Đề luyện thi đại học vật lý - Pdf 52

1.1. Một xe đua bắt đầu chạy trên một đường đua hình tròn bán kính 320 m. Xe chuyển động nhanh dần đều, cứ sau một giây tốc độ
của xe lại tăng thêm 0,8 m/s. Tại vị trí trên quỹ đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tâm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là
A. 20 m/s B. 16 m/s C. 12 m/s D. 8 m/s
1.2. Dưới tác dụng của mơmen ngoại lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay được
80
π
vòng. Sau đó khơng tác
dụng mơmen ngoại lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc 2rad/s
2

dưới tác dụng của mơmen lực ma sát có độ lớn 0,2Nm.
Mơmen ngoại lực có độ lớn là A. 0,4N.m. B. 0,7N.m. C. 0,6N.m. D. 0,3N.m.
1.3. Một bánh xe chịu tác dụng của mơmen lực M
1
khơng đổi. Trong 5 s đầu tốc độ góc biến đổi từ 0 đến 10 rad/s. Ngay sau đó M
1

ngừng tác dụng bánh xe ngừng hẳn sau 50 s. Giả sử mơmen của lực ma sát khơng đổi trong suốt q trình quay. Số vòng quay tổng
cộng là A. 29,5 vòng. B.50,6 vòng. C. 45 vòng. D. 43,8 vòng
1.4. Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24rad/s thì bi. hãm. Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn bằng 2rad/s
2
.
Thời gian tính từ lúc hãm đến lúc bành xe dừng hẳn là A. 16s. B.8s. C.12s. D.24s
1.5. Một thanh cứng có chiều dài 1,0m, khối lượng khơng đáng kể. Hai đầu của thanh được gắn với hai chất điểm khối lượng lần lượt
là 2kg và 3kg. Thanh quay đều trong mặt phẳng ngang quanh trục cố định thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh với tốc độ gốc
10rad/s. Mơmen động lượng của thanh bằng A.15 kgm
2
/s B.10 kgm
2
/s. C.7,5 kgm
2

m/s
1.10. Vật rắn thứ nhất quay quanh trục cố định Δ
1
có momen động lượng là L
1
, momen qn tính
đối với trục Δ
1
là I
1
= 9 kg.m
2
. Vật rắn thứ hai quay
quanh trục cố định Δ
2
có momen động lượng là L
2
, momen qn tính
đối với trục Δ
2
là I
2
= 4 kg.m
2
.
Biết động năng quay của hai vật rắn trên bằng nhau. Tỉ số
1
2
L
L

m = 100 (g) mang điện tích q = 2.10
-5
C . Treo con lắc vào vùng khơng gian có điện trường đều hướng theo phương nằm ngang với
cường độ 4. 10
4
(V/ m )và gia tốc trọng trường g =
π
2
= 10(m/s
2
) . Chu kì dao động của con lắc là :
A. 2,56 (s) B. 2,47 (s) C. 1,77 (s) D. 1.36 (s)
2.4. Một ơ tơ khởi hành trên đường nằm ngang đạt vận tốc 72 km/h sau khi chạy nhanh dần đều được qng đường 100m. Trần ơ tơ
treo con lắc đơn dài 1 m. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn là A. 0,62 (s) B. 1,62 (s) C. 1,97(s) D. 1,02 (s)
2.5. Một con lắc đơn treo vào trần thang máy tại nơi g= 10m/s
2
.Khi thang máy đứng n thì chu kỳ con lắc là 1s . Chu kỳ con lắc đó
khi thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc 2,5m/s
2
là: A. 0,89 (s) B. 1,12 (s) C. 1,15(s) D. 0,87 (s)
2.6. Con l¾c lß xo khèi lỵng m = 100g, gåm hai lß xo cã ®é cøng K1 =6 N/m vµ K2 = 4N/m ghÐp song song víi nhau. Chu k× cđa con
l¾c lµ: A. 3,14s ; B . 0,628s ; C . 0,2s ; D . 0,55s ; E . 0,314s.
2.7. Mét vËt cã khèi lỵng m treo vµo lß xo cã ®é cøng k. KÝch thÝch cho vËt dao ®éng ®iỊu hßa víi biªn ®é 3cm th× chu k× dao ®éng
cđa nã lµ T = 0,3s. NÕu kÝch thÝch cho vËt dao ®éng ®iỊu hßa víi biªn ®é 6cm th× chu k× dao ®éng cđa con l¾c lß xo lµ
A. 0,3 s C. 0,6 s B. 0,15 s D. 0,423 s
2.8. Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Chọn trục toạ độ thẳng đứng, gốc toạ độ ở vò trí cân bằng, có chiều dương hướng xuống. Kéo
vật xuống một đoạn x = A rồi thả nhẹ lúc t = 0. Thời gian nó lên đến vò trí x = –
2
A
lần đầu tiên là:

=
.
Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống. Vật dao động với phương trình:
))(
6
5
5cos(4 cmtx
π
π
+=
. Lực kéo về ở
thời điểm lò xo độ giãn 2cm có cường độ: A. 1N. B. 0,5N. C. 0,25N. D. 0,1N.
2.10. Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng
kgm 2,1
=
, đang dao động điều hoà theo phương ngang với phương trình:
))(
6
5
5cos(10 cmtx
π
+=
. Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm
st
5
π
=
là: A. 1,5N. B. 3N. C. 13,5N. D. 27N.
2.11. Một lò xo chiều dài tự nhiên 20cm. Đầu trên cố đònh. đầu dưới treo một vật 120g, lò xo có độ cứng
m

10.12

.
3.1. Sóng

truyền

trên

dây

với

vận

tốc

4m/s

tần

số

của

sóng

thay

đổi


pha

với

nguồn.

Bước

sóng

truyền

trên

day

là: A.

160cm. B.

1,6cm. C.

16cm. D.

100cm
3.2. Một

dây


tần

số

rung

trên

dây 100Hz.

Điểm

M

cách

A

một

đoạn

3,5cm



nút

hay



nút

sóng

thứ

7. D.

bụng

sóng

thứ

7.
3.3. Vận

tốc

truyền

âm

trong

khơng

khí


thì

khi

truyền

trong

nước



bước

sóng

là: A.

217,4cm. B.

11,5cm. C.

203,8cm. D.

Một

giá

trị



với

biên

độ

a,

bước

sóng

là 10cm.

Điểm

M

cách

A

25cm,

cách

B

5cm

W/m
2
. Mức cường độ âm
tại điểm đó là: A. 50dB B. 60dB C. 70dB D. 80dB
3.5. Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngồi hai
đầu dây cố định còn có hai điểm khác trên dây khơng dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi
thẳng là 0,05s. Tốc độ truyền sóng trên dây là A. 8m/s B. 4m/s. C. 12 m/s. D. 16 m/s.
3.6. Trên một sợi dây đàn hồi dài 0,5m với hai đầu sợi dây được gắn cố định có một sóng dừng ổn định. Tốc độ truyền sóng trên sợi
dây bằng 1500m/s. Tần số dao động của các phần tử trên sợi dây nhỏ nhất là:
A. 3000Hz. B. 750Hz. C. 1500Hz. D. 300Hz.
3.7. Cho 2 nguồn phát sóng âm cùng biên độ, cùng pha và cùng tần số f = 440Hz, đặt cách nhau 1m. Hỏi một người phải đứng ở đâu
để khơng nghe thấy âm . Cho tốc độ của âm trong khơng khí bằng 352m/s.
A. 0,4m kể từ nguồn bên trái. B. 0,4m kể từ nguồn bên phải. C. 0,4m kể từ 1 trong hai nguồn D. 0,3m kể từ 1 trong hai nguồn
3.8. Một nguồn âm phát ra tần số 800Hz, tốc độ truyền âm trong khơng khí là 330m/s. Một người đang đi lại gần nguồn âm với tốc độ
18km/h sẽ nghe được âm có tần số: A. 812,12Hz. B. 787,79Hz. C. 756,36Hz. D. 843,64Hz.
3.9. Tại hai điểm M và N trong một mơi trường truyền sóng có hai nguồn kết hợp cùng phương, cùng pha dao động. Biết biên độ và
tốc độ của sóng khơng đổi trong q trình truyền, tần số của sóng bằng 40Hz và có sự giao thoa trong đoạn MN, hai điểm dao động có
biến độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5cm. Tốc độ truyền sóng trong mơi trường này bằng
A. 1,2m/s. B. 0,6m/s. C. 2,4m/s. D. 0,3m/s.
3.10. Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi AB hai đầu cố định thì thấy trên dây có 7 nút. Biết tần số sóng là 42 Hz. Với dây AB
và vận tốc truyền sóng như trên, muốn dây có 5 nút thì tần số sóng phải là A.30 Hz. B.63 Hz. C.28 Hz. D.58 Hz.
4.1. Tơ ®iƯn cđa m¹ch dao ®éng cã ®iƯn dung C = 1µF, ban ®Çu ®ỵc tÝch ®iƯn ®Õn hiƯu ®iƯn thÕ 100V, sau ®ã cho m¹ch thùc hiƯn dao
®éng ®iƯn tõ t¾t dÇn. N¨ng lỵng mÊt m¸t cđa m¹ch tõ khi b¾t ®Çu thùc hiƯn dao ®éng ®Õn khi dao ®éng ®iƯn tõ t¾t h¼n lµ bao nhiªu?
A. ∆W = 10mJ. B. ∆W = 5mJ. C. ∆W = 10kJ. D. ∆W = 5kJ
4.2. Trong m¹ch LC lÝ tëng, cø sau nh÷ng kho¶ng thêi gian nh nhau t
0
th× n¨ng lỵng trong cn c¶m vµ vµ trong tơ ®iƯn l¹i b»ng nhau.
Chu kú dao ®éng riªng cđa m¹ch lµ: A. T = t
0
/2 B. T = 2t

m75
2

. Khi m¾c hai tơ nèi tiÕp víi nhau råi m¾c vµo m¹ch th× b¾t ®ỵc sãng cã bíc sãng lµ:
A. 40 m B. 80 m C. 60 m D. 120 m
4.5. Mét m¹ch LC cã ®iƯn trë kh«ng ®¸ng kĨ, dao ®éng ®iƯn tõ tù do trong m¹ch cã chu kú 2.10
-4
s. N¨ng lỵng ®iƯn trêng trong m¹ch
biÕn ®ỉi ®iỊu hoµ víi chu kú lµ: A. 2.10
-4
s B. 4,0.10
-4
s C. 1,0.10
-4
s D. 0,5.10
-4
s
4.6. Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4mH và một tụ điện có điện dung C = 64μF. Biết dòng điện cực
đại trong mạch có giá trị bằng 120mA. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại đến lúc có giá trị bằng
nửa giá trị cực đại là: A.
3
10
4

s. B.
3
10
12

s. C.

l nng lng t trng thỡ khi cng dũng in qua
cun dõy cú giỏ tr bng giỏ tr hiu dng thỡ A.W
L
=2W
C
. B. W
C
= 3W
L
. C. W
C
= W
L
. D.W
L
= 3W
C
.
4.9. Cng dũng in tc thi trong mch dao ng LC lớ tng l i = 0,08sin(2000t)(A). Cun dõy cú t cm L = 50(mH).
Hiu in th gia hai bn t ti thi im cng dũng in tc thi trong mch bng cng dũng in hiu dng l.
A. 32V. B.
4 2
V. C. 8V. D.
2 2
V.
4.10. Dao ng in t trong mch l dao ng iu ho. Khi hiu in th gia hai u cun cm bng 1,2V thỡ cng dũng in
trong mch bng 1,8mA.Cũn khi hiu in th gia hai u cun cm bng 0,9V thỡ cng dũng in trong mch bng 2,4mA.
Bit t cm ca cun dõy L = 5mH. in dung ca t v nng lng dao ng in t trong mch bng:
A. 20nF v 2,25.10
-8

10.2

=
. B. R = 50

v
FC

3
1
10

=
.
C. R = 40

v
F
10
3
1


=
C
. D. R = 50

v
FC


AB
lch pha nhau 90
0
.Tn s f ca
dũng in xoay chiu cú giỏ tr l A. 120Hz B. 60Hz C.
100Hz D. 50Hz

A
C R
L
B
M
5.3. Mt on mch RLC khụng phõn nhỏnh gm in tr thun 100, cun dõy thun cm cú t cm
1

H, v t in cú in
dung C thay i c. t vo hai u on mch mt in ỏp xoay chiu cú biu thc u = 200

2cos(100t- )
2
V. Thay i in
dung C ca t in cho n khi hiu in th gia hai u cuụn dõy t giỏ tr cc i. Giỏ tr cc i ú bng
A. 200V. B.100
2
V. C. 50V. D. 50
2
V.
5.4. Khi t vo hai u mt on mch gm mt cun dõy thun cm mc ni tip vi mt in tr thun mt in ỏp xoay chiu thỡ
cm khỏng ca cun dõy bng
3

cos(100t -
3
4

)V thỡ in ỏp hiu dng gia hai u cun dõy l 5V. Khi ú in ỏp hiu dng gia hai u
in tr bng A.
15 2
. B.
5 3
. C.
5 2
D.
10 2
.
5.7. Máy phát điện xoay chiều có công suất 1000 KW, nguồn điện do nó phát ra sau khi tăng thế lên đến 110 KV đợc truyền đi xa
bằng một dây dẫn có điện trở 20

. Hiệu suất truyền tải là: a) 90% b) 98% c) 97% d) 98,9% e) 99,8%
5.8. t in ỏp xay chiu cú biu thc u = 220
2
cos(120t +
6

)V vo hai u mt on mch in xoay chiu gm mt t in
v mt cun dõy mc ni tip. Dựng vụn k nhit (cú in tr rt ln) o hiu in th gia hai bn t v hai u cun dõy thỡ thy
chỳng cú giỏ tr ln lt l 200
2
V v 220 V. Biu thc in ỏp gia hai bn t l: A.u
c
= 440cos(120t -

3
5.9. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn dây mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u
= 120
2
cos(100πt -
2
π
)V thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ là 240V và giữa hai đầu cuộn dây là 120
3
V. Độ lệch pha của
điện áp giữa hai đầu cuộn dây so với dòng điện là: A.
2
π
. B.
3
π
. C.
6
π
. D.
4
π
.
5.10. Cho mạch điện AB gồm một điện trở thuần R = 27,5

một tụ điện có điện dung C =
625
C F
6
= µ

π
= π +u 100 2 cos(120 t )
4
(V) .
------------------------------------------------------
1. Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong câu sau: Một vật rắn có thể quay được quanh một trục cố định, muốn cho vật ở
trạng thái cân bằng thì..................... của các lực tác dụng vào vật phải bằng khơng.
A. hợp lực B. tổng đại số các momen đối với trục quay đó C. ngẫu lực D. tổng đại số
2. Sãng nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ sãng ®iƯn tõ:
A. sãng cđa ®µi ph¸t thanh B. sãng cđa ®µi trun h×nh C. ¸nh s¸ng ph¸t ra tõ ngän ®Ìn D. sãng ph¸t ra tõ loa phãng thanh
3. Khi thay đổi cách kích thích dao đông của con lắc lò xo thì:
A.
ϕ
và A thay đổi, f và
ω
không đổi. B.
ϕ
và W không đổi, T và
ω
thay đổi.
C.
ϕ
, A, f và
ω
đều không đổi. D.
ϕ
, A, f và
ω
đều thay đổi.
4. Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai:

lần cường độ âm I.
c. Khi mức cường độ âm bằng 10, 20, 30, 40 đêxiben thì cường độ âm I lớn gấp 10, 10
2
, 10
3
, 10
4
lần cường độ âm chuẩn I
0
.
d. Miền nằm giữa ngưỡng nghe và ngưỡng đau là miền nghe được.
10. Sóng điện từ là qua trình lan truyền trong khơng gian của một điện từ trường biến thiên. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về
tương quan giữa véc tơ cường độ điện trường
E
và véc tơ cảm ứng từ
B
của điện từ trường đó :
A.
E

B
biến thiên tuần hồn lệch pha nhau góc
2
π
. B.
E

B
cùng phương.
C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status