ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I (ÔN TẬP) MÔN VẬT LÝ 12 NC Mã đề thi 003 doc - Pdf 20

GV: Trần Văn Hữu Trang 1/4 - Mã đề thi 003
TRƯỜNG THPT HÀM THUẬN NAM
TỔ VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ

Mã đề thi 003

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ I (ÔN TẬP)
MÔN VẬT LÝ 12 NC
Thời gian làm bài trắc nghiệm: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh: Lớp: Câu 1: Chọn phương án Đúng. Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc t = 0 bánh xe có
tốc độ góc 5rad/s. Sau 5s tốc độ góc của nó tăng lên 7rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là:
A. 0,2rad/s
2
. B. 0,4rad/s
2
. C. 2,4rad/s
2
. D. 0,8rad/s
2
.
Cõu 2: Chọn phương án Đúng. Trong chuyển động quay biến đổi đều, vectơ gia tốc toàn phần của
một điểm trên vật rắn:
A. có độ lớn không đổi. B. Có hướng không đổi.
C. có hướng và độ lớn không đổi. D. Luôn luôn thay đổi.
Cõu 3: Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn

Mômen động lượng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là
A. 5,18.10
30
kgm
2
/s; B. 5,83.10
31
kgm
2
/s; C. 6,28.10
32
kgm
2
/s; D. 7,15.10
33
kgm
2
/s
Cõu 7: Các ngôi sao đợc sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng
của lực hấp dẫn. Tốc độ góc quay của sao sẽ
A. không đổi; B. tăng lên; C. giảm đi; D. bằng không
Cõu 8: Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc . Kết luận nào sau đây là
đúng?
A. Tốc độ góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần
B. Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần
C. Tốc độ góc giảm hai lần thì động năng giảm 4 lần
D. Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện
Cõu 9: Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm
2
quay đều với tốc độ

B. Công thức
2
max
mv
2
1
E 
cho thấy cơ năng bằng động năng khi vật qua VTCB.
C. Công thức
22
Am
2
1
E 
cho thấy cơ năng không thay đổi theo thời gian.
D. Công thức
22
t
kA
2
1
kx
2
1
E 
cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian.
Cõu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.

3
sin(100t + /2)cm
và x
3
=
3
sin(100 t + 5/6)cm. Phương trình dao động tổng hợp của 3 dao động trên là
A. x = 3 sin(100t)cm. B. x = 3 sin(200t)cm.
C. x =
3
cos(100t)cm. D. x =
3
cos(200t)cm.
Cõu 21: Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A. năng lượng sóng. B. tần số dao động.
C. môi trường truyền sóng. D. bước sóng
Cõu 22: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường
độ âm là L
A
= 90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1nW/m
2
. Cường độ của âm đó tại A là
A. I
A
= 0,1nW/m
2
. B. I
A

cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85m. Tần số của âm là
A. f = 85Hz. B. f = 170Hz. C. f = 200Hz. D. f = 255Hz.
Cõu 29: Một sóng cơ học có tần số f = 1000Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là
A. sóng siêu âm. B. sóng âm.
C. sóng hạ âm. D. cha đủ điều kiện để kết luận.
Cõu 30: Tiếng còi có tần số 1000Hz phát ra từ một ôtô đang chuyển động tiến ra xa bạn với tốc độ
10m/s, tốc độ âm trong không khí là 330m/s. Khi đó bạn nghe được âm có tần số là
A. f = 969,69Hz. B. f = 970,59Hz. C. f = 1030,30Hz. D. f = 1031,25Hz.
Cõu 31: Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O
1
và O
2
trên mặt nước hai
nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha. Biết O
1
O
2
= 3cm. Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng
và 14 gợn hypebol mỗi bên. Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo O
1
O
2
là 2,8cm. Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v = 0,1m/s. B. v = 0,2m/s. C. v = 0,4m/s. D. v = 0,8m/s.
Cõu 32: Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q
0
sint thì biểu thức nào
trong các biểu thức năng lượng của mạch LC sau đây là sai:
A. Năng lượng điện:

C
Q
2
Li
W
2
0
2
2
0
2
t
 ;
C. Năng lượng dao động: const
C
2
Q
WWW
2
0
t
==+=
®
;
D. Năng lượng dao động:
C
2
Q
2
QL

GV: Trần Văn Hữu Trang 4/4 - Mã đề thi 003
Cõu 35: Một chiếc đèn nêôn đặt dới một hiệu điện thế xoay chiều 119V-50Hz. Nó chỉ sáng lên khi
hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V. Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ
là bao nhiêu ?
A. t = 0,0100s. B. t = 0,0133s. C. t = 0,0200s. D. t = 0,0233s.
Cõu 36: Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm?
A. Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một
chiều.
B. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cờng độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng
một nửa các biên độ tương ứng của nó.
C. Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều.
D. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện.
Cõu 37: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi
chỉ một trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây. Cách nào có thể làm cho hiện t-
ượng cộng hởng điện xảy ra?
A. Tăng điện dung của tụ điện. B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Giảm điện trở của đoạn mạch. D. Giảm tần số dòng điện.
Cõu 38: Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong
mạch sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2 thì
A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm.
Cõu 39: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu
đoạn mạch phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
B. hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cách chọn gốc tính thời gian.
D. tính chất của mạch điện.
Cõu 40: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status