Câu 1: [0D4-3.2-1] Khẳng định nào sau đây đúng?
A. x 2 ≤ 3 x ⇔ x ≤ 3 .
C.
B.
x +1
≥ 0 ⇔ x +1 ≥ 0 .
x2
1
< 0 ⇔ x ≤ 1.
x
D. x + x ≥ x ⇔ x ≥ 0 .
Lời giải
Chọn D
Vì a ≥ b ⇔ a − c ≥ b − c , ∀c ∈ ¡ . Trong trường hợp này c = x .
Câu 2: [0D4-3.2-1] Cho bất phương trình:
8
> 1 ( 1) . Một học sinh giải như sau:
3− x
II
( III ) x ≠ 3
1
1 ( ) x ≠ 3
.
⇔
1 ( II ) x ≠ 3 ( chỉ đúng khi:
> ⇔
3 − x > 0 ⇔ x < 3 ).
3
−
x
⇔ −1 > (sai) nhưng
3− 4 8
8
Với x = 4 thì
4 ≠ 3
4 ≠ 3
⇔
(đúng).Vậy ( II ) sai.
3 − 4 < 8
−1 < 8
( III ) x ≠ 3
x ≠ 3
. Đúng vì đây chỉ là bước thu gọn bất phương trình bậc nhất đơn giản.
x ≤ 2
Câu 4: [0D4-3.2-1] Giá trị x = −3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình
sau đây?
1
2
2
+
>0.
A. ( x + 3) ( x + 2 ) > 0 . B. ( x + 3) ( x + 2 ) ≤ 0 . C. x + 1 − x 2 ≥ 0 .
D.
1+ x 3 + 2x
Lời giải
Chọn B
Ta có: ( x + 3)
2
( x + 2 ) ≤ 0 ⇔ x + 2 ≤ 0 ⇔ x ≤ −2 ⇔ x ∈ ( −∞; −2]
Câu 5: [0D4-3.2-1] Bất phương trình 5 x − 1 >
2x
+ 3 có nghiệm là
5
và −3 ∈ ( −∞; −2] .
A. ∀x .
B. S = { 0} .
A. S = ∅ .
C. S = ( 0; 4 ) .
D. ( −∞;0 ) ∪ ( 4; +∞ ) .
Lời giải
Chọn A
2
Vì x − 4 x ≥ 0, ∀x .
3
3
< 3+
tương đương với:
2x − 4
2x − 4
3
3
B. x < và x ≠ 2 .
C. x < .
D. Tất cả đều đúng.
2
2
Lời giải
Câu 7: [0D4-3.2-1] Bất phương trình 2 x +
A. x ≥ −2 .
1
> 2 x − 3 là
x
B. x ≥ −3 .
C. x ≥ −3 và x ≠ 0 .
Lời giải
D. x ≥ −2 và x ≠ 0 .
Chọn C
x + 3 ≥ 0
x ≥ −3 3
⇔
Điều kiện:
( x + 2 có nghĩa ∀x ).
x ≠ 0
x ≠ 0
3
3x + 5 < x + 2
Câu 9: [0D4-3.2-1] Hệ bất phương trình
có nghiệm là
6
x
−
3
3x + 5 < x + 2
7
3x − x < 2 −
2 x
3 ( 2 − x ) là
A. ( 1; +∞ ) .
B. ( −∞; −5 ) .
C. ( 5;+∞ ) .
D. ( −∞;5 ) .
Lời giải
Chọn A
5 x − 2 ( 4 − x ) > 0 ⇔ 7 x > 8 ⇔ x > .
7
8
Vậy bất phương trình đã cho có tập nghiệm là: S = ; +∞ ÷.
7
Câu 12: [0D4-3.2-1] Tập nghiệm của bất phương trình 3 x < 5 ( 1 − x ) là:
5
A. − ; +∞ ÷.
2
5
B. ; +∞ ÷.
8
5
C. −∞; ÷.
4
5
D. −∞; ÷.
D. ( 1;+∞ ) .
3 x + 2 > 2 x + 3
Câu 14: [0D4-3.2-1] Tập nghiệm của hệ bất phương trình
là:
1 − x > 0
1
A. ;1÷.
5
B. ( −∞;1) .
C. ( 1; +∞ ) .
D. ∅ (tập rỗng).
Lời giải
Chọn B
3 x + 2 > 2 x + 3 x > 1
⇔
. Do đó hệ bất phương trình vô nghiệm, tập nghiệm T = ∅ .
1 − x > 0
x < 1
2 x + 1 > 3x − 2
Câu 15: [0D4-3.2-1] Tập nghiệm của hệ bất phương trình
là:
− x − 3 < 0
C. ; .
3 2
8
D. ; +∞ ÷.
3
Lời giải
Chọn A
5
x≥
2 x − 5 ≥ 0
5
8
2
⇔
⇔ ≤x≤ .
2
3
8 − 3x ≥ 0
x ≤ 8
3
Câu 17: [0D4-3.2-1] Tập nghiệm của bất phương trình
⇔ x < 1.
1
−
x
>
0
x
0.
Lời giải
Chọn C
BPT ⇔
2
> 0 ⇔ x−3 > 0 ⇔ x > 3.
x −3
Câu 21: [0D4-3.2-1] Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x nhỏ hơn 2 ?
A. f ( x ) = 3 x + 6 .
B. f ( x ) = 6 – 3 x .
C. f ( x ) = 4 – 3x .
D. f ( x ) = 3x – 6 .
Lời giải
Chọn D
Cho 3 x − 6 = 0 ⇔ x = 2
Dấu f ( x ) :
x
+
-
2
Câu 22: [0D4-3.2-1] Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi số x nhỏ hơn − ?
3
Lời giải
Chọn A
Cho 2 x + 3 = 0 ⇔ x =
−3
.
2
Dấu f ( x ) :
x
+
-
Câu 24: [0D4-3.2-1] Nhị thức nào sau đây nhận giá trị âm với mọi x lớn hơn 2 ?
A. f ( x ) = 2 x –1 .
B. f ( x ) = x – 2 .
C. f ( x ) = 2 x + 5 .
D. f ( x ) = 6 − 3x .
Lời giải
Chọn D
Cho 6 − 3 x = 0 ⇔ x = 2 .
Dấu f ( x ) :
−
−
x
+
Câu 26: [0D4-3.2-1] Nhị thức −3x + 2 nhận giá trị dương khi
A. x
2
.
3
Lời giải
Chọn B
Lời giải
Chọn A
Cho −2 x − 3 = 0 ⇔ x =
−3
2
Dấu f ( x ) :
−
x
+
Câu 28: [0D4-3.2-1] Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x nhỏ hơn 2 ?
A. f ( x ) = 3x + 6 .
B. f ( x ) = 6 – 3 x .
C. f ( x ) = 4 – 3 x .
Lời giải
Chọn B
Cho 6 − 3 x = 0 ⇔ x = 2
Dấu f ( x ) :
D. f ( x ) = 3x – 6 .
x
⇒ x = −2 ( tm ) .
+
0
Câu 30: [0D4-3.2-1] Tập nghiệm của hệ bất phương trình
là:
2 x + 1 > x − 2
A. ( −∞; −3) .
B. (−3; 2) .
C. (2; +∞) .
Lời giải
Chọn B
2− x > 0
x < 2
⇔
⇔ −3 < x < 2 .
2
x
+
1
>
x
−