SỞ GD&ĐT BẮC NINH
CHUYÊN BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QG - LỚP 12 LẦN 3. NĂM
HỌC 2018 - 2019
Đề thi môn: Hóa học
Thời gian làm bài 50 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm)
SBD: ………………… Họ và tên thí sinh: …………………………………………..
Câu 1: Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A. C17 H33COO 3 C3 H5 .
B. C15 H31COO 3 C3 H5
C. C6 H5OH phenol
D. C17 H35COO 3 C3 H 5
Câu 2: Chất nào sau đây không làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời?
A. Ca OH 2
B. HCl
C. NaOH
D. Na2CO3
Câu 3: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ở trạng thái kết tinh amoni axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực.
B. Trimetylamin là chất khí ở điều kiện thường.
B. Ne 3s 2
C. Kr 4s1
D. Ne 3s1
Câu 7: Cho 100ml dung dịch gồm MgCl2 1M và AlCl3 2M tác dụng với 500ml dung dịch
Ba OH 2 0,85M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 11,05
B. 15,6
C. 17,5
D. 21,4
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn este nào sau đây thu được số mol CO2 lớn hơn số mol H 2O ?
A. CH 2 CHCOOCH3
B. CH3COOCH3
C. CH3COOCH 2CH3
D. HCOOCH3
Câu 9: Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân kali người ta dựa vào hàm lượng phần trăm của
X trong phân tử.X là
A. K
A. Na
B. dung dịch Br2
C. H 2 Ni, t C
D. NaOH
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2 O3 và Fe3O4 phản ứng với dung dịch HNO3
loãng dư thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X. Cho dung
dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa. Lọc kết tủa nung trong không khí
đến khối lượng không đổi được 25,6 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 2,24
B. 22,27
C. 27,52
D. 22,72
Câu 14: Cho 13,2 gam hỗn hợp gồm Mg và MgCO3 (tỉ lệ số mol 2: 1) vào dung dịch H 2 SO4
loãng, dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V lòa
A. 2,24
B. 6,72
C. 8,96
D. 4,48
C. 6,72
D. 4,48
Câu 18: Kết qảu thí nghiệm cảu các dun dịch X,Y,Z,T với thuốc thử được mô tả ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
X
Quỳ tím
Hóa xanh
Y
Nước brom
Kết tủa trắng
Z
AgNO3 / NH3
Kết tủa Ag
B. 6,25
C. 25,00
D. 13,00
Câu 21: Cho các phát biểu sau :
(1) Sắt là kim loại phổ biến thứ 2 trong vỏ trái đất.
(2) Để điều chế kim loại nhôm, người ta có thể dùng phương pháp thủy luyện, nhiệt luyện
hoặc điện phân.
(3) Trong công nghiệp, quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là hemantit và manhetit.
(4) Sắt tây (sắt tráng thiết), tôn (sắt tráng kẽm) khi để trong không khí ẩm và bị xây xước sâu
đến lớp bên trong thì sắt tây bị ăn mòn nhanh hơn tôn.
(5) NaHCO3 có thể dùng làm thuốc chữa bệnh, tạo nước giải khát có ga.
(6) Thứ tự bị khử ở catot khi điện phân bằng điện cực trơ là Ag , Fe3 , Cu 2 , Fe2 , Al 3 , H2 O
(7) Fe bị oxi hóa bởi hơi nước ở nhiệt độ cao có thể tạo FeO (trên 570 ) hoặc Fe3O4 (dưới
570 ).
(8) Trong pin Zn – Cu , điện cực Zn là catot,xảy ra quá trình oxi hóa.
Số phát biểu đúng là
A. 6
B. 7
C. 5
D. 4
Câu 27: Cho m gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch
HNO3 loãng dư thu được 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch X.
Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa. Lọc kết tủa nung trong
không khí đến khối lượng không đổi được 25,6 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 27,52
B. 2,24
C. 22,27
D. 22,72
Câu 28: Mưa axit là một trong những hiện tượng thể hiện sự ô nhiễm môi trường,thường gặp
ở các khu công nghiệp và những khu vực lân cận. Mưa axit phá hủy nhiều công trình xây
dựng, ảnh hưởng lớn đến môi trường đất, nước… Tác hại của mưa axit được gây ra chủ yếu
bởi axit
A. HNO3 và HNO2
B. HNO3 và H 2 SO4
C. HNO3 và H 2CO3
D. H 2 SO4 và H 2 SO3
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
(a) Andehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzene
(c) Andehit tác dụng với H 2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc 1.
(d) Dung dịch axit axetic có khả năng hòa tan Cu OH 2
C. 3
D. 4
Câu 31: Cho các chất: Fe3O4 , FeCO3 , Fe NO3 3 , Fe OH 2 , Fe OH 3 , NaCl , KI , K2 S. Số
chất bị dung dịch H 2 SO4 đặc oxi hóa là
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng AgNO3 / NH3 dư để phân biệt glucozo và fructozo
(b) Trong môi trường bazo,glucozo và fructozo có thể chuyển hóa qua lại
(c) Trong dung dịch, glucozo tồn tại chủ yếu dạng mạch vòng.
(d) Xenlulozo và tinh bột là đồng phân của nhau.
(e) Saccarozo có tính chất của ancol đa chức và andehit đơn chức.
(g) Amilozo có mạch không phân nhánh, amylopectin có mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
nóng 69,8 gam hỗn hợp E chứa X,Y và 0,16 mol Z ( số mol của X nhỏ hơn số mol của Y) với
dung dịch NaOH vauwf đủ, thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối của alanin và valin có tổng
khối lượng 101,04 gam. Phần trăm khối lượng của X có trong hỗn hợp E gần với giá trị nào
nhất :
A. 10%
B. 95%
C. 54%
D. 12%
Câu 36: Điện phân (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) dung dịch muối nitrat
của một kim loại M ( có hóa trị không đổi). Sau thời gian T giây, khối lượng dung dịch giảm
5,22 gam và tại catot chỉ thu được a gam kim loại M. Sau thời gian 2t giây, khối lượng dung
dịch giảm 8,835 gam và tại catot thoát ra 0,168 lít khí (đktc). Giá trị của a gần nhất là
A. 6,5
B. 4,9
C. 8,4
D. 4,8
Câu 37: Hỗn hợp E chứa chất X C8 H15O4 N3 và chất Y C10 H19O4 N ; trong đó X là một
peptit,Y là este của axit glutamic. Đun nóng 73,78 gam hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch có chứa m gam muối của alanin và hỗn hợp F chứa 2 ancol. Đun
nóng toàn bộ F với H 2 SO4 đặc ở 140C , thu được 21,12gam hỗn hợp été. Các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Giá trị m là.
A. 11,1
B. 88,89
C. 38,80
D. 64,80
Câu 40: Một bình kín chỉ chứa một ít bột nilen và hỗn hợp X gồm 0,05 mol ddiaxxetilen
HC C C CH , 0,1 mol hidro. Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y
có tỉ khối so với H 2 bằng 22,5. Cho Y phản ứng vừa đủ với 0,04 mol AgNO3 / NH3 , Sau
phản ứng thu được 5,84 gam kết tủa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí Z. Khí Z phản ứng với tối
đa a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A. 0,02
B. 0,04
C.0,03
D. 0,01
ĐÁP ÁN
1-A
2-B
3-C
4-C
5-C
21-D
22-D
23-B
24-A
25-D
26-A
27-D
28-B
29-C
30-C
31-A
32-B
33-A
34-C
35-D
nBaOH 0, 425 nOH 0,85
2
2nMg 2 4nAl3 nOH 2nMg 2 3nAl3 nên Mg OH 2 , Al OH 3 đã kết tủa hết sau đó
Al OH 3 đã hòa tan một phần.
nOH 2nMg 2 4nAl 3 nAl OH
3
nAl OH 0,15
3
m 17,5 gam
Câu 8: A
Câu 9: D
Câu 10: A
nH 2 0,1 nO 0, 2
nH 2O 0,35 nH 0, 7
nC
nBaOH
2
mX mH mO 0, 275
12
0,16; n CO2 0, 275 nBaCO3 0, 045
Để m lớn nhất thì lượng CO2 sinh ra phải nhiều nhất
nNaHCO3 0,05 và nBa HCO3 0,1 0,05 0,05
2
Bảo toàn C nCO2 0, 2
m
0, 2.180
25 gam
2.72%
Câu 21: D
(1) Đúng, Fe là kim loại đứng thứ 2, sau Al.
(2) Sai, dùng điện phân nóng chảy.
(3) Đúng
(4) Sai, tôn bị ăn mòn nhanh hơn vì cực âm (Zn) tiếp xúc với môi trường dễ dàng hơn.
(5) Đúng
(6) Sai, Al 3 không bị khử trong dung dịch.
(7) Đúng
(8) Sai, Zn là anot, xảy ra quá trình oxi hóa.
Câu 22: D
Câu 23: B
Số polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là : poli(mety
metacrylat), poli( vinyl axetat) và tơ nilon – 6,6.
Câu 24: A
Câu 25: D
Các chất điện li yếu là : C2 H5COOH , H 3 PO4 , Fe OH 3
Câu 26: A
Câu 31: A
Các chất bị H 2 SO4 đặc oxi hóa: Fe3O4 , FeCO3 , Fe OH 2 , KI , K2 S.
Fe3O4 H 2 SO4 Fe2 SO4 3 SO2 H 2O
FeCO3 H 2 SO4 Fe2 SO4 3 SO2 H 2O
Fe OH 2 H 2 SO4 Fe2 SO4 3 SO2 H 2O
KI H 2 SO4 K 2 SO4 I 2 SO2 H 2O
K 2 S H 2 SO4 K 2 SO4 SO2 H 2O
Câu 32: B
(a) sai
(b) Đúng
(c) Đúng
(d) Sai, giá trị n khác nhau
(e) Sai, saccarozo không có tính chất andehit
(g) Đúng
Câu 33: A
nZn 0,025 và nFe 0,05
nHCl 0,12 nH2O 0,06 nO2 0,03
Đặt nCl2 x
Bảo toàn Cl nAgCl 2 x 0,12
Bảo toàn electron: 2nZn 3nFe 2nCl2 4nO2 nAg
nAg 0, 08 2 x
m 143,5 2 x 0,12 108 0, 08 2 x 28,345
x 0, 035
%Cl2 72,13%
M X , Y 358 Y là (ala) 3 Val (M = 330)
Do (ala) 2 (val)2 = 358 nên X không thể là chất này. Có 2 trường hợp :
TH1: X là (ala)(val)3 (M=386)
mm 111 x 3 y 0,16.4 139 3x y 101,04
Kết hợp x y 0,06 x y 0,03 lọa, vì theo đề nX nY
TH2: X là (Val)4 (M =414)
mm 139 4 x y 111 3 y 0,16.4 101,04
Kết hợp x y 0,06 x 0,02 và y = 0,04
% X 11,86%
Câu 36: B
Kim loại M hóa trị x. đặt
x
k
M
Trong t giây, tại mỗi điện cực trao đổi :
xa
ka
ka nO2
M
4
32ka
0, 0075.2
Thế (1) vào (20 5, 22
0, 0075
4, 41
k
1
108
1 a 4,86 gam
k
Nếu muốn tìm kim loại thi :
Vậy x = 1 và M 108 : Ag
Câu 37: C
X là Ala – Ala – Gly (x mol)
x
1
M 108
Y là AOOC C3 H5 NH 2 COOB y mol
A và B có tổng cộng 5C Ancol trung bình Cn H 2 n1OH 2 y mol với n = 2,5
Bảo toàn khối lượng :
AlO
2
2v
Bảo toàn điện tích: 2( 0,56 – 3v) =0,4 +2v
v 0,09
Khi kết thúc đoạn 2:
nBaSO4 3v 0, 27 nAl OH
0, 27.2 0, 4
3
3
7
150
y 66,55
Khi kết thúc đoạn 3:
nBaSO4 0, 27 và nAl OH 2v 0,18
3
x 76,95
%T 88,89%
Câu 40: A
mY mX 2,7 nY 0,06
nH 2 phản ứng nX nY 0,09
Phần khí tạo kết tủa gồm có HC C C CH x mol , HC C CH CH 2 y mol và
HC C CH 2 CH3 z mol
nY x y z 0, 03 0, 06
nAgNO3 2 x y z 0, 04
m 264 x 159 y 161z 5,84
x y z 0, 01
Bảo toàn liên kết Pi:
0, 05.4 0, 09 4 x 3 y 2 z a
a 0, 02