ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 12
Nguyễn Thanh Bình - Trường THPT Triếu Sơn 3
đề thi thử số 6
Môn thi :Vật lí
Thời gian90 phút
Người soạn đề: nguyễn sỹ kiều
Đơn vị : Trường THPT Ngọc Lặc
Nội dung đề thi
Câu 1: Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực tiểu, khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau
đây?
A.
2
21
k B.
12
21
k
C.
2
21
k D
)12(
Câu 3: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ
dòng điện chạy trong mạch là:
u =
Vt
2
100sin2100
; i =
At
4
100sin210
100sin25
B.
Ati
2
100sin25
C.
Ati
100sin5 D.
Ati
100cos5 . Câu 6: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ có điện dung C =
Câu 7: Chọn câu trả lời sai:
A. Sóng dài và cực dài bị tầng điện li hấp thụ mạnh.
B. Sóng trung ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm bị tầng điện li phản xạ mạnh.
C. Sóng ngắn luôn luôn bị tầng điện li phản xạ.
D. Sóng cực ngắn xuyên qua tầng điện li mà không bị tầng điện li hấp thụ hoặc phản xạ.
Mã đề 369
ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 12
Nguyễn Thanh Bình - Trường THPT Triếu Sơn 3 Câu 8: Một mạch dao động LC lí tưởng có C = ,5 F
L = 50 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là U
max
= 6V. Khi hiệu
điện thế trên tụ là U = 4V thì độ lớn của cường độ dòng điện trong mạch là
A. i = 4,47 (A) B. i = 44,7 (mA) C . i = 2 (A) D. i = 2 m A. Câu 9 : Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên. Kết luận đúng khi nói
về tương quan giữa E
và B
của điện từ trường là:
A. E
Câu 12: Hai con lắc đơn có chu kì T
1
= 2s và T
2
= 3s. Chu kỳ con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài hai con lắc
nói trên là
A. T = 2,5s B. T = 1s C. T = 3,6 s D. T = 5s.
Câu 13: Chiết suất tỷ đối của hai môi trường
A. tỷ lệ với vận tốc ánh sáng trong hai môi trường đó.
B. tỷ lệ nghịch với vận tốc ánh sáng trong hai môi trường.
C. bằng tỷ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trường.
D. bằng nghịch đảo của tỷ số vận tốc ánh sáng trong hai môi trường. Câu 14: Vật thật AB đặt vuông góc với trục chính của một gương cầu lồi, tạo ảnh A
/
B
/
. Tính chất của ảnh A
/
B
/
là
A. ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gương.
B. ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gương.
C. ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở cùng phía với vật so với đỉnh gương.
D. ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật, ở khác phía với vật so với đỉnh gương.
. Độ cao của nước trong đáy bể là:
A. h = m
6
7
B. h = m
7
6
C. h = 1,6m D.0,9m. Câu 18: Vật kính và thị kính của một kính thiên văn cách nhau 104 cm. Một người quan sát đặt mắt sát sau thị kính
quan sát một vật ở rất xa trong điều kiện ngắm chừng ở vô cực. Tiêu cự của vật kính là f
1
= 100cm. Độ bội giác của
kính là:
A. 24. B. 25. C. 20. D. 30. Câu 19 : Một cuộn dây quấn vào lõi sắt và được đưa vào mạng điện xoay chiều để tạo ra một nam châm điện . Đặt
một lá thép đàn hồi một đầu gắn chặt , gần nam châm. Khi cho dòng xoay chiều tần số 60 Hz chạy vào nam châm thì lá
thép sẽ rung với tần số
A . 60 Hz B . 90 Hz C 120 Hz D . 60
Hz
Câu 20 : Cường độ dòng điện qua mạch dao động LC có dạng i (t) = 65 sin(2500 t +
/ 3 ) . Khi tụ C = 750 nF thì độ
tự cảm L là
A . 213 mH B . 548 mH C . 125 mH D . 374 mF
Câu 21: Một người nhìn một hòn sỏi nhỏ S nằm ở đáy bể nước sâu 1,2 m theo phương gần vuông góc với mặt nước ,
Câu 25: Trên màn quan sát hiện tượng giao thoa và hai khe Iâng S
1
và S
2
. Tại A là một vân sáng. Điều kiện nào sau
đây được thoả mãn ?
A. S
2
A - S
1
A = 2K
B. S
2
A - S
1
A = K
C. S
2
A - S
1
A = (2K+1)
2
D. S
2
A - S
1
B. kích thích sự phát quang của nhiều chất. D. truyền được qua giấy, vải, gỗ. Câu 30: Điều nào sau đây đúng khi nói về tia gama?
A.Tia gama thực chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn. C.Tia gama bị lệch trong điện trường.
B. Tia gama là chùm hạt photon có năng lượng cao. D. A và B đúng.
Câu 31. Chọn câu trả lời đúng:
A. Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/4.
B. Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/9.
C. Sau khoảng thời gian bằng 3 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ còn lại 1/8.
D. Sau khoảng thời gian bằng 2 lần chu kỳ bán rã, chất phóng xạ bị phân rã 3/4. Câu 32: Chọn câu trả lời sai: Phản ứng hạt nhân tuân theo
A. định luật bảo toàn điện tích. B. định luật bảo toàn năng lượng.
C. định luật bảo toàn động lượng. D. định luật bảo toàn khối lượng. Câu 33: Chu kì bán rã
14
6
C là 5590 năm. Một mẩu gỗ cổ có độ phóng xạ là 197 phân rã/phút. Một mẩu gỗ khác cùng
loại cùng khối lượng của cây mới hạ xuống, có độ phóng xạ 1350 phân rã/ phút. Tuổi của mẩu gỗ cổ là
A. 15525 năm. B. 1552,5 năm.
C. 1,55 25.10
5
năm. D. 1,55 25.10
KJ. C. 17,4.10
12
KJ. D . 1,74.10
12
J.
Câu 35: Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox . Phương trình dao động là: x = 4 sin(5
t +
2
) (cm) . Thời gian
ngắn nhất vật đi từ lúc bắt đầu dao động đến lúc vật vật đi được quãng đường S = 6 cmlà :
A . 3/20 s B . 2/15 s C . 0,2s D . 0,3 s
Câu 36: Một sóng cơ học được truyền dọc theo sợi dây dài với vận tốc v = 20 (cm/s) . Giả sử khi truyền đi, biên độ
sóng không đổi . Tại nguồn Odao động có dạng : x = 4sin
6
t (mm). Tại thời điểm t
1
li độ của điểm O là x = 2 3 (mm)
và x đang giảm . Liđộ của điểm óau thpì điểm t
1
một khoảng 3s là
A . 2 3 (mm) B . 2 (mm) C . - 2 (mm) D . - 2 3 (mm)
Câu 37: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số fvà theo phương vuông góc với sợi dây . Biên độ dao
động là 4cm , vận tốc truyền sóng trên dây là 4(m/s) . Xét điểm M trên dây và cách A một khoảng 28cm người ta thấy
M luôn luôn dao động sớm pha so với A một góc
2
)12(
ĐỀ ÔN TẬP VẬT LÍ 12
Nguyễn Thanh Bình - Trường THPT Triếu Sơn 3
Câu 40: Bước sóng là
A. quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng.
B. khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao dộng cùng pha với nhau.
C. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng pha với nhau.
D. A và C đúng. Câu 41: Khi biên độ của sóng tăng 4 lần, tần số sóng giảm 3 lần thì năng lượng do sóng truyền sẽ
A. giảm 9/16 lần B. tăng 16/9 lần
C. tăng 7 lần D. giảm 16/9 lần. Câu 42: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà theo phương trình x = Acos (
2
10
t ) cm . Khoảng cách giữa 2
điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà tại đó dao động có phần tử môi trường lệch pha nhau
3
2
là 3m . Vận
tốc truyền sóng là:
A. 25 m/s B. 75 m/s C. 45 m/s D. 50 m/s Câu 43: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L, thì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
A. có một mầu xác định.
B. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.
D. bị khúc xạ qua lăng kính với góc tới thích hợp. Câu 48: Một thấu kính hội tụ mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính
R = 30 cm. Biết chiết suất của thấu kính đối với tia đỏ n
đ
= 1,5; đối với tia tím n
t
= 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm
đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính đó là
A. 1,22mm. B. 2,22cm. C. 2,22 m
. D. 2,22mm. Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng: a = 2mm; D = 2 m; = 0,64m. Miền giao thoa có bề rộng 12 mm. Số vân
tối quan sát được trên màn là
A. 17. B. 18. C. 16. D. 19