D05 đếm số (kết hợp cộng, trừ, nhân) muc do 2 - Pdf 52

Câu 4:

[1D2-1.5-2] Có bao nhiêu chữ số chẵn gồm bốn chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số
.
A. 252
B. 520
C. 480
D. 368
Lời giải
Chọn B.
Gọi
.
Cách 1: Tính trực tiếp
Vì là số chẵn nên
.
TH 1:
có 1 cách chọn .
Với mỗi cách chọn ta có 6 cách chọn
Với mỗi cách chọn

ta có 5 cách chọn

Với mỗi cách chọn
ta có cách chọn
Suy ra trong trường hợp này có
số.
TH 2:
có 4 cách chọn d
Với mỗi cách chọn , do
nên ta có 5 cách chọn
.

Với mỗi cách chọn
Suy ra
Vậy

}

có 2 cách chọn.
ta có 5 cách chọn (vì
ta có 5 cách chọn
ta có 4 cách chọn

)

.

Câu 17: [1D2-1.5-2] Từ các số
số khác nhau:
A. .

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ
B.

.

C.
.
Lời giải

Chọn A.
TH1: số có 1 chữ số thì có 3 cách.

A. 660
B. 432
Chọn A.
Gọi





.

nên chọn

.

. Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5
C. 679
Lời giải

D. 523

là số cần lập,
có 1 cách chọn, cách chọn

Trường hợp này có 360 số
có một cách chọn, số cách chọn
Trường hợp này có 300 số
Vậy có
số thỏa yêu cầu bài toán.
Câu 26: [1D2-1.5-2] Cho tập hợp số:

Với một cách chọn chữ số từ tập
ta có duy nhất một cách xếp chúng theo
thứ tự giảm dần.
Ta có
cách chọn chữ số từ tập
Do đó có
số tự nhiên cần tìm. nên chọn .
Câu 3034.
[1D2-1.5-2] Từ các số
các chữ số khác nhau:
A. .
B.

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có
.

C.

.

D.

Lời giải
Chọn A.
TH1: số có 1 chữ số thì có 3 cách.
TH2: số có 2 chữ số và mỗi số có các chữ số khác nhau thì có

số.



,

có tất cả:

Vậy số các số tự nhiên chẵn gồm
Câu 672. [1D2-1.5-2] Từ các số
số khác nhau:
A. .

.

số thỏa yêu cầu bài toán.

chữ số khác nhau là:

số.

có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ
B.

.

C.

.

D.

Lờigiải
ChọnA.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status