De thi Thu Vat Ly 2009 - Pdf 52

THI TH I HC (Nm 2009)
Mobi: 090 467 4466 Mụn: Vt Lý ( ln 4) Thi gian: 90 phỳt
I. Phần chung cho các đối tợng thí sinh (từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Vận tốc lan truyền của sóng điện từ phụ thuộc vào
A. Môi trờng truyền sóng B. Tần số của sóng C. Bớc sóng D. Loại sóng điện từ
Câu 2: Mạch dao động gồm tụ điện C = 10àF và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=0,1H. Khi hiệu điện thế trên tụ là 4V
thì dòng điện trong mạch là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là:
A. 4,47V. B. 6,15V. C.

V. D.

V.
Câu 3: Trong thí nghiệm Y-âng lần lợt chiếu sáng hai khe bằng các ánh sáng có bớc sóng
1
= 0,45àm và
2
. Ngời ta thấy
vân sáng thứ 6 ứng với bức xạ
1
trùng với vân sáng thứ 5 ứng với bức xạ
2
. Tìm
2
B. 0,46àm B. 0,54àm C. 0,36àm D. 0,76àm
Cõu 4: !"#$%&
' () *
+
,x c t cm


=

(J) B. 3,2.10
-14
(J) C. 3,2.10
-10
(J) D. 1,6.10
-14
(J)
Câu 11: Điện dung của tụ điện trong mạch dao động bằng 0,2àF. Để mạch có tần số riêng 500Hz thì độ tự cảm phải có giá
trị:
A. 0,51H B. 0,1 H C. 0,2 H D. 0,8 H
Câu 12: Trong hiện tợng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về chiết suất của một môi tr-
ờng?
A. Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng ngắn.
B. Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
C. Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng dài.
D. Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng truyền qua.
Câu 13: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe đợc chiếu sáng bằng ánh sáng trắng. Khi đó taị vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đỏ
( ánh sáng trắng bớc sóng từ 0,38àm đến 0,76àm) còn có thêm bao nhiêu bức xạ đơn sắc cho vân sáng tại đó?
A. 4 bức xạ khác. B. 5 bức xạ khác. C. 6 bức xạ khác. D. 3 bức xạ khác.
Câu 14: Cho một dao động điều hoà có chu kỳ 3 s, khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi thế năng bằng động năng cho tới khi
động năng gấp ba lần thế năng là.
A. 0,5 s B. 0,75 s C. 0,25s D. 0,125 s
Câu 15: Một sóng ngang truyền dọc theo trục Ox có phơng trình u = 2cos(6t-4x) (cm) trong đó t tính bằng giây, x tính
bằng mét. Tốc độ truyền sóng là:
A. 1,5m/s B. 15cm/s C. 1,5cm/s D. 15m/s
Câu 16: Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật, các đại lợng không thay đổi theo thời gian:
A. Lực, vận tốc, năng lợng toàn phần. B. Biên độ, tần số góc, năng lợng toàn phần.
C. Động năng, tần số góc, lực. D. Biên độ, tần số góc, gia tốc
Câu 17: Một vật nhỏ khối lợng
;;m g=

A. (X) là cuộn dây thuần cảm L, (Y) là điện trở R, R=Z
L
:
B. (X) là điện trở R, (Y) là cuộn dây thuần cảm, Z
L
=R
:
C. (X) là tụ điện C, (Y) là điện trở R, R=Z
C
:
D. (X) là tụ điện, (Y) là cuộn dây thuần cảm Z
C
=R
:
Câu 20: Cho một khung dây có diện tích S = 0,05 m
2
, gồm 200 vòng dây quay trong từ trờng đều có cảm ứng từ là B (T) với
tốc độ 720 vòng/phút khi đó suất điện động hiệu dụng trong khung dây là 40 V. Giá trị của B là
A. 0,075 B. 0,08 C. 0,01 D. 0,089
Câu 21: Một con lắc đơn có phơng trình dao động
*()+ t
=

( độ), cho g = 10 m/s
2
khi đó biên độ dài của con lắc là
A. 4,12 cm B. 6,54 cm C. 5,28 cm D. 3,33 cm
Câu 22: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phơng x
1
= 4

Câu 23: Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp dây là 220 V và tần số f = 50Hz. Ngời ta đa dòng ba pha vào ba
tải nh nhau mắc hình sao, mỗi tải có điện trở thuần 100

và cuộn dây có độ tự cảm
@

H. Cờng độ dòng điện đi qua các tải
và công suất do mỗi tải tiêu thụ là
A. I = 1,56A; P = 242W. B. I = 1,56A; P = 726W. C. I =0,9A; P =81W. D. I = 0,9A; P = 250W.
Câu 24: Nguyên tắc hoạt động của quang trở dựa vào hiện tợng:
A. Hiện tợng quang điện B. Hiện tợng quang dẫn
C . Hiện tợng quang điện ngoài D. Hiện tợng phát quang của chất rắn
Câu 25: Chất phóng xạ
Po
@;
'
phát ra tia A và biến đổi thành
Pb
;+
'
. Biết khối lợng các hạt là m
Pb
= 205,9744u, m
Po
=
209,9808u, m
A
= 4,0030u. Giả sử hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã không phát ra tia B thì động năng của hạt nhân
con là
A. 6,2MeV B. 3.17MeV C. 3,01MeV D. 4,02MeV

,R LC=
=,

,
L
R
C
=
,

,
C
R
L
=
?,

@ ,
L
R
C
+ =
Câu 28: Tìm phát biểu sai liên quan đến tia laze:
A. Tia laze là chùm sáng có độ đơn sắc cao B. Gây ra hiện tợng quang điện với hầu hết các kim loại
C. Tia laze là chùm sáng kết hợp D. Tia laze là chùm sáng song song
Câu 29: Trên một sợi dây có sóng dừng với một đầu là nút, một đầu là bụng khi đó chiều dài của dây phải bằng:
A. Một số nguyên của nửa bớc sóng B. Một số chẵn của nửa bớc sóng
C. Một số lẻ của một phần t bớc sóng D. Một số lẻ của nửa bớc sóng
Câu 30: Gọi P là công suất điện cần tải đi , U là hiệu điện thế ở hai đầu đờng dây , R là điện trở của đờng dây, cos là hệ số
công suất của mạch điện. Công suất hao phí trên đờng dây tải điện là :



@;

=
. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có U=
@;;
V và tần số f=50Hz. Khi U
L
cực đại
thì L có giá trị:
A.
H


. B.
,

@
H

C.
,

H

D.
,
:
H

;
U
L

,



= B. I
0
=
o
U L

,



= +

C. I
0
=
;
U
L

,



+ Z
C
.
C. Tổng trỏ của đoạn mạch không thể nhỏ hơn dung kháng Z
C
.
D. Tổng trở của đoạn mạch không thể nhỏ hơn điện trở thuần R.
Câu 36: Sự biến thiên của dòng điện xoay chiều theo thời gian đợc vẽ bởi đồ thị nh hình bên. Cờng độ dòng điện
tức thời có biểu thức:
A. i =

cos(100t) (A). B. i = cos(100
t

) (A).
C. i =

cos(100
t

+/2) (A). D. i =

/2cos(100
t

-/2) (A).
Câu 37: Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L. Mắc cuộn dây vào hiệu điện thế một
chiều u = 10V thì cờng độ dòng điện qua cuộn dây là 0.4 A. Khi mắc vào hai đầu cuộn
dây một hiệu điện thế xoay chiều u = 100


A. WE = 423,808.10
3
J. B. WE = 423,808.10
9
J. C. WE = 503,272.10
3
J. D.WE = 503,272.10
9
J.
Câu 40: Trong phóng xạ
+
số thứ tự hạt nhân con trong bảng hệ thống tuần hoàn so với hạt nhân mẹ
A. tăng 2 đơn vị B. giảm 1 đơn vị C. giảm 2 đơn vị D. tăng 1 đơn vị
II. Phần riêng (Thí sinh đợc làm một trong hai phần A hoặc B)
A. Theo chơng trình chuẩn (Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g. ở vị trí cân bằng lò
xo giãn ra một đoạn
l
. Tần số dao động của con lắc đợc xác định theo công thức:
A.

l
g


B.
@

g
l

7
J/kg.
A. 28 kg B. 28.10
7
kg C. 8.10
5
kg D. 28.10
6
kg
Câu 45: Giả sử sau 4 giờ (kể từ thời điểm ban đầu) số hạt nhân của mẫu chất đồng vị phóng xạ bị phân rã bằng 75% số hạt
nhân ban đầu. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó bằng:
A. 4 giờ B. 3 giờ C. 2 giờ D. 8 giờ
Câu 46: Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH. Nạp điện cho tụ điện đến hiệu
điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
3
;,;
)(*
)*
;,;@


A. I = 4,28mA. B. I = 3,73mA. C. I = 5,20mA. D. I = 6,34mA.
Câu 47: Hạt sơ cấp nào không đợc gọi là hạt Barion
A. Proton B. Mezôn K C. Nơtron D. Hipêron
Câu 58: Y
Z
T
[

\

[
_
Z
#$ =,dT
Z
iện tợng xảy ra
,]
Z
6!
^
]
Z
]
\
Y
[
_
Z
] ?,]
Z
6!
^
%$
a
Y%
\
OY
\
Y
[

Câu 52: Một vành tròn lăn không trợt, tỷ số giữa động năng quay và động năng tịnh tiến của nó là:
A. 2 B. 2/3 C. 1 D. 3/2
Câu 53: Cuộn thứ cấp của một máy biến thế có 110 vòng dây. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế xoay chiều có
giá trị hiệu dụng bằng 220V thì hiệu điện thế đo đợc ở hai đầu ra để hở bằng 20V. Mọi hao phí của máy biến thế đều bỏ qua
đợc. Số vòng dây cuộn sơ cấp sẽ là
A. 2200 vòng B. 530 vòng C. 1210 vòng D. 3200 vòng
Câu 54: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,66àm đợc chiếu bức xạ có bớc sóng 0,33àm thì các quang êlectron có
tốc độ ban đầu cực đại là v. Để các êlectron có vận tốc ban đầu cực đại là

v thì phải chiếu bức xạ có bớc sóng bằng
A. 0,25
m
à
. B. 0,17
m
à
. C. 0,23
m
à
. D. 0,22
m
à
.
Câu 55: Một vật rắn có thể quay quanh một trục, với momen quán tính không đổi. Momen tổng của tất cả các lực tác dụng
lên vật bằng không. Vật chuyển động thế nào?
A. Quay nhanh dần đều B. Không quay C. Quay đều hoặc không quay D. Quay chậm dần đều
Câu 56: Những hạt sơ cấp bền:
A. Electrôn, Prôtôn, Nơtrôn, Pôzitrôn B. Electrôn, Prôtôn, Nơtrôn, Nơtrinô
C. Electrôn, Prôtôn, Nơtrinô, Phôtôn D. Electrôn, Prôtôn, Phôtôn, Pôzitrôn
Câu 57: Một tụ điện có điện dung C =

D.
:
,
;;
s
Câu 58: Một đồng hồ chuyển động với tốc độ v=0,8c. Hỏi sau 30 phút (theo đồng hồ đó) thì đồng hồ này chạy chậm hơn
đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên bao nhiêu?
A. 10 phút B. 5 phút C. 2 phút D. 20 phút
Câu 59: Một bánh xe có đờng kính 50cm quay nhanh dần đều quanh trục đi qua tâm trong 4s tốc độ góc tăng từ
120vòng/phút lên 360vòng/phút. Tốc độ dài của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc đợc 2 giây là
A. 2 m/s. B. 6 m/s. C. 4 m/s. D. 8 m/s.
Câu 60: Một cảnh sát giao thông đứng ở vọng gác dùng máy phát ra một sóng âm có tần số 1kHz hớng về một chiếc ôtô
đang chuyển động với vận tốc 72km/h về phía mình. Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s. Tần số âm phản xạ từ ôtô
mà cảnh sát đó nghe đợc là
A. 1129Hz B. 1065Hz C. 1061Hz D. 886Hz
De so 04 (Ly 2009)
4
C©u 1: A C©u 2: A C©u 3: B C©u 4: A C©u 5: A C©u 6: C C©u 7: C C©u 8: D C©u 9: D C©u 10: B. C©u 11: A C©u 12: A
C©u 13: D C©u 14: D C©u 15: A C©u 16: B C©u 17: A C©u 18: C. C©u 19: B C©u 20: A C©u 21: B C©u 22: B C©u 23:
C C©u 24: B C©u 25: B C©u 26: B C©u 27: B C©u 28: B C©u 29 C C©u 30: D C©u 31: C C©u 32: B C©u 33: C C©u 34:
A C©u 35: D C©u 36: A C©u 37: A C©u 38: B C©u 39: B C©u 40: B C©u 41: B C©u 42: D C©u 43: B C©u 44: C C©u 45:
C C©u 46: B C©u 47: B C©u 58 B C©u 49: C C©u 50: B C©u 51
C
C©u 52: C C©u 53: C C©u 54: D C©u 55: C. C©u 56:
C C©u 57: C C©u 58: D C©u 59: A C©u 60: A
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status