
m
i
r
r
o
r
i
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
ợ
c
c
h
o
l
à
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
s
a
R
A
I
D
n
à
Trần Quốc Tuấn – K5B_CNTT – NIEM
7
C. E – mail
D. Distribution
37. Nhóm Distribution được tạo ra để làm gì?
A. Gán quyền Permission
B. Gán quyền rights
C. Phân phối e – mail
D. Phân phối Group Plicy
38. Group nào sau đây được hỗ trợ trong windows 2003 nhưng không được tạo
ra trong Active Directory?
A. local machine
B. domain local
C. Global
D. Universal
39. What is the main purpose of using in an Active Directory environment?
40. Phạm vi nào sau đây có thể được gán đến các group trong cơ sở dữ liệu của
Active Directory?
A. Local
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
à
k
i
ể
u
m
i
r
r
o
r
k
i
ể
u
m
i
r
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
c
h
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
R
A
I
D
đ
â
y
đ
ư
R
A
I
D
n
à
o
R
A
I
D
n
à
Trần Quốc Tuấn – K5B_CNTT – NIEM
8
45. Bạn làm cách nào để kết nối đến một thư mục chia sẻ trong mạng từ Run
dialog box trong một máy trạm?
A. Đánh lệnh :\\sharename\ sharename
B. Đánh lệnh: \\servername\ sharename
C. Đánh lệnh: \\ servername\clientname\ sharename
D. Đánh lệnh: \\ sharename
Mary (Mary’s group) đã được gán quyền Full Control permission trên thư
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
à
c
h
o
l
à
k
i
ể
u
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
R
A. Read
B. Execute
C. Change
D. Full Control
51. Bạn muốn ủy quyền cho một user tên là Bob để anh ấy quản lý
quyền permissions cho các file trong folder project. Vậy, quyền NTFS tối
thiểu nào bạn phải gán cho Bob để cho phép anh ấy có thể thay đổi các
quyền trong folder project?
A. ReadandExecute
B. Change
C. Modify
D. FullControl
52. Bạn là người quản trị file server cho công ty. Có nhiều folder chứa các files
cần được bảo mật trong thư mục tên là DATA. Bạn muốn ẩn các file này
không cho các user thấy. Quyền NTFS chuẩn nào sẽ được bạn ngăn chặn
một cách tường minh các user trong DATA?
A. List Folder Contents
B. Read Extended Attributes
C. Read
D. Read And Execute
53. Mary có quyền NTFS read file. Mary là thành viên của nhóm nhansu va
ketoan. Nhóm nhansu có quyền NTFS write và nhóm ketoan có quyền
modify trên file này. Vậy mary có quyền gì ?
A. Read
B. Read and Write
C. Read,Write,and Modify
D. Write and Modify
54. Các file hệ thống nào (files systems) sau đây hỗ trợ quotas?
A. FAT
B. FAT32
l
à
k
i
ể
u
m
i
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
R
A
I
D
n
à
o
Trần Quốc Tuấn – K5B_CNTT – NIEM
10
A. Administrators
B. Everyone
C. DomainUsers
D. PowerUsers
B. Email
C. P2p
D. eBay
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
à
k
i
ể
u
m
i
R
A
I
D
n
à
o
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
n
à
o
s
a
u
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
R
A
I
D
n
à
o
Trần Quốc Tuấn – K5B_CNTT – NIEM
B. Một DNS query là một luồng dữ liệu được chuyển từ server đến client
C. DNS query chỉ có thể có một loại là iterative
D. DNS query có hai loại là iterative query và resursive query
68. Trao quyền kiểm soát người dùng hay nhóm người dùng, đây là mục đích
của?
A. Site
B. OU
C. User
D. Group
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
à
k
i
ể
u
m
i
R
A
I
D
n
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
R
A
I
D
a
u
đ
â
y
đ
ư
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
R
A
I
D
n
à
o
r
R
A
I
D
n
à
o
Trần Quốc Tuấn – K5B_CNTT – NIEM
12
69. Group policy dùng để
A. Thiết lập kịch bản logon
B. Triển khai phần mềm ứng dụng cho client
C. ấn định quyền hạn cho user
D. Tất cả
70. Bạn đang là quản trị mạng của công ty ABC. Bạn đang cấu hình DHCP để
cấp IP một cách tự động cho các mobile user. Bạn chọn new scope trong
DHCP. Hãy chọn phát biểu đúng nhất:
71. Khi cài AD, được yêu cầu nhập password, vậy password đó là
A. Mật khẩu để xây dựng lại AD
B. Sai hết
C. Mật khẩu Administrator
D. Mật khẩu tùy ý
72. Cấu hình các quyền NTFS permissions như thế nào cho files and folder?
A. Dùng thẻ NTFS
B. Dùng công cụ Active Directory Users and Computer
C. Dùng thẻ Security tab của file hoặc folder
D. Không có câu trả lời
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
à
k
i
ể
u
m
i
r
r
R
A
I
D
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
R
A
I
D
đ
â
y
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
R
A
I
D
n
à
o
76. Chọn phát biểu đúng:
A. Một forwarder là một DNS client
B. Một forwarder là một DNS server
C. Một forwarder là một server được thiết kế để phân giải các tên miền bên
ngoài của một tổ chức
D. Một forwarder là một server được thiết kế để phân giải các tên miền bên
trong của một tổ chức
77. Lệnh nào sau đây dùng để giải phóng địa chỉ IP động và xin lại IP address
mới:
A. Ipconfig/all
B. Ipconfig/release
C. Ipconfig/ip
D. Ipconfig/renew
78. Có bao nhiêu resource records trong cơ sở dữ liệu của DNS?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
79. Chọn các câu đúng:
A. A record là một record đại diện cho một computer hoặc một thiết bị trên
mạng
B. Một A record phân giải một host name thành một IP address
C. Một A record phân giải một host name thành một host name
D. Một A record dùng để xác định một primary server cho zone
80. Bạn chỉ được thiết lập security policy trên …
A. Phân vùng NTFS
B. Phân vùng primary
C. Hệ điều hành windows 2000
D. Hệ điều hành windows 2003
81. Loại RAID nào sau đây có khả năng sửa 1 lỗi?
l
à
k
i
ể
u
m
i
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
à
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
s
a
u
đ
â
y
R
A
I
D
n
à
o
R
A
I
D
n
à
o
s
a
u
o
s
a
u
đ
â
y
đ
ư
ợ
c
c
h
o
l
à
k
i
ể
u
m
i
r
à
k
i
ể
u