Trờng THPT Hồng lĩnh
Đề thi thử đại học, cao đẳng lần I (08-09)
Môn: hoá học
Thời gian làm bài: 90 phút.
H, tờn thớ sinh: S bỏo danh:
Mó thi
209
- Cho bit khi lng nguyờn t ca cỏc nguyờn t:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr= 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Zn = 65.
- Thí sinh không đợc sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40):
Câu 1: Có thể dùng chất lỏng nào sau đây để phân biệt ba chất lỏng : Benzen ; toluen ; stiren ?
A. dd H
2
SO
4
B. dd NaOH C. dd KMnO
4
D. dd Br
2
Câu 2: Phản ứng tổng hợp amoniac là: N
2
(K)
+ 3H
2 (K)
2NH
3 (K)
khí CO d qua B nung nóng c cht rn E. Cho E tác dng vi dung dch NaOH d, thy tan mt phn còn li cht
rn G. Kt lun n o d i ây không úng ?
A. D gm Ba(AlO
2
)
2
hay Ba[Al(OH)
4
]
2v Ba(OH)
2
. B. E gm Fe v Al
2
O
3
.
C. G cha Fe. D. B gm FeO v Al
2
O
3
.
Câu 6: 100 ml dung dịch A chứa các muối NaHCO
3,
Na
2
CO
3
2
+ HCl khí X ; (2) FeS + HCl khí Y ; (3) Na
2
SO
3
+ HCl
khí Z ; (4) NH
4
HCO
3
+ NaOH
d
khí G. Hãy cho biết dãy khí n o tác dụng đ ợc với dung dịch NaOH ?
A. X, Y, G. B. X, Y, Z, G. C. X,Y, Z. D. X, Z, G.
Câu 9: Oxit của X tan trong nc tạo ra dung dịch làm đỏ quỳ tím. Oxit của Y phản ứng với nớc tạo ra dung dịch làm
xanh quỳ tím. Oxit của Z tác dụng với cả dung dịch axit và dung dịch kiềm. X, Y, Z là các nguyên tố cùng chu kỳ, thứ
tự sắp xếp theo theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của chúng là:
A. Z, Y, X. B. Y, Z, X. C. X, Z, Y. D. X, Y, Z.
Câu 10: Hổn hợp A gồm MgO và 0,1 mol M
2
O
3
(M là kim loại cha biết). Cho hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl d
đợc dung dịch B, Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch B, đợc kết tủa C và dung dịch D. Cho từ từ dung dịch HCl vào
dung dịch D đến lợng kết tủa thu đợc lớn nhất thì ngừng lại. Lọc kết tủa sấy khô, nung đến khối lợng không đổi đợc 10,2
gam chất rắn. M là kim loại nào sau đây ?
A. Zn B. Cr C. Fe D. Al
Câu 11: Dung dịch CH
2
Câu 14: Từ anđehit no, đơn chứcA có thể chuyển hoá trực tiếp thành ancol no B và axit D tơng ứng để điều chế este E từ
B và D, Tỉ số M
E
/ M
A
có giá trị là bao nhiêu ? (M
E
M
A
là khối lợng mol phân tử của E và A).
A. 1. B. 1 / 2 C. 2. D. 2 / 3.
Câu 15: Cho butan phản ứng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1, có ánh sáng đợc hỗn hợp lỏng A và chất khí B, Để hấp thụ hết
khí B cần 160ml NaOH 0,5M. Hỗn hợp lỏng A có khối lợng là:
A. 7.4 g. B. 7,84 g. C. 7,48 g. D. 3,7 g.
Câu 16: Cho 10,3 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ tác dụng với dung dịch
HCl d có 2,24 lít khí thoát ra (đktc). Cô cạn dung dịch, muối khan thu đợc đem điện phân nóng chảy thu đợc m gam
kim loại. Giá trị của m là:
A. 4,3. B. 8,45. C. 4,35. D. 4,4.
Câu 17: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic bng CuO un nóng, thu c 13,2 gam hn hp gm anehit, axit, ancol cha
phn ng v n c. Hn hp n y tác d ng vi Na d sinh ra 3,36 lít H
2
ktc. Phn trm khối lng ancol đã chuyn
hoá th nh sản phẩm l :
A. 50%. B. 25%. C. 90%. D. 75%.
Câu 18: Clo tác dụng trực tiếp với tất cả các chất trong các dãy nào sau đây có tạo ra HCl:
A. H
2
S, H
O, CH
4
, H
2
.
Câu 19: Cho 200 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa NH
4
+
; Al
3+
; 0,15 mol NO
3
-
và 0,1 mol SO
4
2-
, thu đợc
1,12 lít khí mùi khai ở đktc và m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 5,2 g. B. 7,8 g. C. 3,9 g. D. 2,6 g.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm hai anđehit hơn kém nhau một nguyên tử C trong phân tử v có cùng số mol. Hỗn hợp n y
tác dụng với H
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1,5 v tác dụng với dung d ch AgNO
3
/ NH
3
d tạo ra bạc theo tỉ lệ mol 1 : 4. Hai
anđehit trong hỗn hợp X là:
A. CH
2
2
SO
4
đặc nóng d thu đợc b mol SO
2
. Quan hệ giữa a và b là:
A. a = 2b B. b = 2a. C. a = 4b D. a = b
Câu 23: Trộn đều 0,27 gam bột Al với bột Fe
2
O
3
và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp X. Cho X
tác dụng hết với HNO
3
đợc hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
có tỉ lệ mol tơng ứng 1 ; 3. Thể tích khí NO và NO
2
(đktc)
trong hỗn hợp lần lợt là:
A. 0,336 lit và 0,112 lit. B. 0,112 lit và 0,336 lit. C. 3,36 lit và 1,12 lit. D. 1,12 lit và 3,36 lit.
Câu 24: Cht thm không phn ng vi dung dch NaOH l :
A. C
6
H
5
CH
2
OH. B. C
6
H
5
ONa; C
2
H
4
; C
2
H
5
OC
2
H
5
; CH
3
CHO ; CH
3
COOH ; C
2
H
5
Cl ; CH
3
COOC
2
H
5
.
A. 3 chất B. 5 chất C. 4 chất D. 6 chất
B. CH
3
NH
2
C. C
3
H
7
NH
2
D. C
2
H
5
NH
2
Câu 29: Chia 10 gam hn hp gm: Mg, Al, Zn th nh hai ph n bng nhau. Đt cháy ho n to n ph n một trong O
2
d
thu c 21 gam hn hp oxit. Phn hai hòa tan trong HNO
3
c, nóng d thu c V (lit) NO
2
(sn phm kh duy
nht) ktc. Giá tr ca V l :
A. 44,8 lít. B. 89,6 lít. C. 22,4 lít. D. 30,8 lít.
Trang 2/4 - Mó thi 209
Câu 30: Khí cacbonic chiếm 0,03% thể tích không khí. Muốn tạo ra 500 gam tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí
(đktc) để cung cấp đủ CO
2
v 0,1 mol Cl
-
; 0,2 mol NO
3
-
. Thêm dn dn dung dch B chứa
K
2
CO
3
1M, Na
2
CO
3
0,5M v o dung d ch A cho n khi c lng kt ta ln nht thì ngng li. Th tích dung dch B
ã thêm vào là:
A. 150 ml. B. 100 ml. C. 200 ml. D. 250 ml.
Câu 33: Cho 58,5 gam kim loại M (hoá trị không đổi) tác dụng với 3,36 lít O
2
. Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung
dịch HCl d thấy bay ra 13,44 lít H
2
(các khí đều đo ở đktc). Xác định kim loại M.
A. Zn. B. Mg. C. Ca. D. Al.
Câu 34: Cho 1 mol KOH v o dung dịch chứa m gam HNO
3
v 0,2 mol Al(NO
3
)
3
2
H
7
NO
2
. Tìm phát biểu đúng về X, biết X có thể tác dụng với HCl và NaOH.
A. X là este của amino axit với ancol. B. X là muối amoni của axit no đơn chức.
C. X là amino axit. D. X là muối amoni của amino axit.
Câu 39: Có bao nhiêu phản ứng có thể xẩy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C
2
H
4
O
2
tác dụng lần lợt với: Na,
NaOH, Na
2
CO
3
.
A. 6. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 40: Nung nóng một hỗn hợp gồm 2,8 gam bột Fe và 0,8 gam bột S (trong điều kiện không có không khí). Lấy sản
phẩm thu đợc cho vào 200 ml dung dịch HCl vừa đủ thu đợc dung dịch A và hỗn hợp khí B bay ra (giả sử hiệu suất các
phản ứng là 100%). Khối lợng hỗn hợp khí B và nồng độ mol của dung dịch HCl cần dùng lần lợt là:
A. 1,8g ; 0,25M. B. 0,9g ; 0,25M. C. 1,2g ; 0,5M. D. 0,9g ; 0,5M.
- Thí sinh không đợc sử dụng bảng tuàn hoàn các nguyên tố hoá học.
PHN RIấNG : Thớ sinh ch c lm 1 trong 2 phần: phn I hoc phn
2.
Phn I: Theo chng trỡnh năng cao. (10 cõu, t cõu 41a n cõu 50a).
Câu 41a: Cho các chất: C
CO
3
vào dung dịch AlCl
3
thu đợc kết tủa keo trằng và có bọt khí bay ra.
B. Khác với dd NH
3
, dung dịch chứa NH
3
có lẫn NH
4
Cl không tạo đợc kết tủa Cu(OH)
2
với dung dịch CuSO
4
.
C. Hỗn hợp bột FeS, CuS tan hết trong dung dịch HCl d.
D. Dung dịch hỗn hợp HCl với NaNO
3
có thể hoà tan bột đồng.
Câu 44a: Cho 2,24 gam Fe và 0,48 gam Mg vào 500 ml dd CuSO
4
, sau phản ứngãẩy ra hoàn toàn thu đợc 3,76 gam kim
loại. Xác định nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
đã dùng ?
A. 1M B. 0,15M C. 0,2M D. 0,1M
Câu 45a: Để chứng minh phân tử glucozơ có năm nhóm hiđroxyl, ngời ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với:
A. Cu(OH)
2
(2) Sục khí clo vào bể nớc ngầm với liều lợng thích hợp ; (3) Sục không khí giàu oxi vào bể nớc ngầm.
A. (1), (2), (3). B. (1), (2). C. (1), (3). D. (2), (3).
Câu 49a: Phat biểu nào là sai trong các phát biểu sau?
A. Anđehit có khả năng làm mất màu dung dịch brom, dung dịch KMnO
4
.
B. Anđehit là chất khử yếu hơn xeton.
C. CH
3
COOH hòa tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh nhạt.
D. Anđehit no không tham gia phản ứng cộng.
Câu 50a: Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau: FeS, FeS
2
, FeCO
3
, Fe
2
O
3
ta có thể dùng:
A. dd H
2
SO
4
đặc nóng. B. dd HNO
3
. C. dd HCl. D. dd NaOH.
Phn II: Theo chng trỡnh CƠ BảN. (10 cõu, t cõu 41b n cõu 50 b).
OH < CH
3
COOH < HCOOH.
C. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH. D. CH
3
COOH < HCOOH < C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH.
Câu 42b: Dung dch Y cha Ca
2+
0,1 mol ; Mg
2+
0,3 mol ; Cl
-
2
O. C. CuO, Fe
2
O
3
, Ag. D. CuO, FeO, Ag.
Câu 44b: Đun chất Cl- CH
2
- - Cl với dung dịch NaOH loảng có d. Sản phẩm hữu cơ thu đợc là chất nào sau đây ?
A. NaO-CH
2
- -ONa. B. HO- - CH
2
-Cl. C. HO-CH
2
- -ONa. D. HO-CH
2
- - Cl.
Câu 45b: Thuỷ phân hoàn toàn 31,25 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trờng axit (vừa đủ) thu đợc dung dịch
A, Cho dung dịch AgNO
3
trong NH
3
vào dung dịch A và đun nhẹ, khối lợng bạc tối đa thu đợc là:
A. 8 g. B. 62,5 g. C. 6,75 g. D. 6,5 g.
Câu 46b: Trong dãy điện hóa của kim loại, v trí một số cặp oxi hóa-khử đợc sắp xếp nh sau: Al
3+
/Al , Fe
2+
/ Fe , Ni
, Zn
2+
,
Pb
2+
,
Hg
2+
. Dùng hoá chất nào sau đây để loại bỏ các ion trên ?
A. Nớc vôi d. B. dd CH
3
COOH. C. Axit nitric. D. Nớc muối ăn.
Câu 49b: Trong bốn chất dới đây, chất nào phản ứng đợc với cả ba chất: Na, NaOH, NaHCO
3
?
A. HO-C
6
H
4
-OH. B. C
6
H
5
COOH. C. H-COO-C
6
H
5
. D. C
6