Bộ đề thi học kì 2 môn địa lí 11 năm 2018 có đáp án - Pdf 52

BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN ĐỊA LÍ LỚP 11
NĂM 2017-2018 CÓ ĐÁP ÁN


1. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt
2. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Đại An
3. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Đoàn Thượng
4. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Liễn Sơn
5. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Lý Thái Tổ
6. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
7. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Phan Ngọc Hiển
8. Đề thi học kì 2 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường
THPT Yên Lạc 2


SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT
---------------

THI HKII - KHỐI 11
BÀI THI: ĐỊA 11
(Thời gian làm bài: 45 phút)
MÃ ĐỀ THI: 084

B. 22 quốc gia
C. 11 quốc gia

D. Hơn 20 quốc gia

Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 7 đến câu 9
* Dựa vào biểu đồ Sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới, trả lời các câu 7 đến câu 9

Mã đề thi 084 - Trang số : 1


Câu 7: Giai đoạn 1985 - 2005, sản lượng cao su của thế giới và Đông Nam Á:
A. Tăng giảm không đều B. Giảm liên tục
C. Ổn định

D. Tăng liên tục

Câu 8: Giai đoạn 1985 - 2005, sản lượng cà phê của thế giới:
A. Tăng giảm không đều B. Ổn định
C. Giảm liên tục

D. Tăng liên tục

Câu 9: Nhận định nào dưới đây không chính xác:
A. Sản lượng cao su Đông Nam Á đứng hàng đầu thế giới
B. Sản lượng cà phê và cao su của Đông Nam Á và thế giới năm 1995 cao hơn năm 1985
C. Sản lượng cà phê của thế giới gấp 4,3 lần sản lượng cà phê của Đông Nam Á, năm 2005
D. Năm 2005, sản lượng cao su và cà phê của thế giới và Đông Nam Á cao nhất trong cả giai đoạn
Câu 10: Câu nào dưới đây không chính xác về dân cư hiện nay của Đông Nam Á:
A. Dân số đông, mật độ dân số cao

3
Tây Nam Á
41394
18419
Câu 12: Số lượt khách du lịch đến Tây Nam Á:
A. Thấp hơn Đông Nam Á B. Bằng Đông Á

C. Bằng Đông Nam Á

Câu 13: Bình quân chi tiêu một lượt khách du lịch ở Đông Nam Á:
A. Cao hơn Đông Á
B. Gần 1/2 Đông Á
C. Thấp hơn Tây Nam Á

D. Thấp hơn Đông Á
D. Bằng Tây Nam Á

Câu 14: Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN:
A. Thông qua các diễn đàn, hiệp ước
B. Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao
C. Thông qua các dự án, chương trình phát triển
D. Thông qua sự tự do lưu thông hàng hóa, tiền tệ
Câu 15: Cơ sở thuận lợi để cho các quốc gia Đông Nam Á có thể hợp tác cùng phát triển là:
A. Phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa của người dân các nước rất gần nhau
B. Dân cư tập trung ở châu thổ các con sông lớn, vùng ven biển và vùng đất đỏ badan
C. Đông Nam Á là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn
D. Các nước Đông Nam Á có sự tương đồng về nhiều giá trị văn hóa và tôn giáo
Câu 16: Biểu hiện nào sao đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều:
A. Tỉ lệ đói nghèo giữa các nước có sự khác nhau
B. Đô thị hóa khác nhau giữa các quốc gia

D. Thái Lan, Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a
Câu 22: Hiệp hội các nước Đông Nam Á được thành lập vào năm ………, tại ………………., gồm
…………nước.
A. 1965/Thái Lan/5
B. 1967/Băng Cốc/5
C. 1967/Thái Lan/6
D. 1967/Băng Cốc/4
Câu 23: Điều kiện tự nhiên nào sau đây là trở ngại cho sự phát triển của Đông Nam Á ?
A. Nằm trong vành đai sinh khoáng.
B. Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.
C. Vị trí kề sát “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
D. Hầu hết các nước đều giáp biển.
Đọc và trả lời các câu hỏi từ câu 24 đến câu 26
* Dựa vào lược đồ Địa hình và khoáng sản Đông Nam Á và kiến thức đã học, hãy trả lời câu 24 đến câu 26

Mã đề thi 084 - Trang số : 3


Câu 24: Nhận định nào sau đây không chính xác về Đông Nam Á:
A. Ngành thương mại và hàng hải có điều kiện để phát triển ở tất cả các nước
B. Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới điển hình
C. Nằm trong vành đai sinh khoáng giàu khoáng sản
D. Có vị trí cầu nối giữa lục địa Á- Âu và lục địa Ôxtrâylia
Câu 25: Quốc gia có phần lãnh thổ vào mùa đông có thời kì lạnh là:
A. Việt Nam và Mianma
B. Lào và Campuchia
C. Philippin và Thái Lan
D. Inđônêxia và Malaixia
Câu 26: Đông Nam Á nằm trong vùng khí hậu:
A. Nhiệt đới và xích đạo.


2000

3,7

25,6

70,7

2004

3,0

26,0

71,0

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không chính xác:
A. Khu vực III luôn luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất
B. Khu vực III có tỉ trọng tăng qua các năm
C. Khu vực I luôn luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất
D. Khu vự II có tỉ trọng giảm đều qua các năm
Mã đề thi 084 - Trang số : 4


Câu 28: Mặc dù Đông Nam Á xuất khẩu rất nhiều loại nông sản nhưng giá trị của các mặt hàng ấy vẫn
còn thấp, đó là do các hàng nông sản:
A. Phần lớn chưa qua chế biến.
B. Không cạnh tranh được với các nước khác nên phải hạ giá
C. Chưa đáp ứng được những yêu cầu của thị trường về chất lượng


100

2000

24,5

36,7

38,8

100

2004

21,8

40,2

38,0

100

Biểu đồ thể hiện thích hợp nhất:
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ miền.

C. Biểu đồ đường.

D. Biểu đồ cột.

18,1
2000
19,2
2005
20,4
Câu 32: Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không chính xác:
A. Từ 1850-2005 dân số Ô-xtrây-li-a tăng 17 lần
B. Dân cư Ô-xtrây-li-a tăng mạnh trong giai đoạn 1939-1985
C. Từ 1850-2005 dân số Ô-xtrây-li-a tăng liên tục
D. Từ 1850-2005 dân số Ô-xtrây-li-a tăng 19,2 triệu người
Câu 33: Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết biểu đồ nào là thích hợp nhất để thể hiện tốc độ gia tăng
dân số của Ô-xtrây-li-a qua các năm?
A. Biểu đồ miền
B. Biểu đồ đường ( đồ thị) C. Biểu đồ tròn
D. Biểu đồ cột
Mã đề thi 084 - Trang số : 5


Câu 34: Việt Nam gia nhập ASEAN vào năm:
A. 1997
B. 1995

C. 1999

D. 1996

Câu 35: Đông Nam Á biển đảo không có đặc điểm nào sau đây?
A. Có nhiều đồng bằng đất phù sa được phủ tro, bụi núi lửa.
B. Nằm trong vùng có động đất, núi lửa hoạt động mạnh.
C. Bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng tây bắc - đông nam.


B. Dải đồng bằng ven biển phía đông nam
D. Vùng nội địa

----------------- Hết -----------------

Mã đề thi 084 - Trang số : 6


3. Ma trận đề thi cuối năm.
Nội dung/mức độ

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng cấp độ thấp

nhận thức
Liên Bang Nga

Vận dụng
cấp độ cao

Biết được đặc
điểm vị trí và tự
nhiên của LBN.

5% tổng số



Biết được đặc

hiểu được chính

điểm Lành thổ,dân

sách trong phát triển chính sách dân số của

số củaTrung Quốc

kinh tế, trình bày

TQ, so sánh được đặc

được đặc diểm

điểm dân cư TQ với

Chỉ ra hậu quả của

ngành nông nghiệp, VN và thế giới
công nghiệp
40% tổng số

25% tổng số

56,25% tổng số

518,75% tổng số


ĐNA đạt kết

Đông Nam Á

V được biểu đ

quả trong sản

hình tr n thể hiện

xuất lủa và

tỷ trọng sản lượng

cà phê

lúa và cà phê của
Đông Nam Á với
của thế giới
50% tổng số

70 % tổng số

10% tổng số điểm=

20% tổng số

điểm= 5đ


I. Khoanh tròn lựa chọn đúng trong các câu dưới đây:
Câu 1: LB Nga nằm ở:
A.châu Á.

B. châu Âu.

C. châu Mỹ.

D. cả châu Á và châu Âu.

Câu 2: Đặc điểm tự nhiên khó khăn nhất đối với phát triên kinh tế của LB Nga là:
A. Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn.
B. địa hình đầm lầy chiếm diện tích lớn.
C. Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
D. nhiều cao nguyên cao có khí hậu lạnh giá.
Câu 3: Đảo có diện tích nhỏ nhất của Nhật Bản là:
A. Hôn-su.

B. Kiuxiu.

C. Xicôcư.

D. Hôcaiđô.

Câu 4. Địa hình nào sau đây là hoang mạc lớn ở miền Tây Trung Quốc
A. Dung-ga-ri

B.Ta-cla-ma-can

C.Ta-rim


C. tỉ lệ dân số trên 15 tuổi biết chữ.

D. tiêu chí A và C.

Câu 9. Chính sách dân sô rất cứng rắn của Trung Quốc dẫn đến hậu quả
A. mất cân đối giới tính trong dân số.

B. quy mô dấn số giảm.
2


C. thiếu lao động phát triển kinh tế.

D. mất ổn định về xã hội.

Cu 10. Để phát triển kinh tế miền Tây, vấn đề Trung Quốc ưu tiên giải quyết là
A. di dân từ miền Đông sang miền Tây.

B. phát triển mạng lưới điện.

C. phát triển mạng lưới giao thông.

D. xây dựng các đô thị mới.

Cu 11. Ý nào sau đây không đúng về thực trạng sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc?
A. Trung Quốc dẫn đầu thế giới về tổng sản lượng lương thực.
B. Cơ cấu nông nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hoá sản phẩm.
C. tốc độ tăng trưởng của nông nghiệp thấp hơn tốc độ tăng trưởng GDP.
D. chưa đảm bảo nhu cầu lương thực trong nước.


Câu 16. Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A.luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
B.làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
C.thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
D.làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao
II. Chọn đúng ai cho các câu au(1đ)
Biện pháp hiện đại hóa công nghiệp của Trung Quốc là:
.............a. Chuyển từ nền kinh tế chỉ huy sang nền kinh tế thị trường.

3


...............b. Cho phép các công ty nước ngoài tham gia đầu tư, quản l sản xuất ở các khu
công nghiệp.
...............c. Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở miền Tây.
................d. Trung Quốc đứng thứ nhất thế giới về thu hút đầu tư nước ngoài.
B/ Tự luận ( 5đ )
Câu 1: 2.0 điểm
Chỉ ra những lợi thế, khó khăn của Việt Nam khi trở thành thành viên của ASEAN ?
Câu 2. ( 3.0 điểm)
Cho bảng số liệu sau: Sản lượng lúa và cà phê của Đông Nam Á và thế giới (%)
Lãnh thổ

Lúa

Cà phê

Đông Nam Á


2

10

3

11

4

12

5

13

6

14

7

15

8

16

Lựa chọn đúng



- Giải thích: 1đ
 Đất phù sa màu mỡ ở các đ ng bằng=>tr ng lúa. Đất badan trên các cao
nguyên=>Tr ng cây công nghiệp.
 Khí hậu nhiệt đới gió mùa nóng ẩm, ngu n nước d i dào…
 Ngu n lao động d i dào, có truyền thống canh tác lâu đời.

6


SỞ GD – ĐT HẢI DƢƠNG

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
(Đề thi gồm 01 trang)

Môn thi: Địa lí 11 – Năm học 2017 – 2018
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu I: (3 điểm)
Trình bày tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến
nay. Giải thích sự phát triển của từng giai đoạn?
Câu II: (4 điểm)
1. So sánh đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo.
2. Nêu cơ hội và thách thức của Việt Nam khi gia nhập ASEAN.
3. Nếu là một nhà đầu tƣ kinh doanh, em có chọn Đông Nam Á để đầu tƣ không? Giải
thích tại sao?
Câu III: (3 điểm)
Cho bảng số liệu: Sản lƣợng một số sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc

------ HẾT -----(Học sinh không đƣợc phép sử dụng tài liệu trong phòng thi)
Họ tên học sinh:...................................................SBD..........................Lớp..................
Họ tên giám thị coi thi:..................................................................Chữ kí..........................


SỞ GD – ĐT HẢI DƢƠNG

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

Môn thi: Địa lí 11 – Năm học 2017 – 2018

XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
+ Điểm toàn bài kiểm tra tính theo thang điểm 10.
+ Cho điểm tối đa khi học sinh trình bày đủ các ý và bài làm sạch đẹp.
+ Ghi chú: HS có thể không trình bày các ý theo thứ tự nhƣ hƣớng dẫn trả lời nhƣng đủ ý
và hợp lí, sạch đẹp vẫn cho điểm tối đa; trƣờng hợp sai không cho điểm.
Biểu
NỘI DUNG CẦN ĐẠT

CÂU

điểm

* Tình hình phát triển kinh tế của Nhật Bản từ sau chiến tranh thế
1

giới thứ hai đến nay:
1. Sau chiến tranh thế giới thứ hai đến 1950: Nền kinh tế suy sụp nghiêm


5. Hiện nay: Là nền kinh tế thứ 3 thế giới
1. So sánh đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam
Á biển đảo
Yếu tố tự

ĐNA lục địa

ĐNA biển đảo

nhiên
Địa hình

- Địa hình bị chia cắt mạnh - Nhiều đồi núi, núi và
bởi các dãy núi, nhiều đồi núi lửa

2

0, 5

- Đồng bằng nhỏ, hẹp

núi
- Có một số đồng bằng lớn:
ĐBSH, ĐBSCL, ĐB sông
Mê Nam…
Đất đai

Phù sa, đất đỏ badan



0,5

thác ghềnh
Khoáng

Phong phú: dầu mỏ, than,

Giàu có: dầu mỏ, kim

sản

sắt…

loại

0,25

2. Những cơ hội và thách thức của Việt Nam khi tham gia ASEAN:
* Cơ hội:
- Mở rộng thị trƣờng

0,5


- Thu hút vốn đầu tƣ
- Giao lƣu, học hỏi tiếp thu khoa học – kĩ thuật
- Giao lƣu về văn hóa – xã hội...
* Thách thức:
- Chịu sự cạnh tranh về thị trƣờng với các nƣớc


- Các sản phẩm công nghiệp của Trung Quốc có sản lýợng cao (SLCM)

0,5

- Tốc độ tăng trƣởng cao

0,5

+ Than: tăng 1,7 lần (SLCM)
+ Điện: Tăng 5,6 lần (SLCM)

------------------------HẾT-----------------------


SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LIỄN SƠN

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2017 – 2018

Môn: ĐỊA LÍ 11
(Thời gian: 45 phút không kể thời gian phát đề)

Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1. Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng
A. thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.
B. thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.
C. thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.

A. 8
B. 10
C. 11
D. 12
Câu 9.Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản?
A. Hô-cai-đô.
B. Hôn-su .
C. Kiu - xiu.
D. Xi-cô-cư.
Câu 10.Đây là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo
A. Ít đồng bằng, nhiều đồi, núi và núi lửa.
B. Chủ yếu núi trung bình và núi thấp.
C. Có nhiều đồng bằng lớn được hình thành bởi phù sa sông.
D. Địa hình chia cắt mạnh bởi các dãy núi hướng tây bắc- đông nam.
Câu 11.Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa hai lục địa nào?
A. Lục địa Á và lục địa Âu.
B. Lục địa Á-Âu và lục địa Phi.
C. Lục địa Á -Âu và lục địa Bắc Mĩ.
D. Lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.
Câu 12. Trung Quốc là một đất nước rộng được chia thành hai miền khác nhau, miền Tây của Trung
Quốc có khí hậu gì?
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
B. Khí hậu cận xích đạo.
C. Khí hậu cận nhiệt đới.
D. Khí hậu ôn đới lục địa.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1.(4 điểm)
a. Trình bày đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc.
b. Nêu mục tiêu chung của ASEAN. Tại sao ASEAN lại nhấn mạnh đến sự ổn định?
Câu 3. (3 điểm) Cho bảng số liệu:

Thông hiểu

Tên
Chủ đề
Nhật Bản

TNKQ

TL

Vận dụng
Cấp độ thấp

Cấp độ cao

TL

TL

vẽ biểu đồ thể hiện

- Vị trí Nhật Bản
- Đảo lớn nhất Nhật

sự thay đổi GDP của
Nhật Bản qua các

Bản

năm. Nhận xét


- Quốc gia đông dân
nhất
-Khí hậu miền Tây TQ
Số câu TN: 4
Số câu TL:01

Số câu:04
Số điểm: 1,0=10%

Tổng số điểm: TSĐ

Số câu:01
Số điểm: 2,5=25%
TSĐ

3,5điểm
Tỉ lệ 35%
Đông Nam Á

- Vị trí ĐNA
- Quốc gia không giáp
biển
- Cây lương thực chính
- Đặc điểm tự nhiên
ĐNA biển đảo

Nêu mục tiêu

Tại sao ASEAN lại

Số câu TN: 12

Số điểm 3,0 =

Số điểm 3,0 =

Số câu TL:02

30%TSĐ

30%TSĐ

Số điểm 4,0= 40%TSĐ

Tổng số điểm:
10,0

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1

2

3

4

5

6


A

D

D

Mỗi câu 0,25 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN
CÂU

NỘI DUNG

Câu 1

Đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc:

(4 điểm)

- Số dân hơn 1,3 tỉ người (2005), đông nhất thế giới,

ĐIỂM

0.5

chiếm 1/5 dân số thế giới.
- Gia tăng dân số nhanh, gần đây đã giảm, chỉ còn 0,6%

0.25


+ Các vấn đề về biên giới, đảo, đặc quyền kinh tế do nhiều 0.25
nguyên nhân và hoàn cảnh lịch sử để lại trong khu vực
ĐNÁ còn nhiều vấn đề rất phức tạp cần phải ổn định để
đối thoại, đàm phán giải quyết một cách hòa bình.
+ Mỗi quốc gia trong khu vực từng thời kì, giai đoạn lịch

0.25

sử khác nhau đều đã chịu ảnh hưởng của sự mất ổn định
nên đã nhận thức đầy đủ, thống nhất cao về sự cần thiết
phải ổn định.
+ Tại thời điểm hiện nay, sự ổn định khu vực sẽ không tạo 0.5
cớ để các thế lực bên ngoài can thiệp vào công việc nội bộ
của khu vực.

Câu 2

a. Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng GDP của Nhật

(3 điểm)

Bản giai đoạn 1990 - 2005.

1.5

Yêu cầu: chính xác, thẩm mĩ, đầy đủ thông tin, biểu đồ
khác không cho điểm
b. Nhận xét
- Tốc độ tăng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1990-2005 có
xu hướng giảm (dc)

C.
Câu 3 :

Mã đề thi 114

Một phần lãnh thổ những quốc gia nào ở Đông Nam Á có mùa đông lạnph?
Phía bắc Cam-pu-chia và Mi-an-ma.
B. Phía bắc Ma-lai-xi-a và phía bắc Thái Lan.
Phía bắc Mi-an-ma và phía bắc Việt Nam
D. Phía nam Việt Nam và phía bắc Philippin.
Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là
khoa học kĩ thuật tiên tiến.
B. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
lao động có trình độ cao.
D. có nguồn vốn đầu tƣ lớn.
Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU GDP CỦA TRUNG QUỐC GIAI ĐOẠN 1995 - 2009

1995

2009

Chú giải
Nông – lâm - ngƣ nghiệp
Công nghiệp - xây dựng
Dịch vụ
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1995 – 2009?
A. Công nghiệp – xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong tổng GDP và đang tăng dần tỉ trọng.
B. Nông – lâm – ngƣ nghiệp và công nghiệp – xây dựng đóng góp trong GDP của Trung Quốc cao
nhất.

C.
Câu 12 :
A.
C.
Câu 13 :
A.
C.
Câu 14 :
A.
Câu 15 :
A.
C.
Câu 16 :
A.
C.
Câu 17 :

A.
B.
C.
D.

không còn tình trạng đói nghèo.
sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hƣớng vào
kĩ thuật cao.
B. tận dụng nguồn nguyên liệu trong nƣớc.
tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ cho
D. tận dụng tối đa sức lao động.
xuất khẩu.

Để thu hút đầu tƣ và công nghệ của nƣớc ngoài, Trung Quốc đã
tiến hành tƣ nhân hóa, thực hiện cơ chế thị
B. thành lập các đặc khu kinh tế, khu chế
trƣờng.
xuất.
xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.
D. tiến hành cải cách ruộng đất.
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) đƣợc thành lập vào năm
1995
B. 1968
C. 1977
D. 1967
Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là
khoáng sản kim loại màu, rừng và đồng cỏ.
B. rừng, đồng cỏ và khoáng sản.
đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại D. rừng, đồng cỏ, đất phù sa màu mỡ.
màu.
Đảo Kiuxiu của Nhật Bản có kiểu khí hậu:
cận nhiệt gió mùa.
B. cận nhiệt lục địa.
nhiệt đới hải dƣơng.
D. ôn đới gió mùa .
Cho bảng số liệu:
GDP CỦA LB NGA QUA CÁC NĂM
Năm
1990
1995
2000
2004
2010


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status