BỘ đề THI học SINH GIỎI môn vật lý 11 các trường có đáp án - Pdf 28


1
THI HC SINH GII MễN VT L NM 2014-2015
( Thi gian lm bi 150 phỳt )
Cõu 1 : (6)
1) Cho mch in nh hỡnh: E = 15V, r = 2,4 ;
ốn
1
cú ghi 6V 3W, ốn
2
cú ghi 3V 6W.
a) Tớnh R
1
v R
2
, bit rng hai ốn u sỏng bỡnh thng.
b) Tớnh cụng sut tiờu th trờn R
1
v trờn R
2
.
c) Cú cỏch mc no khỏc hai ốn v hai in tr R
1
, R
2
(vi giỏ tr
tớnh trong cõu a) cựng vi ngun ó cho hai ốn ú vn sỏng
bỡnh thng?
2) Cho 2 mch in nh hỡnh v : Ngun in

1

0
= -10
-2
C thỡ ln lc in tỏc dng lờn q
0
l bao nhiờu? Xỏc nh
phng chiu ca lc.
Cõu 3:(5) Hai qu cu kim loi nh ging nhau c treo vo mt im bi hai si dõy nh khụng dón, di

= 40 cm. Truyn cho hai qu cu in tớch bng nhau cú in tớch tng cng q = 8.10
-6
C thỡ chỳng y nhau
cỏc dõy treo hp vi nhau mt gúc 90
0
. Ly g = 10 m/s
2
.
a. Tỡm khi lng mi qu cu.
b. Truyn thờm in tớch qcho mt qu cu, thỡ thy gúc gia hai dõy treo gim i cũn 60
0
. Xỏc nh
cng in trng ti trung im ca si dõy treo qu cu c truyn thờm in tớch ny?
Cõu 4 (4). Cho một lợng khí lý tởng đơn nguyên tử thực hiện chu trình
ABCDECA biểu diễn trên đồ thị (hình 4). Cho biết P
A
=P
B
=10
5
Pa, P

.
b) Tính tổng nhiệt lợng mà khí nhận đợc trong tất cả các giai đoạn của
chu trình mà nhiệt độ của khí tăng.
Cho ni nng ca n mol khớ lý tng n nguyờn t c tớnh : U =
0
3
( )
2
nR T T

Bi 5 (2). Hãy trình bày một ý tởng đo vận tốc đầu của đầu đạn có khối lợng nhỏ khi bắn đạn ra khỏi nòng
súng bằng phơng pháp va chạm.
HT
R
1
E, r
R
2

1

2
A B
C
O
P
A
P
C
P

α
Hướng dẫn chấm
Câu 1(6 đ)
1)
a) vì hai đèn sáng bình thường nên:
U
AC
=U
1
=6V; U
CB
=U
2
=3V. Suy ra: U
AB
=9V (0,75)
Áp dụng định luật Ôm, ta có cường độ dòng điện qua nguồn:
A
r
U
I
AB
5,2
4,2
915
=

=

=

2
)//(Đ
1
nt R
2
). (0,5)
2)
-Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch
+Mạch 1:
ξ
1
+
ξ
2
= I
1
(R + r
1
+ r
2
)

18 +
ξ
2
= 2,5(9 + 1 + r
2
)



= -0,5r
2
+ 13 (2) (0,75)
Từ (1) và (2) ta có : 2,5r
2
+ 7 = - 0,5r
2
+ 13

r
2
= 2Ω. (0,5)
Thay vào (1) ta được :
ξ
2
= 2,5.2 + 7 = 12V. (0,5)
Câu 2(3 đ)
q A M B
E
M
a) Ta có:
q
E k 36V / m
A
2
OA
= =
(1) (0,25)

q

V
α
αα
T
P
F
1
r
α
Lấy (3) chia (1)
2
E
OA
M
E OM
A
⇒ =
 
 ÷
 
(0,5)
Với:
OA OB
OM 1,5OA
2
+
= =
2
E
OA 1

F q E 0,16N
M
0
= =
(0,5)
Câu 3 5điểm
a
1,5đ
Ban đầu khi cân bằng mỗi quả cầu chịu tác dụng của 3 lực: Trọng lực P,
Lực điện F và lực căng của dây treo T

0=++ TFP
F = Ptanα
kq
1
2
/r
2
= mgtanα
m = kq
1
2
/r
2
gtanα = 0,045 kg = 45 g
0.25
0,25
0,5
0,5
b

V/m
E
2
= kq
2
’/(
2/
)
2
= 2,6.10
5
V/m
E =
2
2
2
1
EE +
= 3,97.10
5
V/m ≈ 4.10
5
V/m
tanα = E
1
/E
2
= 3/2,6 → α = 49
0
Hình vẽ

2
= 1,6.10
5
V/m
E
2
= kq
2
’/(
2/
)
2
= 4,8.10
5
V/m
E =
2
2
2
1
EE +
≈ 5.10
5
V/m
tanα = E
1
/E
2
= 1,6/4,8 → α ≈ 18
0

F’
q
1

q
2

E
E
2
E
1
α
α
β
1
P
N
T
V
V
α
αα
T
P
F
1
r

4,0đ

1
=Q
BD
=n.
JTTR
BD
4500)150600(
3
20
.
2
3
)(
2
3
==
P=V/5+5 (1) (V đo bằng lít, P đo bằng 10
5
Pa) T=PV/nR
)5
5
2
(
20
3
VV +=
(2) (T đo bằng
100K)
T=T
max

1
+Q
2
=8625J
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ

u 5
(2,0 điểm):
+ Bắn trực tiếp vào một con lắc cát đủ dày. Coi va chạm là mềm thì
mu
0
= (M + m)V
(M + m)V
2
/2 = (M + m)gl(1 - cos)
+ Ta có:
)cos1(2
0


+
= gl
m

trong r = 3

; R
1
= 12

; R
2
= 36

; R
3
= 18

; in tr Ampek v dõy ni khụng ỏng k.
a/ Tỡm s ch Ampek v chiu dũng in qua nú


1
P
N
T
V
V


T
P
F
1

khung dây. B tăng theo thời gian theo quy luật B = kt, với k = 64 T/s. Tính dòng điện trong
mạch.
________HẾT________
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT LƯU ĐÌNH
MÔN: VẬT LÝ – Khối 11
Bài 1: (5 điểm)
- Cường độ điện trường tại A và B là:
E
1
= k
2
Q
OA
=> OA
2
= k
1
Q
E
=> OA =
1
Q
k
E
E
2
= k
2
Q

E
+
2
Q
k
E
) (1đ)
B
A
R
1
R
2
R
3
D
F
G
E, r
E
1
E
2
B
ur
O
A
M
B
I

k + k + 2 k
4 E E E E
 
 ÷
 ÷
 
=
1 2 1 2
4k Q
1 1 1
k + + 2
E E E E
Q
 
 ÷
 ÷
 
=
1 2 1 2
4
1 1 1
+ + 2
E E E E
 
 ÷
 ÷
 
=
2
1 2

//R
3
) nt R
1
.
R
23
=
2 3
2 3
R R
R + R
= 12

; => R
n
= R
1
+ R
23
= 24

(1đ)
- Áp dụng định luật Ôm toàn mạch => dòng điện mạch chính:
I
c
=
n
E
R + r

=> I
2
=
2
2
U
R
=
10
27
A; I
3
= I
c
– I
2
=
20
27
A = I
A
. (1đ)
Vậy Ampekế chỉ
20
27
A
;
0,74A và dòng điện có chiều từ D sang G (1đ)
b. (3đ). Khi thay Ampekế bằng biến trở R
4

54 + R
=> R
n
= R
1
+ R
234
= 12 +
4
4
36(18 + R )
54 + R
=
4
4
1296 +48R
54 + R
(1đ)
=> Dòng điện mạch chính: I
c
=
n
E
R + r
=
4
4
30
1296 + 48R
+ 3

4
360(18 + R )
486+17R
= U
34
= U
2
=>
I
34
= U
34
/R
34
=
4
4 4
360(18 + R )
(486+17R )(18 + R )
=
4
360
(486+17R )
= I
3
= I
4
Vậy: Để dòng điện qua R
4
đạt cực đại thì (486 + 17R

R
1
R
2
R
3
D
F
G
E, r
R
4
α
β
1
P
N
T
V
V
α
αα
T
P
F
1
r
α
Bài 3: (4 điểm). Từ trường của dòng điện I trong vòng dây tròn 1 có phương vuông góc với
mặt phẳng vòng dây 1, nghĩa là song song với mặt phẳng vòng dây 2. (1,5đ)

Δt
Δt
= S.k =
2
l
4
 
 ÷
 
.k = 16V (2đ)
- Theo định luật Lenxơ chiều của suất điện động cảm ứng E
c
như hình vẽ: (1đ)
- Dòng điện trong mạch: I =
c 2 1
E + E - E
R
= 3,5A (1đ)
Hết.
ĐỀ 3
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
MÔN: VẬT LÝ 11
Thời gian 180’
Câu 1 (2,25đ)
Một cái nêm có khối lượng M có thể trượt không ma sát trên mặt
phẳng nằm ngang (như hình vẽ). Từ đỉnh nêm người ta thả một
vật có khối lượng m (không vận tốc ban đầu). Xác định vận tốc
theo phương ngang của nêm tại thời điểm khi m trượt đến chân
nêm? Xác định góc hợp bởi giữa véc tơ vận tốc của vật m với
phương ngang? Cho góc của nêm là α, độ cao của nêm là h, bỏ

β
1
P
N
T
V
V
α
αα
T
P
F
1
r
α
Cho mạch điện như hình vẽ, đèn Đ có chỉ số 3V-3W.
R=2Ω; C
1
=0,3µF; C
2
=0,2µF; điện trở của vôn kế rất lớn, điện
trở của dây nối và khoá K không đáng kể. Số chỉ của vôn kế
khi K mở và khi K đóng là 7,5V và 5V.
a/ Tìm suất điện động và điện trở trong của nguồn?
b/ Đèn Đ có sáng bình thường không, tại sao?
c/ Tính số điện tích dịch chuyển qua khoá K ngay sau khi
đóng?
Bài 5 (2đ)
Một vật nhỏ khối lượng m và điện tích +q được buông ra
không vận tốc ban đầu từ một bản của tụ điện phẳng, khoảng

/2 (2)
Gọi u
x
, u
y
là vận tốc của vật theo 2 phương so
với nêm, ta có:
u
x
=v
x
+V
u
y
=v
y
Trong đó
⇒=
α
tg
u
u
x
y
α
tg
Vv
v
x
y

V
V
α
αα
T
P
F
1
r
α
Tg
x
y
v
v
=
β
=(1+
α
tg
M
m
)
0,5
Khi m<<M: V=0;
β
=
α
Khi m>>M: V
2

’ là áp suất mà phong vũ biểu chỉ ở
trạng thái 1.
Trong đó P
1
’=P
1
-P
k1
; P
k1
là áp suất lượng khí
trong ống.
0,5
- Trạng thái 2:
P
k2
V
2
=(P
2
-P
2
’)V
2
=
µ
m
RT
2
(2)

mra
ark
q
)(
2

=8,94m/s
0,5
Khi các quả cầu rất xa nhau thì công của điện
trường là:
A=3q(V
0
-V

)=6kq
2
/a=3,6.10
-2
J
0,75
4
E=7,5V; r=2,5

0,5
I
1
=I=1A, đèn sáng bình thường 0,5
q
1
=0; q

mU
2
2
.
0,5
Để không có dòng điện R
d


U<qB
2
d
2
/2m 0,5
Điện tích rơi xuống bản dưới cách vị trí ban đầu
1 đoạn S=2d
0,5
α
β
1
P
N
T
V
V
α
αα
T
P
F

= 3 Ω, R
1
= R
2
= R
3
= 6 Ω. Vôn kế lí
tưởng.
a) Vôn kế chỉ 3V. Tính suất điện động E
2
.
b) Nếu nguồn E
2
có cực dương nối với B, cực âm nối với D thì vôn kế chỉ bao nhiêu?
Câu 3 (4 điểm): Một tụ điện phẳng có hai bản cực hình vuông cạnh a = 30 cm, đặt cách
nhau một khoảng d = 4 mm nhúng chìm hoàn toàn
trong một thùng dầu có hằng số điện môi
4,2
=
ε
như hình vẽ (hình 2).
Hai bản cực được nối với hai cực của một nguồn điện có suất điện
động
E = 24 V, điện trở trong không đáng kể.
a) Tính điện tích của tụ.
b) Bằng một vòi ở đáy thùng dầu, người ta tháo cho dầu chảy ra
ngoài
và dầu trong thùng hạ thấp dần đều với vận tốc v = 5mm/s. Tính
cường độ
dòng điện chạy trong mạch trong quá trình dầu hạ thấp.

E
1
,r
1
E
2
,r
2
V
Hình
2

Hình 3
O
1
O
2
A
B
R N
M
v
α
B
Hình
4
E
Đề chính
α
β

qua R là bao nhiêu?

Hết
HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Hướng dẫn và biểu điểm chấm thi này gồm 03 trang)
Câu Nội dung Điểm
1
(3đ)
Khi miệng ống ở dưới, không khí trong ống có thể tích V
1
=Sl
1
, áp suất
p
1
=(p
o
-h) mmHg.
0,5
Khi miệng ống ở trên, không khí trong ống có thể tích V
2
=Sl
2
, áp suất
p
2
=(p
o
+h) mmHg.
0,5


1
( ) 137
o o o o
Sl p Sl p h l mm= − → =
0,5
2
(5đ)
0,5
Điện trở mạch ngoài là:
Ω=
++
+
= 4
)(
312
312
RRR
RRR
R
0,5
I đến A rẽ thành hai nhánh:
1 2
1
2 1 3
1
2 3
I R I
I
I R R

1
+r
2
)I = 8 → E
2
= 2V
0,5
* Với I = 3A→ E
1
+ E
2
= 8 .3 = 24 → E
2
= 18V
0,5
Khi đổi chỗ hai cực thì hai nguồn mắc xung đối.
A B
C
R
1
R
2
R
3
V
D
E
1
,r
1

1
phát, E
2
thu, dòng điện đi ra từ cực dương của E
1
2
1 2
0,5I A
R r r

= =
+ +
1
E E
→ U
CD
= U
CA
+ U
AD
= 6 - 3I = 4,5V
0,5
Với E
2
= 18V > E
1
: E
2
là nguồn, E
1

dK
S
C
10
10.8,4
4

==
π
ε
0,5
Điện tích của tụ điện: Q = C.U = C.E = 115.10
-10
C
0,5
Gọi x là độ cao của bản tụ ló ra khỏi dầu : x = vt, khi dầu tụt xuống tụ trở
thành 2 tụ mắc song song.
0,25
Tụ C
1
có điện môi không khí:
d
vta
d
ax
C
.
00
1
εε

= + = −
 
 
0,25
Điện tích của tụ trong khi tháo dầu:
, ,
( 1)
1
vt
Q C Q
a
ε
ε

 
= = −
 
 
E
0,5
Dòng điện:
A
a
v
Q
t
QQ
t
Q
I

ε
)1(
1
,
,
0,25
Khi tháo hết dầu thì : vt = a,
UU
ε
=
,
0,5
4
(5đ)
Sơ đồ tạo ảnh:
1 2
' '
1 1 2 2
1 1 2 2
; ;
O O
d d d d
AB A B A B→ →
0,25
Ta có:
'
1 1
1
1 1
d f

2
một đoạn 24 cm,
ngược chiều với vật và lớn gấp 4 lần vật
0,5
'
1 1
1
1 1
d f
d
d f
=

=
1
1
24
24
d
d

0,5
⇒ d
2
= l – d
1
’ =
1
1
24( 48)

1
< 48 cm 0,5
α
β
1
P
N
T
V
V
α
αα
T
P
F
1
r
α
Ta có
1 2 1 2
1 2
/
1 1 2 2 1 1 2 1
. . .
( )
f f f f
k k k
f d f d f d f l d
= = =
− − − − −

+ f
2
= 24 + (-12) = 12cm 0,5
Lưu ý: HS có thể nhận xét khi đầu A trượt trên tia tới song song với trục
chính thì đầu A
2
của ảnh tạo bởi hệ cũng trượt trên tia ló song song với trục
chính. Khi đó coi d
1
=

, d
2
/
=

.
suy ra F
1
/


F
2
→ l = f
1
+ f
2
= 10cm
5

0,25
Trong thanh MN xuất hiện dòng điện cảm ứng có cường độ I :
cos
C
Blv
I
R r R r
α
= =
+ +
E

Và có chiều chạy qua thanh MN theo chiều từ N đến M ( theo quy tắc bàn tay
phải)
0,25
Trong thanh MN có dòng điện I được đặt trong từ trường
B
r
phải chịu tác
dụng của lực từ
F
r
, lực từ
F
r
có phương vuông góc với
B
r
và với MN, có chiều
theo quy tắc bàn tay trái, có độ lớn : F = B.I.l.sin90

Ta thấy
1
F
r
ngược chiều với
1
P
r
. Như vậy thanh MN chịu tác dụng của hai lực
cùng phương, ngược chiều :
1
P
r
kéo xuống
1
F
r
kéo lên.
0,25
Lúc đầu, vận tốc v của thanh còn nhỏ F
1
< P
1
hay P
1
- F
1
>0.Lực tổng hợp
1
F

m
m
B l v
R r mg
mg v
R r
B l
α
α
α
α
+
= ⇒ =
+
= 4
2
m/s
5,66 /m s≈
0,25
α
β
1
P
N
T
V
V
α
αα
T

1
tan tan 2
cos
P P mg
A
Bl Bl Bl


= = = =
Lu ý: Thớ sinh gii cỏch khỏc ỏp ỏn m ỳng thỡ vn cho im ti a bi ú.
(Đề thi gồm có 02 trang)
Đề 5
Môn: Vật lí
Khối: 11
Thời gian làm bài 150 phút ( không kể thời gian giao đề)
Câu 1 : (2 điểm)
Một quả cầu nhỏ mang điện tích Q=10
-6
C đặt trong không khí.
a. Tính cờng độ điện trờng tại điểm M cách quả cầu một khoảng R=10cm.
b. Đặt điện tích q=-2.10
-7
C tại M, xác định lực điện trờng do quả cầu mang điện tích Q tác
dụng lên q. Từ đó suy ra lực điện trờng tác dụng lên điện tích Q.
c. Nếu đem cả hệ thống trên đặt vào trong dầu hoả có hằng số điện môi bằng 2 thì lực tơng
tác giữa chúng bằng bao nhiêu?
Câu 2 : (2 điểm)
Cho 2 quả cầu nhỏ giống nhau có cùng điện tích q. Hai vật đợc treo cạnh nhau bằng 2
sợi dây mảnh không dãn, dài nh nhau trong không khí. Khi cân bằng mỗi sợi dây lệch khỏi ph-
ơng thẳng đứng 1 góc . Nhúng 2 quả cầu vào trong dầu có hằng số điện môi bằng 2, góc lệch

R
1
R
2
r,

Đ1
Đ2


1
P
N
T
V
V


T
P
F
1
r

hoặc
== 4,36
22
rV

thì công suất mạch ngoài

= 9,1.10
-31
kg.
Hết
(Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu trong quá trình làm b
Đáp án
Đ Môn : Vật lý. Khối 11.
Ngời tổ hợp : Nguyễn Thị Lan Hơng
Câu Nội dung Điểm
1
- Biểu thức E =
2
KQ
r
0,25
-Thay số : E =
9 6
2
9.10 .10
0,1

= 9.10
5
V/m
0,25
-Biểu thức F
12
= q
1
.E, vẽ lực F

,,
0,25
-Trong không khí khi cân bằng
P
F
tg
d
=

(1)
0,25
- Khi đặt trong dầu, vật chịu thêm tác dụng của lực đẩy Acsimet F
A
0,25
-Khi đặt trong dầu, khi cân bằng
)2(
)(2
'
A
d
A
d
FP
F
FP
F
Tg

=


A
= m
2
g = D
2
.V.g 0,25
-Vởy D
1
= 2D
2
= 1,6.10
3
kg 0,25
3
- Công suất toàn phần của động cơ : P = UI = 6,75W.
0,25
- Công suất tiêu hao thành nhiệt : P

= r
đ
.I
2
= 1,125W.
0,25
- Hiệu suất của động cơ : H =
P
PP
'



-Vậy có 2 cách mắc:
Cách 1 : Mắc 18 nguồn thành 1 dãy nối tiếp với hiệu suất H
1
= 25%
Cách 2 : Mắc thành 3 dãy song song, mỗi dãy gồm 6 nguồn nối tiếp với
hiệu suất H
2
= 75%.
0,25
- Kết luận : Mắc cách 2 có lợi hơn 0,25
4
- Từ bảo toàn năng lợng ->
0
2
22
=+
+=
PIrI
RIRII
N


0,2
- Khi dùng nguồn
1

:
5,06
83
072302

0,2
- Vậy
AIR
N
3,8 ==
0,2
-
==>
+++
++
= 12
)(
21
21
d
dd
dd
N
R
RRRR
RRRR
R
0,2
-
VIRUU
NdAB
24
1
===
0,2

1
==
==
=
++
=
==
0,2


1
P
N
T
V
V


T
P
F
1
r

-Khi dùng nguồn
1

thì
%80
1

48)(3
3321
=+==+=

0,2
5
- Chọn hệ trục toạ độ
0,25
- Ap dụng định luật II Newton :


d
F
= m.

a
.
0,25
- Chiếu : F
đ
= ma

e
E = ma
0,25
-

a =
m
Ee

= 1,875.10
7
m/s.
0,25
- Hết


1
P
N
T
V
V


T
P
F
1
r

Câu Nội dung Điểm
1 a,Giải thích hiện tợng:
- Khi chạm nhẹ tay vào 1 quả cầu làm nó mất điện tích, hai quả cầu trở
về vị trí sao cho dây treo thẳng đứng, nó tiếp xúc nhau và truyền điện
tích cho nhau
- Khi đó, 2 quả cầu mang điện cùng dấu nên chúng lại đẩy nhau.
- Điện tích mỗi quả cầu sau khi chạm nhau : q
1


kq
2
2
2
4

Lại có : tan =
l
r
1
và tan =
l
r
2

Suy ra :
3
2
3
1
r
r
= 4
Vậy r
2
= 3,15cm.
0,25
0,25
0,25
0,25

eU
0
2
(4)
Từ (1),(2),(3),(4) ta có phơng trình quỹ đạo:
y =
2
1
0
2
dU
Ux
(5).
b, Để e không bay ra ngoài các bản tụ thì y


2
d
(6)
Từ (5) và (6) suy ra : U


2
0
2
2
x
Ud

Thay số : U


T
P
F
1
r

3
A, - Công suất toàn phần của động cơ : P = UI = 6,75W.
- Công suất tiêu hao thành nhiệt : P

= r
đ
.I
2
= 1,125W.
- Hiệu suất của động cơ : H =
P
PP
'

= 83,3%
B, Giả sử mắc bộ nguồn thành m dãy, mỗi dãy có n nguồn nối tiếp.
m.n = 18; (1)
Khi đó :
b
= n; r
b
=
m

0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
4
-Cờng độ dòng điện trong mạch là : I =
rRRR +++
321

= 1A
a,Khi K mở :
- Sơ đồ mạch ngoài [(C
1
nt C
2
) // R
1
] nt R
2
nt R
3
- Điện dung tơng đơng của 2 tụ : C =
21
21
CC
CC
+
= 0,1àF.
- Hiệu điện thế giữa 2 đầu bộ tụ là : U

1
= C
1
.U
AB
= C
1
.I.(R
1
+R
2
) = 10
-6
C.
- Điện tích của tụ C
2
là : q

2
= C
2
.U
NB
= C
1
.I.R
2
= 0,4.10
-6
C

= 8,75.10
12
(e).
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
5
a,Chọn hệ trục toạ độ
- áp dụng định luật II Newton :


d
F
= m.

a
.
- Chiếu : F
đ
= ma

e
E = ma

a =

P
F
1
r

- Năng lợng 1 e mang đến anốt là : W = W
d
=
e
Ed = 1,6.10
-16
J
- Nhiệt lợng anốt nhận đợc trong 1 giây là : Q = n.W = 16 J
- Vận tốc của e khi tơi anốt : v
e
=
e
d
m
W2
= 1,875.10
7
m/s.
0,25
0,25
- Hết -
( Đáp án có 3 trang)
đề 6
môn vật lý 11
Thời gian làm bai 150 phút.

x của đờng tròn
và cách tâm O của đờng tròn một khoảng OM = x .
a) Xác định lực điện tác dụng lên điện tích - q đặt tại M.
b) Tìm x để lực điện (câu a) đạt cực đại. Tính cực đại đó. H.3
Câu 4 (5đ):
Cho mạch điện nh hình vẽ 4, biết r = 6 , C
1
= 7àF, C
2
= 3àF
bỏ qua điện trở dây nối và điện kế G, R
MN
= R
1
,
vật dẫn MN có chiều dài MN = 30cm.
a) Khóa K đóng và nối (1) với (3).Tìm R
2
để công suất tỏa nhiệt
trên R
2
đạt cực đại. Cho E = 12V.
b) Nếu K mở, nối chốt (1) với chốt (3), rồi tháo ra sau đó
nối chốt (2) với (3) và đóng K thì thấy nhiệt lợng tỏa ra trên R
1
bằng 1/4 nhiệt lợng tỏa ra trên r.
Nếu nối chốt (1) với chốt (2) và chốt (2) với (3) thì dù đóng hay mở
khóa K thì công suất mạch ngoài vẫn không đổi.
Ngoài ra nếu K mở và con chạy C dịch chuyển từ M N với vận tốc
v = 3cm/s thì dòng qua G là 12àA. Hãy tìm E, R

C
1
C
2
N
1
2
3
.
.
.
H.4


1
P
N
T
V
V


T
P
F
1
r

ĐáP áN Đề THI
Câu 1

a
2
là gia tốc vật m
2
có 2 thành phần: a
2x
= a
1
theo phơng ngang
a
2y
= 2a
1
(vì vật m
1
đI đợc đoạn đờng s thì vật m
2
đI đợc đoạn 2s)
ta có a
2
= a
1
. 5
1/2

- Chọn hqc gắn với mặt đất. 2T = (m
1
+ m
2
).(1)

2
a
2y
= 2m
2
.a
1

Suy ra: T = m
2
( g k.a
1
2a
1
) (2)
Từ (1) và (2) ta có: a
1
= 2m
2
g/( (m
1
+ m
2
) + 2(k + 2) ) = 1m/s
2

a
2
= 5
1/2

.
Với r =
22
rx +
F =
( )
3
22
0
././
.2
xR
xqqk
+

F =

F
=

( )
3
22
0
././
.2
xR
xqqk
+


F
M
AX
=
2
0
33
/./
.2
R
qqk

Khi x =
2
R
,






Câu 4
M
O
x
. .
q
F
2

2
/(R
2
+ r)
2
……………………………………….
P ®¹t cùc ®¹i khi (R + r)
2
/R min khi R = r = 6Ω ……………….
K më vµ nèi (1) víi (3) NhiÖt lîng táa ra trªn r lµ:
Q
r
= W – W
12
= C
12
.E
2
-
2
2
12
EC
=
2
2
12
EC
………………………
Nèi (2) vµ (3), khãa K ®ãng.


21
21
RR
RR
+
= r
2
(2)
Tõ (1) vµ (2) ta cã R
1
=2r =12Ù, R
2
= 4
Ù . . . . . . . . . . . . .
K më vµ con ch¹y C dÞch chuyÓn tõ M ®Õn N th× tæng ®iÖn tÝch dÞch
chuyÓn qua G lµ:
Q = / q
1

– q
1
/ + /q
2
’ – q
2
/ = (C
1
+ C
2

= 12µA …………
Tõ ®ã suy ra : E = 18V ……………………………………………….

2 ®
0,5®
0,5 ®

0,5 ®
0,5 ®
0,5®
0,5®
ĐỀ 7
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 150 phút
Câu 1( 5 đ) . Cho mạch điện như hình vẽ (H1): trong đó E
1
=
6V; r
1
=1Ω; r
2
=3Ω; R
1
=R
2
=R
3
=6Ω.
1. Vôn kế V (điện trở rất lớn) chỉ 3V. Tính suất điện
động E

B
C
D
H.1
H.2
α
β
1
P
N
T
V
V
α
αα
T
P
F
1
r
α
2. Bằng một vòi ở đáy thùng dầu, người ta tháo cho dầu chảy ra ngoài và dầu trong
thùng hạ thấp dần đều với vận tốc v = 5mm/s .Tính cường độ dòng điện chạy trong
mạch trong quá trình dầu hạ thấp.
3. Nếu ta bỏ nguồn điện trước khi tháo dầu thì điện tích và hiệu điện thế của tụ thay đổi
thế nào?
Câu 3( 5 đ). Một động cơ điện một chiều có điện trở trong r = 2Ω. Một sợi dây không co giãn
có một đầu cuốn vào trục động cơ, đầu kia buộc vào một vật có khối lượng m = 10kg treo
thẳng đứng (H.3). Khi cho dòng điện có cường độ I = 5A đi qua thì động cơ
kéo vật lên thẳng đứng với vận tốc không đổi

r
α
CÂU HƯỚNG DẪN GIẢI ĐIỂM
Câu 1
5 đ
1. Tính suất điện động E
2
. (3 đ)
+ Điện trở toàn mạch
Ω=
++
+
= 4
)(
312
312
RRR
RRR
R
+ I đến A rẽ thành hai nhánh:
32
1
1
31
2
2
1
I
I
RR

=> I = 1A, I = 3A.
-
Với I= 1A:
E
1
+ E
2
= ( R + r
1
+r
2
)I = 8 => E
2
= 2V
-
Với I = 3A:
E
1
+ E
2
=8 *3 = 24 => E
2
= 18V
2. Đổi chỗ hai cực của nguồn E
2
thì vôn kế chỉ bao nhiêu ( 2 đ).
+ Khi đổi chỗ hai cực thì hai nguồn mắc xung đối
- Với E
2
= 2V< E

là nguồn, , E
1
là máy thu
A
rrR
EE
I 5,1
21
12
=
++

=
U
CD
= U
CA
+ U
AD
= R
1
I
1
+ E
1
+r
1
I = 6 +3I = 10,5V
0,5
0,5

1
,r
1
E
2
,r
2
R
1
R
2
R
3
A
B
C
D
H.1
I
1
I
2
I
α
β
1
P
N
T
V

có điện môi là dầu:
d
vtaa
d
xaa
C
)()(
00
2

=

=
εεεε
+ Điện dung của tụ trong khi tháo dầu:







−=+=
a
vt
CCCC
ε
ε
)1(
1

10
,
10.12,1
)1(

=

=

=


=
ε
ε

3. Nếu bỏ bỏ nguồn thì Q và U thay đổi thế nào: ( 2 đ)
+ Nếu bỏ nguồn: Q không thay đổi, vì C thay đổi nên U thay đổi.

U
a
vt
U
C
Q
U >


==
ε

+ Công suất toả nhiệt: P
nhiệt
= I
2
r = 50W
+ Công suất tiêu thụ: P = P

+ P
nhiệt
= 200W
- Hiệu suất của động cơ: H=P

/P
nhiệt
= 75%
2. Tìm cách mắc nguồn: (2đ)
- HĐT giữa hai đầu động cơ khi kéo vật: U = P/I = 40V
- Bộ nguồn đối xứng: mdãy, mỗi dãy n nguồn:
E
b
= nE = 8n; r
b
=nr
0
/m
-
Theo định luật Ôm : E
b
= U + Ỉr
b

0,5
0,5
1
α
β
1
P
N
T
V
V
α
αα
T
P
F
1
r


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status