ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC. NGUYỄN AN NINH. 09
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ 1 đến câu 40)
Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương theo phương trình: x
1
= 2cos(20πt + π/2) cm; x
2
= 2cos(20πt - π/6) cm. Biên độ dao động
tổng hợp của hai dao động đó bằng
A. 4 cm. B. 0 cm. C. 2 cm. D. 1 cm.
Câu 2: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m, một đầu cố định, một đầu gắn vật nặng khối lượng m =
0,5 kg. Ban đầu kéo vật theo phương thẳng đứng khỏi vị trí cân bằng 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Trong quá trình dao động
vật luôn chịu tác dụng của lực cản có độ lớn bằng 1/100 trọng lực tác dụng lên vật. Coi biên độ của vật giảm đều trong từng chu kì,
lấy g = 10 m/s
2
. Số lần vật qua VTCB kể từ lúc thả vật đến lúc nó dừng hẳn là
A. 25. B. 50. C. 50. D. 100.
Câu 3: Khẳng định nào dưới đây là sai? Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn trên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng
quỹ đạo là một dao động điều hòa có tần số góc ω và có độ lớn cực đại của vận tốc là v
max
. Điều đó chứng tỏ
A. chất điểm chuyển động tròn đều với tốc độ góc là ω.
B. chất điểm chuyển động tròn đều với gia tốc hướng tâm bằng ω
2
v
max
.
C. chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc dài là v
max
.
D. bán kính quỹ đạo tròn là v
max
Biết rằng vận tốc truyền sóng nằm trong khoảng từ 70 cm/s đến 80 cm/s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A. 75 cm/s. B. 80 cm/s. C. 70 cm/s. D. 72 cm/s.
Câu 10: Nguồn âm S phát ra một âm có công suất P không đổi, truyền đẳng hướng về mọi phương. Tại điểm A cách S một đoạn R
A
=
1m, mức cường độ âm là 70 dB. Giả sử môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại điểm B cách nguồn một đoạn 10 m là
A. 30 dB. B. 40 dB. C. 50 dB. D. 60 dB.
Câu 11: Tại mặt nước nằm ngang, có hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần lượt là u
1
=
a
1
sin(40πt + π/6) cm, u
2
= a
2
sin(40πt + π/2) cm. Hai nguồn đó tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18 cm. Biết vận
tốc truyền sóng trên mặt nước v = 120 cm/s. Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuông. Số điểm dao động
với biên độ cực tiểu trên đoạn CD là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 12: Đặt một điện áp xoay chiều u = U
0
cos100πt V vào hai đầu của điện trở thuần R thì trong mạch có dòng điện hiệu dụng I. Nếu
đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với 1 điôt bán dẫn có điện trở thuận bằng không và điện trở
ngược rất lớn thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng
A. 2I. B.
2I
. C. I. D.
/ 2I
.
C
/2. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện
là
A. u nhanh pha hơn I một góc π/3. B. u chậm pha hơn I một góc π/3.
C. u nhanh pha hơn I một góc π/4. D. u chậm pha hơn I một góc π/4.
Câu 16: Một đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R =
20 5
Ω, một cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L = 0,1/π H và một tụ điện có
điện dung C thay đổi. Tần số dòng điện f = 50 Hz. Để tổng trở của mạch 60 Ω thì điện dung C của tụ điện là
A. 10
-2
/5π F. B. 10
-3
/5π F. C. 10
-4
/5π F. D. 10
-5
/5π F.
Câu 17: Trong mạch ba pha mắc theo hình sao, các tải cũng mắc theo hình sao thì điện áp dây so với điện áp pha là
A. U
day
= U
pha
3
. B. U
pha
= U
day
3
. C. U
X
. B. có giá trị cực đại P =
2
/ 2
0
U Z Z
L C
−
.
C. có giá trị cực đại P =
2
/ 4
0
U Z Z
L C
−
. D. có giá trị cực đại P =
2
/ 4U Z Z
L C
−
.
Câu 19: Mạch điện không phân nhánh như hình vẽ, trong đó R = 80 Ω, C = 50/π μF,
L = 1/π H. u
AB
= U
0
cos100πt. Tỉ số công suất tỏa nhiệt trên mạch trước và mạch sau
khi đóng khóa K bằng
A. 3/4. B. 1.
tụ điện là
A.
5
9
10
2
−
C. B.
9
5.10
−
C. C.
2
2.10
−
C. D.
9
2.10
−
C.
Câu 23: Mạch LC dai động lí tưởng như hình 2, trong đó hai tụ điện giống nhau.
Thoạt đầu K ngắt, khi cường độ dòng điện trong mạch bằng không, thì hiệu điện
thế trên tụ điện C
1
bằng U
0
. Khi cường độ dòng trong mạch đạt giá trị cực đại,
người ta đóng K. Xác định hiệu điện thế trên các tụ điện khi dòng trong mạch lại
bằng không.
A. 2U
1
S
2
là
A. 1,5 mm. B. 1,2 mm. C. 1 mm. D. 2 mm.
Câu 27: Phát biểu nào đúng
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
Ánh sáng có bước sóng dài thì chiết suất nhỏ, ánh sáng có bước sóng ngắn thì chiết suất lớn.
B. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là do chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng.
Màu đỏ có bước sóng dài nhất, màu tím có bước sóng ngắn nhất.
C. Khi chiếu ánh sáng qua một lăng kính, tia sáng bị phân tích thành chùm tia có vô số màu biến thiên liên tục từ màu đỏ đến màu
tóm. Màu đỏ lệch nhiều nhất, màu tím lệch ít nhất.
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu nhất định. Ánh sáng trắng là tập hợp của 7 ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục
từ đỏ đến tím.
Câu 28: với v, λ, f lần lượt là vận tốc truyền sóng, bước sóng, tần số sóng. Sóng siêu âm và sóng vô tuyến đều có
A. v = 3.10
8
m/s. B. λ = v/f.
C. phương dao động vuông góc phương truyền sóng. D. tần số thay đổi khi truyền trong các môi trường khác nhau.
Câu 29: Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây?
A. Làm ion hóa không khí. B. Tác dụng nhiệt mạnh.
C. Tác dụng lên kính ảnh. D. Phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
Câu 30: Hiện tượng quang điện trong khác hiện tượng quang điện ngoài ở chỗ:
A. chỉ xảy ra khi được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng thích hợp.
B. vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra chỉ phụ thuộc ánh sáng kích thích.
C. vận tốc ban đầu cực đại của electron bắn ra chỉ phụ thuộc bản chất của chất làm bán dẫn.
D. giải phóng electrôn liên kết thành electrôn dẫn khi chất bán dẫn được chiếu bằng ánh sáng có cường độ thích hợp.
Câu 31: Phôtôn không có
A. năng lượng. B. động lượng. C. khối lượng tĩnh. D. tính chất sóng.
Câu 32: Phát biểu nào sai?
6
C
có
A. 8 proton và 6 nơtron. B. 6 proton và 8 nơtron.
C. 6 proton và 14 nơtron. D. 8 proton và 14 nơtron.
Câu 37: Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Theo hệ thức Anh-xtanh giữa năng lượng và khối lượng, một vật có khối lượng
m thì có năng lượng tương ứng bằng
A. m
2
c
2
. B. mc. C. cm
2
. D. mc
2
.
Câu 38: Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ giảm n lần sau thời gian ΔT. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này bằng
A.
ln
.
ln 2
n
TT ∆=
. B.
(ln ln 2) TT n ∆= −
. C.
ln 2
.
ln
t
0
≤ 10
0
). Bỏ qua mọi ma sát. Khi
con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì tốc độ của con lắc là
A.
2 (cos cos )
0
glv
α α
−=
. B.
2 (1 cos )glv
α
−=
.
C.
2 (cos cos )
0
glv
α α
−=
. D.
2 (cos cos )
0
glv
α α
+=
.
Câu 44: Cho dòng điện xoay chiều i = I
thì năng
lượng tỏa ra bằng
A. 5,13.10
23
MeV. B. 5,13.10
20
MeV. C. 5,13.10
26
MeV. D. 5,13.10
23
eV.
Câu 49: Gọi N
0
là số hạt ban đầu của chất phóng xạ, T là chu kì bán rã. Biểu thức nào sau đây là đúng?
A. N = N
0
e
-λt
. B. N = N
0
2
-t/T
. C. N = N
0
e
-λ
. D. N = N
0
2
t/T
2
. D. 0,4 W/m
2
.
Câu 53: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch xoay chiều là i = 2sin100πt A, t đo bằng giây. Tại thời điểm t
1
nào đó,
dòng điện đang giảm và có cường độ bằng 1A. Đến thời điểm t = t
1
+ 0,005 s, cường độ dòng điện bằng
A.
3
A. B. -
3
A. C.
2
. D. -
2
.
Câu 54: Công thoát của electron khỏi kim loại natri là 2,48 eV. Chiếu chùm bức xạ có bước sóng 0,36 μm vào catôt làm bằng kim
loại này của một tế bào quang điện. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện này là
A. 5,52.10
5
m/s. B. 5,84.10
6
m/s. C. 5,52.10
7
m/s. D. 5,84.10
4
m/s.
Câu 59: Một lực tiếp tuyến có độ lớn 1,57 N tác dụng vào vành ngoài của bánh xe có đường kính 60 cm. Bánh xe quay từ trạng tháu
nghỉ và sau 4s thì quay được vòng đầu tiên. Mômen quán tính của bánh xe đối với trục quay là
A. 0,6 kg.m
2
. B. 0,8 kg.m
2
. C. 0,4 kg.m
2
. D. 0,2 kg.m
2
.
Câu 60: Một đĩa tròn đồng chất khối lượng 1,5 kg, bán kính 40 cm đang quay đều quanh trục vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm đĩa
với tốc độ góc 10 rad/s. Tác dụng lên đĩa một mômen hãm, đĩa quay chậm dần đều và sau 2s thì dừng lại. Độ lớn của mômen hãm là
A. 0,1 N.m. B. 0,2 N.m C. 0,6 N.m. D. 0,8 N.m.