KI ỂM TRA TRẮC NGHIỆM MÔN VẬT LÝ 12 NC
Thời gian làm bài: 45 phút; Mã đề thi 357
Câu 1: Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x =
6cos(4t-
/2) với x tính bằng cm, t tính bằng s. Gia tốc của vật có giá trị lớn nhất là
A. 144cm/s
2
B. 24cm/s
2
C. 1,5cm/s
2
D. 96cm/s
2
Câu 2: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x =10cos(4t
+
2
)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kỳ bằng
A. 1,50 s. B. 0,50 s. C. 1,00 s. D. 0,25 s.
Câu 3: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, cùng
biên độ:
A. Là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số.
B. Là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có biên độ gấp đôi và cùng
pha ban đầu với dao động có biên độ lớn.
2
x C.
2
x
a
D. a = x
Câu 6: Hai con lắc đơn có chiều dài
21
, ll
, dao động điều hòa cùng một nơi trên trái đất
với chu kỳ tương ứng
sT 3,0
1
;
sT 4,0
2
. Cũng tại nơi đó, con lắc có chiều dài
21
lll
có chu kỳ dao động là:
A. 0,7s B. 0,5s C. 0,35s D. 0,1s
Câu 7: Một con lắc đơn có chu kì dao động với biên độ góc nhỏ là 1s dao động tại nơi có
2
2
s
m
g
s
m
25,1
D.
s
m
9,0
Câu 11: Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng
m2
. Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau
4
là:
A. 0,25m. B. 0,5m. C. 2m. D. 0,75m.
Câu 12: Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình
x=Acos
t. Động năng của vật tại thời điểm t là
A. W
đ
=
2
1
m
2
đ
= 2m
2
A
2
sin
2
t
Câu 13: Điều nào sau đây là Sai khi nói về sóng dừng:
A. Có các nút và các bụng cố định trong không gian.
B. Khoảng cách giữa hai bụng sóng hoặc hai nút sóng liên tiếp là
2
C. Khoảng cách giữa bụng sóng và nút sóng liên tiếp là
2
D. Là kết quả của sóng tới và sóng phản xạ truyền ngược nhau theo cùng một phương
giao thoa với nhau
Câu 14: Chiều dài một con lắc đơn tăng thêm 44% thì chu kỳ dao động sẽ:
A. Tăng 20% B. Tăng 44% C. Giảm 44% D. Tăng 22%
Câu 15: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 3s, thời gian để con lắc đi từ VTCB
đến vị trí có li độ x = A/2 là
A. t = 1,50s B. t = 0,250s C. t = 0,750s D. t = 0,375s
Câu 16: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, B cố định. Một sóng truyền với
tần số 50Hz, trên dây đếm được ba nút sóng, không kể hai nút A, B. Vận tốc truyền sóng
trên dây là:
C.
2
12
kdd
D.
2
)
2
1
2(
12
kdd
Câu 20: Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là:
t
a
u
cos
. Coi biên độ sóng
không đổi khi lan truyền. Phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM =
d là:
A.
)
2
cos(
d
tau
.
Câu 21: Một quả cầu có m = 100g được treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự
nhiên
cml 30
0
, k = 100N/m, đầu trên cố định. Lấy
2
10
s
m
g
. Chiều dài của lò xo khi
vật ở VTCB là:
A. 29cm. B. 20cm. C. 40cm. D. 31cm.
Câu 22: Một vật dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8 cm với tần số f = 5 Hz,
lúc t = 0 vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(10t -
2
) (cm). B. x = 8cos(10t -
2
) (cm).
C. x = 4cos(5t -
2
2
tx
cm (dao động 2). So sánh pha của hai dao động thì thấy:
A. Dao động (1) sớm pha hơn dao động (2) là
4
3
B. Dao động (2) sớm pha hơn dao động (1) là
2
C. Dao động (2) sớm pha hơn dao động (1) là
4
D. Dao động (1) sớm pha hơn dao động (2) là
2
Câu 27: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,4kg và lò xo có độ cứng k =
100N/m. Kéo vật khỏi VTCB 2cm rồi truyền cho nó một vận tốc ban đầu
)/(515 scm
.
Lấy
10
2
9
20
(os4
t
cu
O
cm. Biết MO = 0,5m. Coi biên độ sóng không đổi khi
lan truyền. Phương trình sóng tại M là:
A.
)
9
9
20
cos(4
t
u
M
cm B.
)
9
2
9
20
cos(4
u
M
cm
Câu 33: Điều kiện có sóng dừng trên dây với giới hạn cố định :
A.
2
nl
B.
4
)12(
nl
C.
4
ml
D.
nl
Câu 34: Một âm có cường độ âm chuẩn I
0
, mức cường độ âm của âm đó khi có cường độ
I được xác định bởi công thức:
A.
0
lg)(
I
Câu 36: Một sợi dây có chiều dài
cml 68
, trên dây có sóng dừng. Biết bước sóng là
16cm, một đầu dây cố định, đầu còn lại được tự do. Số bụng sóng và nút sóng có trên dây
lần lượt là:
A. 9 và 9 B. 9 và 10 C. 8 và 9 D. 9 và 8
Câu 37: Trên phương truyền sóng , những vị trí dao động ngược pha nhau cách nhau :
A.
)12(
k
B.
k
C.
2
)12(
k
D.
2
k
Câu 38: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(
+
)
Câu 39: Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc. Độ lớn vận tốc của vật v
ở li độ x được tính bởi công thức:
A.
2
2
2
A
xv . B.
222
xAv
. C.
2
2
2
x
Av . D.
22
xAv
.
Câu 40: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm, chu kì T = 2s. Khi t = 0 vật qua
VTCB theo chiều âm. Phương trình dao động điều hoà của vật là: