đề thi thử THPTQG 2019 hóa học tập huấn bắc ninh lần 1 có lời giải - Pdf 52

SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TẬP HUẤN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 LẦN 1
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 41: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, có mùi khai, xốc và tan tốt trong nước. X là
A. N2.
B. H2S.
C. NH3.
D. SO2.
Câu 42: Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X, Y được mô tả như hình vẽ

Hai chất X, Y tương ứng là
A. Nước và dầu ăn.
B. Benzen và nước.
C. Axit axetic và nước.
D. Benzen và phenol.
Câu 43: Cho 10,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl thu được
dung dịch Y và 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối có trong Y là
A. 16,15 gam.
B. 15,85 gam.
C. 31,70 gam.
D. 32,30 gam.
Câu 44: Sản phẩm hữu cơ của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
A. Metyl axetat.
B. Metyl propionat.
C. Propyl propionat.
D. Propyl fomat.

C. Anilin.
D. Metylamin.
Câu 51: Phương trình hóa học nào sau đây viết sai?
A. 2KNO3 → 2KNO2 + O2.
B. NH4NO2 → N2 + 2H2O.
C. NH4Cl → NH3 + HCl.
D. NaHCO3 → NaOH + CO2
Câu 52: Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch chất nào?
A. H2SO4 đặc, nóng.
B. HNO3 đặc, nguội.
C. H2SO4 loãng.
D. HNO3 loãng.
Câu 53: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì?
A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.
B. Thanh Fe có màu trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.
C. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.


D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh.
Câu 54: Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun
nóng thu được m gam glixerol. Giá trị của m là
A. 4,6.
B. 14,4.
C. 9,2.
D. 27,6.
Câu 55: Cho kim loại Cu lần lượt phản ứng với các dung dịch: HNO3 (loãng), FeCl3, AgNO3, HCl. Số
trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
A. 4.
B. 2.
C. 1.

của X là
A. C2H5COOC2H5.
B. CH3COOC2H5.
C. CH3COOCH3.
D. C2H5COOCH3.
Câu 62: Phân tử khối trung bình của cao su tự nhiên là 105000. Số mắt xích gần đúng của loại cao su trên

A. 1454.
B. 1544.
C. 1640.
D. 1460.
Câu 63: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
A. K3PO4.
B. HNO3.
C. KBr.
D. HCl.
Câu 64: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca2+.
B. Ni2+.
C. Cu2+.
D. Fe2+.
Câu 65: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp).
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư, đun nóng.
(c) Cho Si vào dung dịch NaOH dư.
(d) Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 2.

B. 27,84.
C. 18,56.
D. 23,20.
Câu 70: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(2) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl.
(3) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(4) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư.
(5) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 71: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân saccarozơ trong môi trường kiềm thu được glucozơ và fructozơ.
(b) Muối phenyl amoni clorua không tan trong nước.
(c) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(d) Lực bazơ của metylamin cao hơn của amoniac.
(e) Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo cầu nối -S-S- giữa các mạch cao su không phân nhánh tạo
thành mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 72: Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp hai
muối CaCO3, Ca(HCO3)2. Quan hệ giữa a và b là
A. a < b.
B. a > 2b.

B. 37,45.
C. 17,72.
D. 47,95.
Câu 77: Có bốn dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M, HNO3 1M, NaOH 1M, HCl 1M. Cho 5 ml mỗi dung
dịch vào 4 ống nghiệm và ký hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y,
Z, T, kết quả thu được như sau: Hai dung dịch X và Y tác dụng được với FeSO 4. Dung dịch Z có pH thấp
nhất trong các dung dịch. Hai dung dịch Y và T phản ứng được với nhau. Các dung dịch X, Y, Z, T lần
lượt là


A. HNO3, NaOH, HCl, H2SO4.
B. NaOH, HNO3, H2SO4, HCl.
C. HNO3, NaOH, H2SO4, HCl.
D. HCl, NaOH, H2SO4, HNO3.
Câu 78: Đốt cháy hoàn toàn x mol este đơn chức, mạch hở X cần vừa đủ V lít O2 (đktc) tạo ra y mol CO2
và z mol H2O. Biết x = y – z và V = 100,8x. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 79: Hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức, một axit cacboxylic đơn chức và một axit cacboxylic hai
chức (đều no, mạch hở). Đun nóng 15,34 gam X (có H2SO4 xúc tác) sau một thời gian thu được 2,34 gam
H2O và hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 18,92 gam CO2 và 7,20 gam
H2O. Nếu cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH đã phản ứng là 11,20 gam và
thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 19,82.
B. 17,50.
C. 22,94.
D. 12,98.
Câu 80: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Al, Mg, MgO trong dung dịch hỗn hợp chứa HNO3 (0,34 mol)


51-D

52-B

53-C

54-C

55-D

56-B

57-D

58-D

59-B

60-A

61-B

62-B

63-B

64-C

65-C


( – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)

Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 42: B


Bộ dụng cụ chiết dùng để tách hai chất lỏng X,Y không tan vào nhau. Theo như hình vẽ thì Y nằm dưới,X
nằm trên nên Y có khối lượng riêng lớn hơn X.
 X,Y là benzene và nước
Câu 43: C
nH 2  0,3  nCl   0,6
m muối = mX  mCl   31,70 gam
Câu 58: D

n C6 H 7O2  OH 3   0,1
n

 n C6 H 7O2  ONO2 3   0,1
n

H  90%  m C6 H 7O2  ONO2 3   0,1.297.90%  26, 73(tan)
n

Câu 62:
Cao su tự nhiên là (C5H8)n
 n  105000 / 68  1544
Câu 65: C

nH = 12nN2 + 2nH2 + 10nNH4+ —> nNH4+ = 0,01
Bảo toàn N  nCu(NO3)2 = 0,025
mMg dư = 2 - 0,025.64 = 0,4 gam
Bảo toàn electron:
2nMg phản ứng = 10nN2 + 2nH2 + 8nNH4+ + 2nCu2+
—> nMg phản ứng = 0,195

 Mg = 0.195.24 + 0,4 = 5,08
Câu 69: D
nFe3O4 = X  nO = 4x  nH2O = 4x
Bảo toàn H  nHCl = 2nH2O + 2nH2 = 8x + 0,2
m muối = (31,6 - 16.4x) + 35,5(8x + 0,2) = 60,7

 x = 0,1
 Fe3O4 = 23,2 gam
Câu 70: B
(1) Mg + Fe2(SO4)3 dư  MgSO4 + FeSO4
(2) Zn + HCl  ZnCl2 + H2
(3) CuO+H2  Cu + H2O
(4) Ba + H2O + CuSO4  Cu(OH)2 + BaSO4 + H2
(5) Fe(NO3)2 + AgNO3  Fe(NO3)3 + Ag
Câu 71: C
(a) Sai, Saccarozơ không bị thủy phân trong kiềm.
(b) Sai, muối này tan tốt.
(c) Đúng
(d) Đúng
(e) Sai, tạo thành mạng không gian.
Câu 72: C
nCO2 = a và nOH- = 2b
Để tạo thành 2 muối thì: 1 < 2b/a < 2

Đặt a, b là số mol Cu và FeCl2

 64a + 127b + 180.0,04 +0,02.232 = 28,4 (1)
nAgCl = 2b +0,56  nAg = 0,76 - nAgCl = 0,2 - 2b
Bảo toàn electron:
2a + b + 0,04 + 0,02 = 3nNO tổng + (0,2 - 2b) (2)
(1)(2) —> a = 0,1 và b = 0,08
nAgCl = 2b + 0,56 = 0,72
nAg = 0,2-2b = 0,04

 m  = 107,64
Câu 75: C
nX = nCH3OH = 0,115
-> MX = 88: C4H8O2
X là C2H5COOCH3.
Câu 76: B
nA1: nA2: nA3 = 20:11:16
4X + 3Y + 2Z  [(A1)20(A2)11(A3)16]k+ 8H2O
Số CONH của X+Y+Z= 12

 SỐ CONH của 4X + 3Y + 27 đạt min là 27 và max là 45
 27 + 8  47k – 1  45 + 8
 k  1,15  k = 1 là nghiệm duy nhất.
n(A1)20(A2)11(A3)16 = 0,02
4X + 3Y + 2Z —> (A1)20(A2)11(A3)16 + 8H2O
0,08...0,06...0,04.........0,02..........................0,16

 M = 0,18
Quy đổi M thành C2H3ON (0,4+ 0,22+ 0,32 = 0,94), CH2 (a) và H2O (0,18)


CH3OH: a
HCOOH: b
(COOH)2:c
CH2:d
mX = 32a +46b+90c + 14d = 15,34
nCO2 = a + b +2c + d = 0,43
nH2O tổng = 2a + b + c + d = 0,53
nKOH = b + 2c = 0,2

 a = 0,17; b = 0,06; c = 0,07; d = 0,06
Do b = d nên X các axit là CH3COOH (0,06) và (COOH)2 (0.07)

 Muối gồm CH3COOK (0,06) và (COOK)2 (0,07)
—> m muối = 17,5 gam
Câu 80: D
X gồm NO (0,2), H2 (0,1) và NO2 (0,06)


Bảo toàn N  nNH4+ = 0,08
nMg(OH)2 = 0,3
Y gồm Al3+ (X), Mg2+ (0,3), NH4+ (0,08), K+, SO42nOH- = 4x + 2.0,3 +0,08 = 2,28

 X = 0,4
Bảo toàn electron: 3nAl + 2nMg = 3nNO + 2nH2 + nNO2 + 8nNH4+

 Mg = 0,15
Bảo toàn Mg  nMgO = 0,3 – 0,15 = 0,15

 %MgO = 29,41%


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status