đề thi thử đại học thpt chuyên lê quí đôn - Pdf 52

TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2008
MÔN : Hoá học.
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư
thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO
3
-
sinh ra là :
A. 7,44 gam B. 4,54 gam C. 9,5 gam D. 7,02 gam
Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin
(Gli)?
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 3: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào
nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M
cần thiết để trung hoà dd (C) là:
A. 60 ml B. Kết quả khác C. 120 ml D. 1,2 ml

H
4
thường
bị lẫn tạp chất là khí CO
2
và SO
2
. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?
A. Dung dịch KMnO
4
B. Dung dịch K
2
CO
3
C. Dung dịch KOH
D. Dung dịch Br
2
Câu 7: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl
3
và dung dịch
Na
2
CO
3
?
A. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí B. Chỉ có sủi bọt khí
C. Chỉ có kết tủa nâu đỏ D. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
Câu 8: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol
HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng
muối clorua và xác định CTCT của (X).

của X. CTCT của X là:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
C. H
2
NCH
2
- COOH D. Kết quả khác
Trang 1/40 - Mã đề thi 132
Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử
nước bằng H
2
SO
4
đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO
4
1/3M.
Tìm CTPT và số mol của X, Y.
A. 0,2 mol C
2
H

2
H
5
+ H
2
O ⇌ CH
3
COOH +
C
2
H
5
OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm
H
2
SO
4
2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H
2
O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện
pháp đúng:
A. 1, 2 B. 3, 4 C. Chỉ có 4 D. Chỉ có 3
Câu 12: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng
ngăn xốp. Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?
A. Không thay đổi B. Kết quả khác C. Giảm xuống D. Tăng lên
Câu 13: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít (đktc) hỗn

5
H
10
B. C
3
H
6
,C
4
H
8
C. C
2
H
4
, C
4
H
8
D. C
2
H
4
,C
3
H
6
Câu 17: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg
2+
vào thì quá

- COOH D. 36g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH
Câu 19: Cho các hợp chất sau:
1. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH 2. HO-CH
2
-COOH 3. CH
2
O và
C
6
H
5
OH
4. C
2
H
4
(OH)
2
và p-C
6

của Cu
2+
). Tính % m
Al
/ hỗn hợp X
A. 32,53% B. 31,18% C. 33,14% D. 32,18 %
Câu 21: Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4
.nSO
3
vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10
ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 22: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M
và H
2
SO
4
0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
A. Thiếu axit B. Dư axit C. Tất cả đều sai D. Dung dịch muối
Câu 23: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3

/
) và (C
/
)
trong dung dịch (D
/
).
A. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): C
2
H
5
CHO 0,2 mol
B. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): H-CHO 0,15 mol
C. (B
/
): CH
3
-CHO 0,06 mol,(C

SO
4
C. H
2
SO
4
và KOH D. NaHCO
3
và P
2
O
5
Câu 27: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu
được 460ml rượu 50
0
. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của
etylic là 0,80g/ml.
A. 810g B. 760g C. 520g D. 430g
Câu 28: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không
đáng kể). Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25
o
C. Bật tia lữa điện để
cacbon và S cháy hết rồi đưa về 25
0
C. Áp suất trong bình lúc đó là:
A. 2 atm B. 2,5 atm C. 4 atm D. 1,5 atm
Câu 29: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH
3
COOH trung hoà vừa đủ 190 ml
dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic

Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
A. 1, 2, 3 B. 1, 4, 5 C. 1, 4, 6 D. 6, 7
Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ
với 0,1 lít dd H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định
CTPT và khối lượng mỗi amin.
A. 4,5g C
2
H
5
- NH
2
; 2,8g C
3
H
7
- NH
2
B. 3,1g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH

Câu 36: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 14 tạo thành
3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,448 lít và 0,736 lít B. 0,448 lít và 1,792 lít
C. 1,792 lít D. 0,448 lít
Câu 37: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất
nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H
2
SO
4
3) Dung dịch NH
3
4) Dung
dịch Br
2
A. 2, 3 B. 1, 4 C. 3, 4 D. 1, 2
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng
hết với dung dịch HNO
3
thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO . Số mol
của mỗi chất là:

khí được đo ở đktc.
A. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,2 mol C
3
H
8,
0,1 mol C
3
H
4
B. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2 mol C

6,
0,2 mol C
2
H
2
Câu 42: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6
gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với
lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X.
A. Etylfomiat hoặc Propylaxetat B. Propylfomiat hoặc Etylaxetat
C. Propylfomiat D. Etylaxetat
Câu 43: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào
cho được liên kết hiđro nội phân tử.
A. Chỉ có m - nitrophenol B. Chỉ có p-nitrophenol
C. o và m-nitrophenol D. Chỉ có o-nitrophenol
Câu 44: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu
được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này?
A. 8 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 45: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H
2
SO
4
1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300
ml dung dịch Ba(OH)
2
0,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba
2+
, H
+
, Cl
-

4. CH
3
COONa 5. Al
2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7.
NaBr 8. K
2
S. Dung dịch có pH < 7 là:
A. 6, 7 , 8 B. 2, 4, 6 C. 3, 5, 6 D. 1, 2, 3
Câu 50: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1. CH
3
ClCHCl 2. CH
3
COOCH=CH
2
3. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2

4. CH

4
0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
A. Tất cả đều sai B. Thiếu axit C. Dư axit D. Dung dịch muối
Câu 3: Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4
.nSO
3
vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10
ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 4: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất
nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H
2
SO
4
3) Dung dịch NH
3
4) Dung
dịch Br
2
A. 1, 2 B. 3, 4 C. 2, 3 D. 1, 4
Câu 5: Để tách CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua
các bình:
A. NaOH và H

A. 1 : 5 B. 2 : 5 C. 5 : 2 D. 5 : 1
Câu 8: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng
ngăn xốp. Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?
A. Kết quả khác B. Tăng lên C. Không thay đổi D. Giảm xuống
Câu 9: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A
/
) thu được một anđehit (B
/
). Trộn
(B
/
) với một anđehit đơn chức (C
/
). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D
/
) chứa (B
/
) và
(C
/
) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D
/
) vào dd chứa
Ag
2
O/NH
3
dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B

): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): C
2
H
5
CHO 0,2 mol
Trang 6/40 - Mã đề thi 132
Câu 10: X là một
α
- amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH
2
và một nhóm - COOH.
Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat
của X. CTCT của X là:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
NCH
2
- COOH
C. H
2
N-CH
2

,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2 mol C
3
H
4
B. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,2 mol C
3
H
8,
0,1 mol C
3
H
4
C. C
2

Câu 12: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg
2+
vào thì
quá trình hoà tan Al sẽ:
A. Không thay đổi B. Xảy ra chậm hơn C. Xảy ra nhanh hơn D. Tất cả đều
sai
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A
/
), (B
/
) đồng đẳng kế tiếp.
Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M.
Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO
3
/NH
3
dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định
CTCT và khối lượng của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X.
A. 36g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOHB. 18g CH
3

2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H
2
O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện
pháp đúng:
A. Chỉ có 4 B. 3, 4 C. Chỉ có 3 D. 1, 2
Câu 15: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu
được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này?
A. 6 B. 5 C. 8 D. 4
Câu 16: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào
trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A. Dd Ca(OH)
2
B. Dd H
2
SO
4
loãng C. Dd HCl D. Dd NaOH
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O
2
(đkc). Xác định
CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của
X.
A. C
2
H
4
, C
4
H
8

Câu 19: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ
với 0,1 lít dd H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định
CTPT và khối lượng mỗi amin.
A. 1,55g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
B. 3,1g CH
3
- NH
2
; 2,25g C
2
H
5
- NH
2
Trang 7/40 - Mã đề thi 132
C. 4,5g C
2

2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7.
NaBr 8. K
2
S. Dung dịch có pH < 7 là:
A. 3, 5, 6 B. 6, 7 , 8 C. 2, 4, 6 D. 1, 2, 3
Câu 21: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là
chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,5
0
C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam
(X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết
rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức.
A. Glixerin triaxetat B. Glixerin triacrylat
C. Glixerin tripropionat D. Etylenglicolđiaxetat
Câu 22: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn
hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn
hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào?
A. 1,26 < x < 1,47 B. 1,62 < x < 1,75 C. 1,45 < x < 1,50 D. 1,36 < x < 1,53
Câu 23: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng
dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO
3
-

B. Dung dịch KOH C. Dung dịch Br
2
D.
Dung dịch KMnO
4
Câu 25: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6.
Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X.
A. 14 B. 16 C. 10 D. 15
Câu 26: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1
tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H
2
(đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được
2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
A. 2,4 gam B. 2,2 gam C. 1,8 gam D. 3,12 gam
Câu 27: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất
nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:
A. Thuốc thử khác B. Dung dịch NaOHC. Dung dịch Br
2
D. Na
Câu 28: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl
3
và dung dịch
Na
2
CO
3
?
A. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí B. Chỉ có kết tủa nâu đỏ
C. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D. Chỉ có sủi bọt khí
Câu 29: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn

O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất
rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H
2
(điều kiện tiêu chuẩn).
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
A. 80% B. 85% C. 75% D. 100%
Câu 33: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO đun nóng
đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim
loại ban đầu là:
A. 4,20 gam B. 3,92 gam C. 3,22 gam D. 3,12 gam
Câu 34: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ
khối hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là:
A. 2,4- đimetylbutan B. Isobutan C. Isopentan D.
2,2- đimetylpropan
Câu 35: Cho các hợp chất sau:
1. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH 2. HO-CH
2

)
4
(COOH)
2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 3,5 C. 3,4 D. 1,2
Câu 36: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2
mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô
cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m
A. 12,5 gam B. 21,8gam C. 5,7 gam D. 15 gam
Câu 37: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung
dịch Y chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z
( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh
của Cu
2+
). Tính % m

COOCH
3
. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng
gương là
A. 3, 5 B. 1, 2 C. 1, 2, 4 D. 2
Câu 40: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH
3
COOH trung hoà vừa đủ 190 ml
dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic
có xúc tác H
2
SO
4
. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là:
A. 13,788 gam B. 17 gam C. 14,632 gam D. 15 gam
Trang 9/40 - Mã đề thi 132
Câu 41: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 14 tạo thành
3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,448 lít và 0,736 lít B. 1,792 lít
C. 0,448 lít và 1,792 lít D. 0,448 lít
Câu 42: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng
hết với dung dịch HNO

là 16,6 . Giá trị của m là:
A. 2,08 gam B. 4,16 gam C. 3,9 gam D. 2,38 gam
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử
nước bằng H
2
SO
4
đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO
4
1/3M.
Tìm CTPT và số mol của X, Y.
A. 0,2 mol C
2
H
5
OH, 0,2 mol C
3
H
7
OH B. 0,2 mol CH
3
OH, 0,2 mol C
2
H
5
OH
C. 0,1 mol C
2
H
5

)
3
- NH
2
D. 19,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
3
Câu 49: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +
dd H
2
SO
4
(lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong
ống nghiệm nào có sự tách lớp
A. 1, 4 B. Chỉ có 4 C. 1, 2, 3 D. 3, 4
Câu 50: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối
lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t
1
= 200 s, t
2
= 500s lần lượt là:
A. 0,64g & 1,32g B. 0,32g & 0,64g C. 0,32g & 1,28g D. 0,64g & 1,28g
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2008

)-COOH
Câu 2: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn
hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn
hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào?
A. 1,62 < x < 1,75 B. 1,26 < x < 1,47 C. 1,45 < x < 1,50 D. 1,36 < x < 1,53
Câu 3: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4. CH
3
COONa 5. Al
2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7.
NaBr 8. K
2
S. Dung dịch có pH < 7 là:
A. 3, 5, 6 B. 1, 2, 3 C. 2, 4, 6 D. 6, 7 , 8
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd
AgNO
3

B. Dung dịch Br
2
C. Dung dịch KOH
D. Dung dịch K
2
CO
3
Câu 6: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg
2+
vào thì quá
trình hoà tan Al sẽ:
A. Xảy ra nhanh hơn B. Xảy ra chậm hơn C. Không thay đổiD.
Tất cả đều sai
Câu 7: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối
hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là:
A. Isobutan B. 2,2- đimetylpropan C. Isopentan D.
2,4- đimetylbutan
Câu 8: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và
H
2
SO
4
0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
A. Tất cả đều sai B. Thiếu axit C. Dư axit D. Dung dịch muối
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4

3
COOCH=CH
2
3. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2

4. CH
3
CH
2
CHOHCl 5. CH
3
COOCH
3
. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng
gương là
A. 3, 5 B. 1, 2 C. 1, 2, 4 D. 2
Câu 14: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất
nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H
2
SO
4
3) Dung dịch NH
3
4) Dung
dịch Br

COOC
2
H
5
+ H
2
O ⇌ CH
3
COOH +
C
2
H
5
OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm
H
2
SO
4
2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H
2
O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện
pháp đúng:
A. 3, 4 B. 1, 2 C. Chỉ có 3 D. Chỉ có 4
Câu 19: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH
3
COOH trung hoà vừa đủ 190 ml
dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic
có xúc tác H
2
SO

Trộn (B
/
) với một anđehit đơn chức (C
/
). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D
/
) chứa
(B
/
) và (C
/
) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D
/
) vào dd chứa
Ag
2
O/NH
3
dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B
/
) và (C
/
)
trong dung dịch (D
/
).
A. (B
/
): CH
3

muối clorua và xác định CTCT của (X).
A. 18,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
2
- NH
2
B. 19,2g, HOOC - (CH
2
)
3
- NH
2
C. 19,1g, HOOC - CHNH
2
- (CH
2
)
2
- NH
2
D. 19,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
3
Câu 25: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào
nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2

/
có cùng số nguyên tử cacbon.
Trộn X với H
2
( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí
Z có tỉ khối đối với CO
2
bằng 1 (phản ứng cộng H
2
hoàn toàn). Biết rằng V
x
= 6,72 lít
và V
H2
= 4.48 lit. Xác định CTPT và số mol của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X. Các thể tích
khí được đo ở đktc.
A. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3

, 0,2 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
2
H
2
D. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,1 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
2
H
2
Câu 30: Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4
.nSO
3

3
H
7
OH B. 0,1 mol C
2
H
5
OH, 0,1 mol C
3
H
7
OH
C. 0,2 mol CH
3
OH, 0,2 mol C
2
H
5
OH D. 0,1 mol CH
3
OH, 0,1 mol C
2
H
5
OH
Câu 34: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5.
Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
A. 1, 2, 3 B. 1, 4, 6 C. 1, 4, 5 D. 6, 7
Câu 35: Cho các hợp chất sau:
1. CH

2
)
2
và (CH
2
)
4
(COOH)
2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 1,2 B. 3,5 C. 3,4 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O
2
(đkc). Xác định
CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của
X.
A. C
2
H
4
,C
5
H
10
B. C
3
H
6
,C
4

-aminoenatoic
C. Axit
ε
aminocaproic D. Caprolactam
Câu 39: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin
(Gli)?
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 40: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H
2
SO
4
1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300
ml dung dịch Ba(OH)
2
0,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba
2+
, H
+
, Cl
-
trong dung dịch Y
A. 0,08 , 0,24 , 0,8 B. 0,16, 0,12, 1,6 C. 0,08, 0,64, 0,8 D. 0,24, 0,64, 0,8
Câu 41: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6.
Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X.
A. 10 B. 16 C. 15 D. 14
Câu 42: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là
chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,5
0
C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam
(X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết

Câu 44: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A
/
), (B
/
) đồng đẳng kế tiếp.
Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M.
Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO
3
/NH
3
dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định
CTCT và khối lượng của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X.
A. 9,2g HCOOH; 18g CH
3
- COOH B. 18g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH
C. 18,4g HCOOH; 36g CH
3
- COOH D. 36g CH
3
- COOH; 44,4g C

đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim
loại ban đầu là:
A. 3,12 gam B. 4,20 gam C. 3,22 gam D. 3,92 gam
Câu 48: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ
với 0,1 lít dd H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định
CTPT và khối lượng mỗi amin.
A. 1,55g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
B. 4,5g C
2
H
5
- NH
2
; 2,8g C
3

Câu 50: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl
3
và dung dịch
Na
2
CO
3
?
A. Chỉ có sủi bọt khí B. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt
khí
C. Chỉ có kết tủa nâu đỏ D. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2008
MÔN : Hoá học.
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Trang 15/40 - Mã đề thi 132
Mã đề thi
743
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào
nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2
SO

2
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z
( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh
của Cu
2+
). Tính % m
Al
/ hỗn hợp X
A. 32,53% B. 32,18 % C. 31,18% D. 33,14%
Câu 6: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch
NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%
A. 5 : 1 B. 1 : 5 C. 5 : 2 D. 2 : 5
Câu 7: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất
rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H
2
(điều kiện tiêu chuẩn).
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
A. 85% B. 75% C. 80% D. 100%
Câu 8: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được
hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này?
A. 8 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 9: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp khí NO và NO
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status