Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
L I M Đ UỜ Ở Ầ
1.Lí do l a ch n đ tàiự ọ ề
V i s phát tri n nh vũ bão c a n n kinh t th gi i , các m i quan hớ ự ể ư ủ ề ế ế ớ ố ệ
kinh t trên m i lĩnh v c c a m t n c ngày càng đ c m r ng ra cácế ọ ự ủ ộ ướ ượ ở ộ
n c , do đó v n đ thanh toán ,đ nh giá , so sánh ,phân tích đánh giá v m tướ ấ ề ị ề ặ
giá tr và hi u qu tr nên ph c t p h n nhi u . Đ n v thanh toán không chị ệ ả ở ứ ạ ơ ề ơ ị ỉ
là ti n t trong n c mà còn ph i s d ng các lo i ngo i t khác nhau liênề ệ ướ ả ử ụ ạ ạ ệ
quan đ n vi c trao đ i ti n c a n c khác . Ti n c a m i n c đ c quyế ệ ổ ề ủ ướ ề ủ ỗ ướ ượ
đ nh theo pháp lu t c a n c đó và đ c đi m riêng c a nó ,vì v y phát sinhị ậ ủ ướ ặ ể ủ ậ
nhu c u t t y u là ph i so sánh giá tr ,s c mua c a đ ng ti n trong n c v iầ ấ ế ả ị ứ ủ ồ ề ướ ớ
ngo i t và gi a các ngo i t v i nhau . Ho t đ ng chuy n đ i đ ng ti n nàyạ ệ ữ ạ ệ ớ ạ ộ ể ổ ồ ề
thành đ ng ti n khác trong quá trình quan h gi a các n c nhóm n c v iồ ề ệ ữ ướ ướ ớ
nhau đã làm n y sinh ph m trù t giá h i đoáiả ạ ỷ ố
T giá h i đoái là m t ph m trù kinh t t ng h p có liên quan đ n cácỷ ố ộ ạ ế ổ ợ ế
ph m trù kinh t khác và đóng vai trò nh là m t công c có hi u l c, có hi uạ ế ư ộ ụ ệ ự ệ
qu trong vi c tác đ ng đ n quan h kinh t đ i ngo i c a m i n c, đ ngả ệ ộ ế ệ ế ố ạ ủ ỗ ướ ồ
th i là y u t c c kỳ quan tr ng đ i v i chính sách ti n t qu c gia. Đã baoờ ế ố ự ọ ố ớ ề ệ ố
th i nay, loài ng i đã và đang ti p t c đ ng tr c m t v n đ có t m quanờ ườ ế ụ ứ ướ ộ ấ ề ầ
tr ng đ c bi t này và c g ng ti p c n nó, mong tìm ra m t nh n th c đúngọ ặ ệ ố ắ ế ậ ộ ậ ứ
đ n đ t đó xác đ nh và đ a vào v n hành trong th c t m t t giá h i đoáiắ ể ừ ị ư ậ ự ế ộ ỷ ố
phù h p, nh m bi n nó tr thành m t công c tích c c trong qu n lý n n kinhợ ằ ế ở ộ ụ ự ả ề
t m i n c.ế ở ỗ ướ
Xu t phát t nh ng lý do đó, em ch n đ tài c a mình là " T giá h iấ ừ ữ ọ ề ủ ỷ ố
đoái và tác đ ng đ n cán cân thanh toán và môi tr ng tài chính c a Vi tộ ế ườ ủ ệ
Nam".
2.M c đích nghiên c u:ụ ứ
Vi c phân tích c s lí lu n c a t giá ,c ch xác đ nh, nh ng y u tệ ơ ở ậ ủ ỷ ơ ế ị ữ ế ố
nh h ng và vai trò c a t giá đ i v i n n kinh t . T đó làm sáng t lênả ưở ủ ỷ ố ớ ề ế ừ ỏ
t m quan tr ng c a chính sách t giá trong vi c th c hi n các m c tiêu kinhầ ọ ủ ỷ ệ ự ệ ụ
1.1.Đ nh nghĩa và c ch xác đ nh t giáị ơ ế ị ỷ
1.1.1.a.Đ nh nghĩa:ị
Trong ph m vi th tr ng c a m t n c ,các ph ng ti n thanh toánạ ị ườ ủ ộ ướ ươ ệ
qu c t đ c mua và bán trên th tr ng h i đoái b ng ti n t qu c gia c aố ế ượ ị ườ ố ằ ề ệ ố ủ
m t n c theo m t t giá nh t đ nh .Do đó có th hi u t giá là giá c c aộ ướ ộ ỷ ấ ị ể ể ỷ ả ủ
m t đ n v ti n t m t đ c bi u hi n b ng s l ng đ n v ti n t c aộ ơ ị ề ệ ộ ượ ể ệ ằ ố ượ ơ ị ề ệ ủ
n c khác hay là b ng s l ng ngo i t nh n đ c khi đ i m t đ n v n iướ ằ ố ượ ạ ệ ậ ượ ổ ộ ơ ị ộ
t ho c b ng s l ng n i t nh n đ c khi đ i m t đ n v ngo i t .Cácệ ặ ằ ố ượ ộ ệ ậ ượ ổ ộ ơ ị ạ ệ
n c có giá tr đ ng n i t th p h n giá tr ngo i t th ng s d ng cách thướ ị ồ ộ ệ ấ ơ ị ạ ệ ườ ử ụ ứ
hai .Ch ng h n Vi t Nam ng i ta th ng nói đ n s l ng đ ng Vi tẳ ạ ở ệ ườ ườ ế ố ượ ồ ệ
nam nh n đ c khi đ i m t đ ng USD, DEM hay m t FFR …Trong th cậ ượ ổ ộ ồ ộ ự
t ,cách s d ng t giá nh v y thu n l i h n .Tuy nhiên trong nghiên c u lýế ử ụ ỷ ư ậ ậ ợ ơ ứ
thuy t thì cách đ nh nghĩa th nh t thu n l i h nế ị ứ ấ ậ ợ ơ
T giá dùng đ bi u hi n và so sánh nh ng quan h v m t giá c c aỷ ể ể ệ ữ ệ ề ặ ả ủ
các đ ng ti n các n c khác nhau . Có hai lo i giá : giá trong n c (giá qu cồ ề ướ ạ ướ ố
gia ) ph n ánh nh ng đi u ki n c th c a s n xu t trong m t n c riêngả ữ ề ệ ụ ể ủ ả ấ ộ ướ
bi t ,và giá ngo i th ng ( giá qu c t ) ph n ánh nh ng đi u ki n s n xu tệ ạ ươ ố ế ả ữ ề ệ ả ấ
trên ph m vi th gi i . Do ph m vi ,đi u ki n s n xu t c th trong m iạ ế ớ ạ ề ệ ả ấ ụ ể ỗ
n c và trên ph m vi th gi i khác nhau nên hàng hoá có hai lo i giá : giáướ ạ ế ớ ạ
qu c gia và giá qu c t . Giá tr qu c gia đ c bi u hi n d i hình th c giáố ố ế ị ố ượ ể ệ ướ ứ
c trong n c b ng đ n v ti n t c a n c đó . Giá tr qu c t bi u hi nả ướ ằ ơ ị ề ệ ủ ướ ị ố ế ể ệ
qua giá c qu c t b ng các ngo i t trên th tr ng th gi i .Ti n t là v tả ố ế ằ ạ ệ ị ườ ế ớ ề ệ ậ
ngang giá chung c a toàn b kh i l ng hàng hoá và d ch v trong n c . Vìủ ộ ố ượ ị ụ ướ
v y trong s c mua c a đ ng ti n đ c ph n ánh đ y đ các quan h tái s nậ ứ ủ ồ ề ượ ả ầ ủ ệ ả
xu t trong n c đó ,hay nói cách khác ,s c mua c a m t đ ng ti n do m c giáấ ướ ứ ủ ộ ồ ề ứ
c c a toàn b các lo i hàng hoá d ch v trong n c đó quy t đ nh.T giá thả ủ ộ ạ ị ụ ướ ế ị ỷ ể
hi n s t ng quan gi a m t b ng giá trong n c và giá th gi i . Do sệ ự ươ ữ ặ ằ ướ ế ớ ự
khác nhau gi a hai lo i giá c trong n c và giá c th gi i mà ti n t v aữ ạ ả ướ ả ế ớ ề ệ ừ
làm th c đo giá tr qu c gia v a làm th c đo giá tr qu c t . Trong cácướ ị ố ừ ướ ị ố ế
ho t đ ng kinh t đ i ngo i khi tính đ n v n đ hi u qu kinh t ,thì ph iạ ộ ế ố ạ ế ấ ề ệ ả ế ả
d c âm trong không gian hai chi u tố ề ỷ
giá và l ng ti n . ượ ề
S cân b ng cung c u ti n đ t đ c khi ự ằ ầ ề ạ ượ
hai đ ng này giao nhau và t giá cân ườ ỷ
b ng đ c xác đ nh. ằ ượ ị
● C ch hành chính : nh ng n c theo đu i chính sách ki m ch tàiơ ế ở ữ ướ ổ ề ế
chính và ki m soát ch t ch ngu n v n th ng đ a ra m t m c t giá neo cể ặ ẽ ồ ố ườ ư ộ ứ ỷ ố
đ nh .T giá này có th đ c thay đ i đi u ch nh song không ph i do các l cị ỷ ể ượ ổ ề ỉ ả ự
l ng th tr ng quy t đ nh. Nó đ c n đ nh l i khi các nhà qu n lý c nượ ị ườ ế ị ượ ấ ị ạ ả ầ
th y ph i thay đ i nó đ ph c v cho m t m c đích nào đó.ấ ả ổ ể ụ ụ ộ ụ
1.1.2. Các lo i t giá thông d ng trên th tr ngạ ỷ ụ ị ườ
Đ nh n bi t đ c tác đ ng c a t giá h i đoái đ i v i các ho t đ ngể ậ ế ượ ộ ủ ỷ ố ố ớ ạ ộ
c a n n kinh t nói chung ,ho t đ ng xu t nh p kh u nói riêng ,ng i taủ ề ế ạ ộ ấ ậ ẩ ườ
th ng phân lo i t giá theo các tiêu th c sau đây :ườ ạ ỷ ứ
* D a trên tiêu th c là đ i t ng qu n lý :ự ứ ố ượ ả
-T giá chính th c : đây là lo i t giá đ c bi t đ n nhi u nh t và làỷ ứ ạ ỷ ượ ế ế ề ấ
t giá đ c nêu trên các ph ng ti n thông tin đ i chúng do ngân hàng côngỷ ượ ươ ệ ạ
b chính th c trên th tr ng đ làm c s tham chi u cho các ho t đ ng giaoố ứ ị ườ ể ơ ở ế ạ ộ
d ch , kinh doanh ,th ng kê…ị ố
-T giá th tr ng : t giá đ c hình thành thông qua các giao d ch cỷ ị ườ ỷ ượ ị ụ
th c a các thành viên th tr ng .ể ủ ị ườ
-T giá danh nghĩa : là t l gi a giá tr c a các đ ng ti n so v iỷ ỷ ệ ữ ị ủ ồ ề ớ
nhau ,đ ng này đ i đ c bao nhiêu đ ng kia .ồ ổ ượ ồ
-T giá th c: là t giá ph n ánh t ng quan giá c hàng hoá c a haiỷ ự ỷ ả ươ ả ủ
n c đ c tính theo m t trong hai lo i ti n c a hai n c đó ho c là giá trướ ượ ộ ạ ề ủ ướ ặ ị
tính b ng cùng m t đ ng ti n c a hàng xu t kh u so v i giá hàng nh pằ ộ ồ ề ủ ấ ẩ ớ ậ
kh u..v.v.. T giá h i đoái th c t (er) đ c xác đ nh er = en * Pn/Pf ẩ ỷ ố ự ế ượ ị
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 4
e*
đ c tính theo m c lãi su t c a n c mà đ ng ti n đ c ghi trên h i phi u.ượ ứ ấ ủ ướ ồ ề ượ ố ế
1.1.3. Vai trò c a t giá h i đoái trong n n kinh t m .ủ ỷ ố ề ế ở
Đ i v i t ng qu c gia hay nhóm qu c gia ( n u có s liên k t và có đ ngố ớ ừ ố ố ế ự ế ồ
ti n chung ) thì t giá h i đoái mà h quan tâm hàng đ u chính là t giá gi aề ỷ ố ọ ầ ỷ ữ
đ ng ti n c a chính qu c gia đó ,hay nhóm các qu c gia đó (đ ng n i t ) v iồ ề ủ ố ố ồ ộ ệ ớ
các đ ng ti n c a các qu c gia khác ( các đ ng ngo i t ) T giá gi vai tròồ ề ủ ố ồ ạ ệ ỷ ữ
quan tr ng đ i v i m i n n kinh t .S v n đ ng c a nó có tác đ ng sâu s cọ ố ớ ọ ề ế ự ậ ộ ủ ộ ắ
m nh m t i m c tiêu,chính sách kinh t vĩ mô c a m i qu c gia th hi nạ ẽ ớ ụ ế ủ ỗ ố ể ệ
trên hai đi m c b n sau :ể ơ ả
Th nh t, TGHĐ và ngo i th ng:T giá gi a đ ng n i t và ngo i tứ ấ ạ ươ ỷ ữ ồ ộ ệ ạ ệ
là quan tr ng đ i v i m i qu c gia vì tr c tiên nó tác đ ng tr c ti p t i giáọ ố ớ ỗ ố ướ ộ ự ế ớ
c hàng hoá xu t nh p kh u c a chính qu c gia đó.Khi đ ng ti n c a m tả ấ ậ ẩ ủ ố ồ ề ủ ộ
qu c gia tăng giá(Tăng tr giá so v i đ ng ti n khác)thì hàng hoá n c đó ố ị ớ ồ ề ướ ở
n c ngoài tr thành đ t h n và hàng hoá n c ngoài t i n c đó tr nên rướ ở ắ ơ ướ ạ ướ ở ẻ
h n.Ng c l i khi đ ng ti n m t n c s t giá,hàng hoá c a n c đó t iơ ượ ạ ồ ề ộ ướ ụ ủ ướ ạ
n c ngoài tr nên r h n trong khi hàng hoá n c ngoài t i n c đó tr nênướ ở ẻ ơ ướ ạ ướ ở
đ t h n(các y u t khác không đ i).T giá tác đ ng đ n ho t đ ng xu tắ ơ ế ố ổ ỷ ộ ế ạ ộ ấ
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 5
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
nh p kh u vì v y nó tác đ ng t i cán cân thanh toán qu c t ,gây ra thâm h tậ ẩ ậ ộ ớ ố ế ụ
ho c th ng d cán cân.ặ ặ ư
Th hai,TGHĐ và s n l ng, công ăn vi c làm, l m phát.T giá h iứ ả ượ ệ ạ ỷ ố
đoái không ch quan tr ng là vì tác đ ng đ n ngo i th ng ,mà thông qua đóỉ ọ ộ ế ạ ươ
t giá s có tác đ ng đ n các khía c nh khác c a n n kinh t nh m t b ngỷ ẽ ộ ế ạ ủ ề ế ư ặ ằ
giá c trong n c ,l m phát kh năng s n xu t , công ăn vi c làm hay th tả ướ ạ ả ả ấ ệ ấ
nghi p…ệ
T giá thay đ i cũng có tác đ ng đi u ti t vi c di chuy n t b n (v n)ỷ ổ ộ ề ế ệ ể ư ả ố
t qu c gia này sang qu c gia khác. Vi c di chuy n t b n trên th gi i nh mừ ố ố ệ ể ư ả ế ớ ằ
m c đích ki m l i nhu n và tránh r i ro. Do đó, n u t giá gi m trongụ ế ờ ậ ủ ế ỷ ả
lên(TGHĐ)gi m xu ng và ng c l i. Th c t trên th tr ng th gi iTGHĐả ố ượ ạ ự ế ị ườ ế ớ
c a đ ng ti n ph thu c r t khăng khít vào NSLĐ t ng đ i c a n củ ồ ề ụ ộ ấ ươ ố ủ ướ
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 6
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
đó.M t n n kinh t phát tri n có NSLĐ cao trong th i kì nào đó th ng sộ ề ế ể ờ ườ ẽ
nh h ng tr c ti p đ n s tăng giá c a đ ng ti n n c đó.ả ưở ự ế ế ự ủ ồ ề ướ
- Thu quan và h n m c nh p kh u là nh ng công c kinh t mà chínhế ạ ứ ậ ẩ ữ ụ ế
ph dùng đ đi u ti t và h n ch nh p kh u.Chính công c này nhi u hay ítủ ể ề ế ạ ế ậ ẩ ụ ề
đã tác đ ng và làm tăng gi c c a hàng ngo i nh p,làm gi m t ng đ i nhuộ ả ả ủ ạ ậ ả ươ ố
c u v i hàng nh p kh u, góp ph n b o h và khuy n khích tiêu dùng hàngầ ớ ậ ẩ ầ ả ộ ế
s n xu t trong n c.Nh ng công c mà nhà n c dùng đ h n ch nh pả ấ ướ ữ ụ ướ ể ạ ế ậ
kh u s nh h ng và làm cho t giá h i đoái c a đ ng n i t có xu h ngẩ ẽ ả ưở ỷ ố ủ ồ ộ ệ ướ
gi m v lâu dài.ả ề
- a thích hàng n i so v i hàng ngo i. N u s ham thích c a ng iƯ ộ ớ ạ ế ự ủ ườ
n c ngoài v m t hàng trong n c tăng lên thì c u v hàng n i s tăng lênướ ề ặ ướ ầ ề ộ ẽ
làm đ ng n i t tăng giá,b i hàng n i đ a v n bán đ c nhi u ngay c v i giáồ ộ ệ ở ộ ị ẫ ượ ề ả ớ
cao h n c a đ ng n i t .C u đ i v i hàng xu t c a m t n c tăng lên làmơ ủ ồ ộ ệ ầ ố ớ ấ ủ ộ ướ
cho đ ng ti n n c đó gi m giá.ồ ề ướ ả
-Năng su t lao đ ng : Năng su t lao đ ng cao làm giá hàng c a m tấ ộ ấ ộ ủ ộ
n c r t ng đ i so v i các n c khác . C u hàng xu t n c đó cao lên kéoướ ẻ ươ ố ớ ướ ầ ấ ướ
theo s tăng giá c a đ ng ti n n c đó. V lâu dài , do năng su t lao đ ngự ủ ồ ề ướ ề ấ ộ
c a m t n c cao h n t ng đ i so v i n c khác , nên đ ng ti n c aủ ộ ướ ơ ươ ố ớ ướ ồ ề ủ
n c đó tăng giá.ướ
-Y u t tâm lý cũng nh h ng đ n t giá : Ph n l n các n c đangế ố ả ưở ế ỷ ầ ớ ướ
phát tri n đ u ph i đ i m t v i tình tr ng “Đôla hoá” trong n n kinh t .Đó làể ề ả ố ặ ớ ạ ề ế
s m t ni m tin vào đ ng b n t , ng i dân và các t ch c kinh t găm giự ấ ề ồ ả ệ ườ ổ ứ ế ữ
đôla và ch tín nhi m đ ng ti n này trong thanh toán trao đ i . Do v y c uỉ ệ ồ ề ổ ậ ầ
USD r t l n và giá các đ ng b n t xu ng th p các n c luôn trong tìnhấ ớ ồ ả ệ ố ấ ướ
tr ng căng th ng v d tr ngo i h i đ m b o kh năng thanh toán n đ nạ ẳ ề ự ữ ạ ố ả ả ả ợ ế
n c và hàng hoá n c ngoài . Khi đ ng ti n c a m t n c tăng giá (Tăngướ ướ ồ ề ủ ộ ướ
giá tr so v i đ ng ti n khác ) thì hàng hoá n c đó t i n c ngoài tr lên đ tị ớ ồ ề ướ ạ ướ ở ắ
h n và hàng hoá n c ngoài tr lên r h n(giá n i đ a t i hai n c giơ ướ ở ẻ ơ ộ ị ạ ướ ữ
nguyên ) . Ng c l i, khi đ ng ti n c a m t n c s t giá , hàng hoá n c đóượ ạ ồ ề ủ ộ ướ ụ ướ
t i n c ngoài tr lên r h n trong khi hàng hoá n c ngoài t i n c đó trạ ướ ở ẻ ơ ướ ạ ướ ở
lên đ t h n.ắ ơ
T đó t giá nh h ng t i quá trình s n xu t và xu t nh p kh u c aừ ỷ ả ưở ớ ả ấ ấ ậ ẩ ủ
các qu c gia và tr thành y u t chính nh h ng t i vi c th c hi n 2 m cố ở ế ố ả ưở ớ ệ ự ệ ụ
tiêu l n c a n n kinh t . Đi u này có th nh n th y m t cách rõ ràng khiớ ủ ề ế ề ể ậ ấ ộ
xem xét n n kinh t Vi t Nam. Hi n nay,đ ng VND đang đ c coi là tăng giáề ế ệ ệ ồ ượ
t ng đ i so v i các đ ng ti n trong khu v c ( do đ ng ti n c a các n c nàyươ ố ớ ồ ề ự ồ ề ủ ướ
gi m giá so v i đ ng USD ) nên giá c c a hàng Vi t Nam trên th tr ngả ớ ồ ả ủ ệ ị ườ
qu c t đang cao h n so v i hàng hoá cùng ch ng lo i c a các n c trong khuố ế ơ ớ ủ ạ ủ ướ
v c d n đ n b c nh tranh m t cách gay g t và th c t là t ng kim ng chự ẫ ế ị ạ ộ ắ ự ế ổ ạ
xu t kh u c a n c ta trong năm 2000 và m y tháng đ u năm 2001 là khôngấ ẩ ủ ướ ấ ầ
tăng mà có tăng thì cũng ch tăng m t l ng nh .ỉ ộ ượ ỏ
1.3.Tác đ ng c a t giá h i đoái đ n n n kinh t .ộ ủ ỷ ố ế ề ế
1.3.1.a.Th c tr ng quan h gi a t giá v i ngân sách:ự ạ ệ ữ ỷ ớ
M i s bi n đ ng c a các lo i t giá đ u tác đ ng tr c ti p t i thu chiọ ự ế ộ ủ ạ ỷ ề ộ ự ế ớ
ngân sách. Tr c năm 1990 nhà n c th c hi n chính sách t giá k t toán n iướ ướ ự ệ ỷ ế ộ
b , m c t giá nhà n c công b th ng c đ nh trong th i gian t ng đ iộ ứ ỷ ướ ố ườ ố ị ờ ươ ố
dài. th i đi m công b m c t giá th p h n nhi u so v i m c giá trên thở ờ ể ố ứ ỷ ấ ơ ề ớ ứ ị
tr ng và tình hình s c mua c a đ ng ti n tính chung th i kỳ 1985 - 1988,ườ ứ ủ ồ ề ờ
1rúp mua trên d i 1.500VND hàng xu t kh u, 1USD trên d i 3.000VND,ướ ấ ẩ ướ
trong khi đó t giá k t toán n i b thanh toán trong quan h xu t nh p kh uỷ ế ộ ộ ệ ấ ậ ẩ
gi m c 150VND/Rúp và 225VND/USD. Nhìn chung 1Rúp hàng xu t kh uữ ứ ấ ẩ
ph i bù l 1.350VND và 1USD ph i bù 2.775VND. Kim ng ch xu t kh u c aả ỗ ả ạ ấ ẩ ủ
năm 1987là 650 tri u R-USD trong đó khu v c đ ng Rúp 500 tri u và khu v cệ ự ồ ệ ự
đ ng USD 150 tri u, Ngân sách nhà n c đã ph i bù l 900 t . Đ i v i cácồ ệ ướ ả ỗ ỷ ố ớ
ngành, các đ a ph ng càng giao nhi u hàng xu t kh u đ th c hi n nghĩa vị ươ ề ấ ẩ ể ự ệ ụ
năm 1989 t giá h i đoái gi a đ ng Vi t Nam và ngo i t do nhà n c quiỷ ố ữ ồ ệ ạ ệ ướ
đ nh không tính đ n bi n đ ng giá trên th tr ng đang b tr t ngã nghiêmị ế ế ộ ị ườ ị ượ
tr ng, nên đã làm cho m c bù l hàng xu t kh u trong ngân sách quá l n, gâyọ ứ ỗ ấ ẩ ớ
khó khăn trong vi c đi u hành và qu n lý ngân sách và th c hi n nghĩa vệ ề ả ự ệ ụ
giao hàng mà ta đã cam k t v i n c ngoài, ngo i t b r i lo n, Nhà n cế ớ ướ ạ ệ ị ố ạ ướ
không đi u hành và qu n lý đ c.ề ả ượ
+T giá h i đoái b bóp méo so v i th c t đã khi n cho thu chi ngânỷ ố ị ớ ự ế ế
sách Nhà n c không ph n ánh đúng ngu n thu t n c ngoài và các kho nướ ả ồ ừ ướ ả
c p phát c a ngân sách Nhà n c cho n n kinh t qu c dân và cho các ho tấ ủ ướ ề ế ố ạ
đ ng khác có s d ng ngo i t .ộ ử ụ ạ ệ
+Vi c t o ra m t t giá chính th c t ng là gi giá tr đ ng Vi t Nam soệ ạ ộ ỷ ứ ưở ữ ị ồ ệ
v i ngo i t đ k ho ch hoá và n đ nh kinh t , nh ng th c ch t là đ yớ ạ ệ ể ế ạ ổ ị ế ư ự ấ ẩ
xu t kh u Vi t Nam vào ngõ c t, không khuy n khích s n xu t hàng xu tấ ẩ ệ ụ ế ả ấ ấ
kh u và đ y m nh hàng nh p kh u, h qu là cán cân th ng m i b nh pẩ ẩ ạ ậ ẩ ệ ả ươ ạ ị ậ
siêu nghiêm tr ng, ngân sách Nhà n c ph i gánh ch u thêm các thua thi t.ọ ướ ả ị ệ
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 9
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
+Khi bu c ph i th n i và phá giá m nh đã làm cho chi phí c a cácộ ả ả ổ ạ ủ
doanh nghi p tăng lên đáng k và l i nhu n b gi m, do đó m c thu t thuệ ể ợ ậ ị ả ứ ừ ế
l i t c c a các t ch c kinh t cho ngân sách Nhà n c cũng b nh h ng.ợ ứ ủ ổ ứ ế ướ ị ả ưở
M t khác, các kho n chi tiêu cho các c quan và t ch c đ c Nhà n c c pặ ả ơ ổ ứ ượ ướ ấ
cũng đ c tăng lên t ng ng v i m c m t giá c a đ ng n i t . Tình hình đóượ ươ ứ ớ ứ ấ ủ ồ ộ ệ
đã tác đ ng đ n y u t làm tăng b i chi ngân.ộ ế ế ố ộ
+T năm 1989, cùng v i các c i cách kinh t , tài chính, ti n t , Nhàừ ớ ả ế ề ệ
n c đã b ch đ t giá tr c đây (t giá k t toán n i b ) , gi m căn b n bùướ ỏ ế ộ ỷ ướ ỷ ế ộ ộ ả ả
l cho ho t đ ng xu t - nh p kh u và th c hi n chính sách giá sát v i t giáỗ ạ ộ ấ ậ ẩ ự ệ ớ ỷ
th tr ng. Ngân hàng nhà n c công b t giá chính th c c a VNĐ v i cácị ườ ướ ố ỷ ứ ủ ớ
ngo i t m nh, nh t là v i USD trên c s đó các ngân hàng th ng m i xâyạ ệ ạ ấ ớ ơ ở ươ ạ
d ng và công b t giá hàng ngày v i biên đ chênh l ch cho phép (kho ngự ố ỷ ớ ộ ệ ả
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
T ng t nh tình hình trên, vi c s d ng v n vay c a các doanh nghi pươ ự ư ệ ử ụ ố ủ ệ
n c ta liên quan đ n nhi u y u t , trong đó t giá có tác đ ng m nh đ nở ướ ế ề ế ố ỷ ộ ạ ế
kh năng thanh toán c a các doanh nghi p. Trong các năm 1989 - 1990 có 81ả ủ ệ
doanh nghi p vay n n c ngoài theo ph ng th c t vay t tr v i doanh sệ ợ ướ ươ ứ ự ự ả ớ ố
vay là 5722 tri u Yên là 10,9 tri u USD, t giá lúc này là 130 Yên=1USD, doệ ệ ỷ
đó t ng vay n b ng đ ng Yên quy ra USD là 44 tri u USD. Đ n năm 1995,ổ ợ ằ ồ ệ ế
do ch a tr đ c n mà đ ng yên l i tăng giá, nên n g c vay tăng t 44ư ả ượ ợ ồ ạ ợ ố ừ
tri u USD lên 58 tri u USD (ch a tính đ n y u t lãi su t ti n vay và t giáệ ệ ư ế ế ố ấ ề ỷ
gi a đ ng Vi t nam và USD). Do t ng h p nhi u y u t , rong đó có y u tữ ồ ệ ổ ợ ề ế ố ế ố
v t giá, nên đ i b ph n trong s 81 doanh nghi p vay v n theo ph ngề ỷ ạ ộ ậ ố ệ ố ươ
th c này đ u b s c ép c a c hai lo i t giá.ứ ề ị ứ ủ ả ạ ỷ
- T giá gi a Yên và USD (đ i b ph n doanh s vay c a các doanhỷ ữ ạ ộ ậ ố ủ
nghi p k trên là vay đ ng Yên c a các công ty Nh t trong khi đó đ ng Yênệ ể ồ ủ ậ ồ
tăng giá).
- T giá gi a đ ng Vi t Nam và USD (trong khi đó đ ng Vi t nam bỷ ữ ồ ệ ồ ệ ị
gi m giá).ả
S bi n đ ng c a t giá cùng các v i y u t ngo i h i, nh ng nó có ýự ế ộ ủ ỷ ớ ế ố ạ ố ư
nghĩa đ c bi t riêng c a nó đ i v i vi c huy đ ng v n, th c hi n côngặ ệ ủ ố ớ ệ ộ ố ự ệ
nghi p hoá, hi n đ i hoá, thu chi ngân sách nhà n c, n đ nh kinh t và xãệ ệ ạ ướ ổ ị ế
h i. Ng c l i, v c n n c ngoài n u không qu n lý t t và không s d ngộ ượ ạ ự ợ ướ ế ả ố ử ụ
có hi u qu s tr thành gánh năngk đ i v i n n kinh t hi n t i và t ngệ ả ẽ ở ố ớ ề ế ệ ạ ươ
lai, có khi còn nh h ng đ n n n đ c l p và ch quy n qu c gia.ả ưở ế ề ộ ậ ủ ề ố
V vay n chính ph ph i có quy ch ch t ch quy đ nh đ c vay về ợ ủ ả ế ặ ẽ ị ượ ề
trách nhi m,nghĩa v và quy n h n c a các pháp nhân kinh t và pháp nhânệ ụ ề ạ ủ ế
công quy n tr c các kho n vay và kho n tr n . Hi n nay chúng ta có quiề ướ ả ả ả ợ ệ
đ nh Nhà n c vay Nhà n c tr , doanh nghi p vay doanh nghi p tr , Nhàị ướ ướ ả ệ ệ ả
n c không gánh h n doanh nghi p.ướ ộ ợ ệ
Thi u v n ph i vay, nh ng không ph i ai cho vay v i đi u ki n nàoế ố ả ư ả ớ ề ệ
qu n lý n , vi n tr . C quan này không nh ng n m các kho n n , vi n tr ,ả ợ ệ ợ ơ ữ ắ ả ợ ệ ợ
tài tr c a chính ph , các c p chính quy n, mà c các kho n n c a cácợ ủ ủ ấ ề ả ả ợ ủ
doanh nghi p thu c các thành ph n kinh t nh m th c hi n yêu c u qu n lýệ ộ ầ ế ằ ự ệ ầ ả
vĩ mô c a nhà n c trong đi u ki n kinh t m . Ch xét riêng trong cán cânủ ướ ề ệ ế ở ỉ
vay lãi, cán cân thanh toán qu c t , thì không ph i ch có n chính ph m iố ế ả ỉ ợ ủ ớ
n m trong đó mà ngay c n c a các doanh nghi p t nhân các c a n c cũngằ ả ợ ủ ệ ư ủ ướ
ph i đ a vào. B i vì, v n đ a vào dù ai s d ng thì v n là cho c n n kinh tả ư ở ố ư ử ụ ẫ ả ề ế
và khi tr , dù ai tr cũng ph i l y m t ph n GDP đ tr n mà vi c đó liênả ả ả ấ ộ ầ ể ả ợ ệ
quan đ n l i ích qu c gia, tr c ti p tác đ ng đ n s cân b ng c a cán cânế ợ ố ự ế ộ ế ự ằ ủ
thanh toán. là qu c gia có s n n c ngoài l n n u so v i GDP, trong t ngố ố ợ ướ ớ ế ớ ươ
lai còn ph i vay và đ ng th i ph i tr n đ n h n vì v y v i vi c hình thànhả ồ ờ ả ả ợ ế ạ ậ ớ ệ
chi n l c vay và tr n có ý nghĩa chi n l c to l n.ế ượ ả ợ ế ượ ớ
1.3.1.c.Th c tr ng tác đ ng c a t giá đ n lãi su t và trái phi u chínhự ạ ộ ủ ỷ ế ấ ế
ph .ủ
T giá ngo i h i có liên quan ch t ch đ n lãi su t và có tác d ng đi uỷ ạ ố ặ ẽ ế ấ ụ ề
ch nh lãi su t. Trong n n kinh t th tr ng khi đ ng n i t m t giá kh iỉ ấ ề ế ị ườ ồ ộ ệ ấ ố
l ng n i t cung ng ngoài th tr ng l n đòi h i ph i đi u ch nh tăng lãiượ ộ ệ ứ ị ườ ớ ỏ ả ề ỉ
su t, trong tr ng h p này làm tăng chi ngân sách v thanh toán lãi su t huyấ ườ ợ ề ấ
đ ng n i t . Khi đ ng n i t lên giá nhà n c ph i đi u ch nh gi m m c lãiộ ộ ệ ồ ộ ệ ướ ả ề ỉ ả ứ
su t, đi u này s gi m chi ngân sách v thanh toán lãi su t huy đ ng n i t ,ấ ề ẽ ả ề ấ ộ ộ ệ
n u không đi u ch nh m c lãi su t thì nh ng nhà s n xu t kinh doanh s bánế ề ỉ ứ ấ ữ ả ấ ẽ
ngo i t cho ngân hàng l y n i t g i vào ngân hàng ho c mua trái phi uạ ệ ấ ộ ệ ử ặ ế
chính ph đ h ng lãi su t cao. Đi u này s tác đ ng x u đ n s n xu t-ủ ể ưở ấ ề ẽ ộ ấ ế ả ấ
kinh doanh trong khi đó ngân sách ph i ti p t c thanh toán lãi su t v huyả ế ụ ấ ề
đ ng ti n g i. Kinh nghi m c a m t s n c châu á (nh Malaixia, Thái lan,ộ ề ử ệ ủ ộ ố ướ ư
Indonexia) cho th y vi c x lý hài hoà ph i h p đi u hành lãi su t và t giáấ ệ ử ố ợ ề ấ ỷ
ngo i h i đã làm cho t giá gi đ c biên đ n đ nh và ti n t không cóạ ố ỷ ữ ượ ộ ổ ị ề ệ
bi n đ ng m nh.ế ộ ạ
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 12
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
đ i v i bên ngoài t giá có th làm thay đ i v t ra kh i đi m cân b ng c aố ớ ỷ ể ổ ượ ở ể ằ ủ
nó. B i vì đi m cân b ng này đ c xác đ nh n i sinh, chính sách t giá h iở ể ằ ượ ị ộ ỷ ố
đoái c n l u ý đ n các tác đ ng c a các c n s c khác nhau lên đi m cân b ngầ ư ế ộ ủ ơ ố ể ằ
c a t giá th c. Ph n này đ c p đ n các ti p c n khác nhau trong vi c xácủ ỷ ự ầ ề ậ ế ế ậ ệ
đ nh đi m cân b ng t giá th c và nghiên c u tác đ ng c a các c n s c bênị ể ằ ỷ ự ứ ộ ủ ơ ố
trong và bên ngoài lên đi m cân b ng đó, sau đó s t p trung vào chính sáchể ằ ẽ ậ
c th nh m duy trì s c c nh tranh trong quá trình đi u ch nh.ụ ể ằ ứ ạ ề ỉ
Xác đ nh t giá h i đoái cân b ng:ị ỷ ố ằ
Nói chung có hai ti p c n đ xác đ nh t giá h i đoái th c "cân b ng".ế ậ ể ị ỷ ố ự ằ
Ti p c n đ n gi n và ph bi n nh t là d a vào khái ni m t giá theo s c muaế ậ ơ ả ổ ế ấ ự ệ ỷ ứ
so sánh. Nguyên lý trung tâm c a t giá so sánh s c mua là t th c cân b ng tủ ỷ ứ ỷ ự ằ ỷ
l v i các m c giá t ng đ i gi a m t n c v i đ i tác ngo i th ng c aệ ớ ứ ươ ố ữ ộ ướ ớ ố ạ ươ ủ
mình, t c là đ i v i s c mua so sánh gi a các đ ng ti n các qu c gia. Nhứ ố ớ ứ ữ ồ ề ố ư
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 13
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
v y t giá s c mua so sánh đ c coi là ch s thích h p cho cân b ng t giáậ ỷ ứ ượ ỉ ố ợ ằ ỷ
gi a các đ ng ti n v i t l l m phát quy đ nh t l thay đ i c a t giá danhữ ồ ề ớ ỷ ệ ạ ị ỷ ệ ổ ủ ỷ
nghĩa theo th i gian. Vi c áp d ng t giá so sánh s c mua bao g m vi c sờ ệ ụ ỷ ứ ồ ệ ử
d ng t giá h i đoái hi n h u đ tính m t b ng giá t ng đ i theo các đ iụ ỷ ố ệ ữ ể ặ ằ ươ ố ạ
l ng ti n t thông d ng. B t c s sai l ch nào c a t giá th c so v i giá trượ ề ệ ụ ấ ứ ự ệ ủ ỷ ự ớ ị
g c c a nó s đ c coi là d u hi u t giá đã đi l ch ra kh i giá tr t giá soố ủ ẽ ượ ấ ệ ỷ ệ ỏ ị ỷ
sánh s c mua cân b ng.ứ ằ
Ti p c n khác, có s c h p d n h n là đ nh nghĩa t giá h i đoái th cế ậ ứ ấ ẫ ơ ị ỷ ố ự
nh là giá so sánh t ng đ i gi a hàng hoá m u d ch và hàng hoá không m uư ươ ố ữ ậ ị ậ
d ch hoá d c, nó đ a ra th c đo các đ ng l c quy t đ nh s phân ph iị ượ ư ướ ộ ự ế ị ự ố
ngu n l c gi a hai khu v c tr ng y u này c a n n kinh t : n u giá n i đ aồ ự ữ ự ọ ế ủ ề ế ế ộ ị
c a hàng hoá th ng m i hoa so v i hàng hoá không th ng m i hoá đ c thìủ ươ ạ ớ ươ ạ ượ
ngu n l c s đ c phân ph i l i sang khu v c hàng hoá th ng m i hoá vàồ ự ẽ ượ ố ạ ự ươ ạ
cán cân ngo i th ng s đ c c i thi n. Theo nghĩa đó, thì đi m cân b ngạ ươ ẽ ượ ả ệ ể ằ
Anh
Phân tích v tác đ ng c a c i cách thu nh p kh u cho th y: gi m thuề ộ ủ ả ế ậ ẩ ấ ả ế
nh p kh u th ng là t ng đ ng v i tăng t giá th c cân b ng. v ph ngậ ẩ ườ ươ ươ ớ ỷ ự ằ ề ươ
di n đ nh tính thì tác đ ng c a t do hoá nh p kh u cũng gi ng nh vi c c iệ ị ộ ủ ự ậ ẩ ố ư ệ ả
thi n đi u ki n ngo i th ng (do gi m giá xu t kh u). Thu nh p kh uệ ề ệ ạ ươ ả ấ ẩ ế ậ ẩ
th p h n s gi m giá t ng đ i c a hàng nh p kh u, t o nên s d th a c uấ ơ ẽ ả ươ ố ủ ậ ẩ ạ ự ư ừ ầ
đ i v i hàng hoá này, và d th a cung đ i v i hàng hoá xu t kh u. đ đ a vố ớ ư ừ ố ớ ấ ẩ ể ư ề
cân b ng thì giá t ng đ i c a hàng hoá không th ng m i hoá s gi m. Nhằ ươ ố ủ ươ ạ ẽ ả ư
v y ph n ng đ i v i vi c gi m thu nh p kh u là t giá h i đoái th c sậ ả ứ ố ớ ệ ả ế ậ ẩ ỷ ố ự ẽ
tăng lên.
T giá th c cân b ng cũng b tác đ ng c a các bi n pháp ngân sách, ngayỷ ự ằ ị ộ ủ ệ
c khi thi u h t ngân sách không thay đ i thì s thay đ i trong c c u thu chiả ế ụ ổ ự ổ ơ ấ
ngân sách cũng làm cho t giá th c cân b ng thay đ i, Ví d : n u chính phỷ ự ằ ổ ụ ế ủ
cho h ng thành ph n chi tiêu sang hàng hoá th ng m i hoá s gi m và tướ ầ ươ ạ ẽ ả ỷ
giá th c s tăng. Cũng nh v y, m t s thay đ i c c u thu s tác đ ng t iự ẽ ư ậ ộ ự ổ ơ ấ ế ẽ ộ ớ
t giá th c cân b ng b ng cách gây nên s d ch chuy n c a hành vi đ u t -ỷ ự ằ ằ ự ị ể ủ ầ ư
ti t ki m c a n n kinh t . V nguyên t c, nhi u s k t h p c a bi n phápế ệ ủ ề ế ề ắ ề ự ế ợ ủ ệ
ngân sách s cho cùng m t k t qu cân b ng ngân sách t ng th , nh ng v iẽ ộ ế ả ằ ổ ể ư ớ
m i s k t h p s cho m t t giá th c cân b ng. Vì v y đi m cân b ng c aỗ ự ế ợ ẽ ộ ỷ ự ằ ậ ể ằ ủ
t giá h i đoái th c không ch đ nh do v th ngân sách quy đ nh, mà còn do cỷ ố ự ỉ ị ị ế ị ơ
c u chi và thu c a chính ph quy đ nh.ấ ủ ủ ị
M t s tăng lên lãi su t qu c t s tác đ ng đ n đi m cân b ng c a tộ ự ấ ố ế ẽ ộ ế ể ằ ủ ỷ
giá h i đoái th c thông qua hai kênh: th nh t, d i ch đ t giá c đ nh thìố ự ứ ấ ướ ế ộ ỷ ố ị
lãi su t trong n c tăng lên đ gi đ c m c so sánh v i lãi su t qu c t , doấ ướ ể ữ ượ ứ ớ ấ ố ế
đó làm gi m chênh l ch gi a đ u t và ti t ki m. M t s c i thi n cán cânả ệ ữ ầ ư ế ệ ộ ự ả ệ
vãng lai nh v y s gây nên vi c gi m t giá th c cân b ng. Th hai, phư ậ ẽ ệ ả ỷ ự ằ ứ ụ
thu c vào vi c n c đó là ch n hay con n ròng, m t s c i thi n ho cộ ệ ướ ủ ợ ợ ộ ự ả ệ ặ
x u đi ph n ánh s thay đ i t ng ng c a s thay đ i v th chuy n giaoấ ả ự ổ ươ ứ ủ ự ổ ị ế ể
các nhân t thu nh p, tác đ ng này s thúc đ y thêm vi c gi m t giá th cố ậ ộ ẽ ẩ ệ ả ỷ ự
cân b ng là không rõ ràng, n u m t n c là con n l n. Tác đ ng c a lãi su tằ ế ộ ướ ợ ớ ộ ủ ấ
ch ch a nói v m t th c ti n và m t s khó khăn nghiêm tr ng có th ph iứ ư ề ặ ự ễ ộ ố ọ ể ả
tính đ n n u đích t giá đ t sai. Vì v y, trong khi phát bi u quy t c t giáế ế ỷ ặ ậ ể ắ ỷ
th c thì ph i cho phép có m t đ sai s so v i đi m cân b ng c a t giá th cự ả ộ ộ ố ớ ể ằ ủ ỷ ự
do các c n s c bên ngoài ho c trong n c gây ra. N u c n s c là t m th i, thìơ ố ặ ướ ế ơ ố ạ ờ
có th kiên trì quy t c t giá th c. N u c m s c là lâu dài thì s sai bi t l nể ắ ỷ ự ế ớ ố ự ệ ớ
c a t giá th c so v i đi m cân b ng có th làm gi m s c c nh tranh qu củ ỷ ự ớ ể ằ ể ả ứ ạ ố
t .ế
Các nghiên c u g n đây cho th y: các quy t c t giá th c có th t o nênứ ầ ấ ắ ỷ ự ể ạ
s không an tâm, đ i v i h qu cân b ng vĩ mô, dù nó có tác đ ng t t vự ố ớ ệ ả ằ ộ ố ề
m t cân b ng ngo i. Vi c th c hi n đích t giá th c, t c là bu c ph i theoặ ằ ạ ệ ự ệ ỷ ự ứ ộ ả
đu i đích ph n th c mà l i s d ng các công c đ i l ng danh nghĩa v i giáổ ầ ự ạ ử ụ ụ ạ ượ ớ
c n i đ a. Vì v y các c n s c đ i v i l m phát trong n c có th mang tínhả ộ ị ậ ơ ố ố ớ ạ ướ ể
ch t lâu dài, và trong m t s tr ng h p có th d n đ n l m phát, v phíaấ ộ ố ườ ợ ể ẫ ế ạ ề
c nh khác, trong n n kinh t nh , cung ti n t có th b gia tăng do ngu n bênạ ề ế ỏ ề ệ ể ị ồ
ngoài tăng lên, thì m t s bùng n giá cũng có th x y ra ngay c khi chínhộ ự ổ ể ả ả
sách tín d ng không bành tr ng.ụ ướ
Chính sách h tr đ i v i các bi n đ ng c a giá thông qua đi u ch nhỗ ợ ố ớ ế ộ ủ ề ỉ
ti n t và t giá s tác đ ng đ n quá trình hình thành ti n l ng trong n nề ệ ỷ ẽ ộ ế ề ươ ề
kinh t . Theo chính sách đó thì ng i lao đ ng s không quan tâm nhi u đ nế ườ ộ ẽ ề ế
tác đ ng lên công ăn vi c làm c a vi c đ nh ra ti n l ng danh nghĩa cao h n,ộ ệ ủ ệ ị ề ươ ơ
vì các công ty có đ kh năngchuy n chi phí ti n l ng cao h n sang giá caoủ ả ể ề ươ ơ
h n, vì v y s tăng l ng s ph n ánh đ y đ trong ti n l ng và tăng giá cơ ậ ự ươ ẽ ả ầ ủ ề ươ ả
ti p t c theo đó. Tác đ ng lên t ng s n ph m c a các chính sách h tr tàiế ụ ộ ổ ả ẩ ủ ỗ ợ
chính và t giá h i đoái s ph thu vào ngu n gây nên bi n đ ng. N u c nỷ ố ẽ ụ ồ ế ộ ế ơ
s t cung th ng tr , thì bi n đ ng c a t ng s n ph m s tăng lên do ch s hoáố ố ị ế ộ ủ ổ ả ẩ ẽ ỉ ố
đ y đ t giá h i đoái. Ng c l i, n u c n s t c u th ng tr thì các chínhầ ủ ỷ ố ượ ạ ế ơ ố ầ ố ị
sách h tr s làm n đ nh t ng s n ph m.ỗ ợ ẽ ổ ị ổ ả ẩ
Các nghiên c u v h qu c a quy t c t giá th c và n đ nh giá ch m iứ ề ệ ả ủ ắ ỷ ự ổ ị ỉ ớ
b t đ u g n đây và có ít. Ađam và Gros(1966) nghiên c u v n đ b ng cáchắ ầ ầ ứ ấ ề ằ
s d ng m t s mô hình phân tíc đ n gi n v i các gi thi t khác nhau liênử ụ ộ ố ơ ả ớ ả ế
Tuy v y, cũng c n nh n th y m t s l i th c a quy t c t giá th c, víậ ầ ậ ấ ộ ố ợ ế ủ ắ ỷ ự
d : t giá th c s không cho phép chênh l ch xa đi m cân b ng, vì v y khôngụ ỷ ự ẽ ệ ể ằ ậ
ph i lo l ng tr c s m t n đ nh c a giá n i đ a.ả ắ ướ ự ấ ổ ị ủ ộ ị
Tóm l i, m t khi đích m c tiêu đ t ra đ i v i t giá th c v n còn đúng,ạ ộ ụ ặ ố ớ ỷ ự ẫ
thì ti m năng gây l m phát do s d ng đích m c tiêu t giá th c gây ra có thề ạ ử ụ ụ ỷ ự ể
đ c kìm hãm b ng cách s d ng các chính sách ngân sách và ti n t th tượ ằ ử ụ ề ệ ắ
ch t, ti p c n này s ngăn ng a s xu t hi n bi n đ ng gây m t n đ nh c aặ ế ậ ẽ ừ ự ấ ệ ế ộ ấ ổ ị ủ
giá c , ngay c khi n u t giá danh nghĩa đ c đi u ch nh đ duy trì s c c nhả ả ế ỷ ượ ề ỉ ể ứ ạ
tranh qu c t . Khi không bi t ch c ch n giá tr cân b ng c a t giá th c thìố ế ế ắ ắ ị ằ ủ ỷ ự
không nên quá chú tr ng vào vi c đ t ra đích m c tiêu t giá th c, ngay c khiọ ệ ặ ụ ỷ ự ả
n u các chính sách ngân sách và ti n t đ c s d ng m t cách th n tr ng.ế ề ệ ượ ử ụ ộ ậ ọ
Gánh n ng c a đi u ch nh ít nh t là m t ph n do các chính sách tài chính ch u,ặ ủ ề ỉ ấ ộ ầ ị
h n là hoàn toàn d n cho đi u ch nh t giá. Theo nghĩa đó thì c n ph i chú ýơ ồ ề ỉ ỷ ầ ả
r ng các chính sách nh v y b n thân chúng có th ch u tác đ ng b i ch đằ ư ậ ả ể ị ộ ở ế ộ
t giá h i đoái mà chính ph đ a ra.ỷ ố ủ ư
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 17
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
Đ phân tích tác đ ng c a t giá h i đoái t i n n kinh t ta đ a ra kháiể ộ ủ ỷ ố ớ ề ế ư
ni m kh năng c nh tranh. Kh năng c nh tranh = E*Po/Pệ ả ạ ả ạ
Trong đó:
Po: giá s n ph m ngoài tính theo giá th tr ng n c ngoài.ả ẩ ị ườ ướ
P: giá s n ph m cùng lo i s n xu t trong n c tính theo đ ng n i t .ả ẩ ạ ả ấ ướ ồ ộ ệ
E:t giá h i đoái c a đ ng ti n n c ngoài tính theo đ ng n i đ a.ỷ ố ủ ồ ề ướ ồ ộ ị
V i P và Po không đ i khi E tăng , EPo s tăng. Giá c a s n ph m n cớ ổ ẽ ủ ả ẩ ướ
ngoài tr nên đ t t ng đ i so v i giá c a s n ph m trong n c và ng cở ắ ươ ố ớ ủ ả ẩ ướ ượ
l i, giá c a s n ph m trong n c tr nên r , t ng đ i so v i s n ph mạ ủ ả ẩ ướ ở ẻ ươ ố ớ ả ẩ
n c ngoài. S n ph m trong n c do đó có kh năng c nh tranh cao h n xu tướ ả ẩ ướ ả ạ ơ ấ
kh u s tăng ( X tăng ), nh p kh u gi m đi (IMgi m), đi u này làm cho xu tẩ ẽ ậ ẩ ả ả ề ấ
kh u ròng (NX= X_IM) tăng lên. Vì AD=C+I+G+NV nên NX tăng lên làm choẩ
1.4.1.Khái ni m:ệ
Chính sách TGHĐ là m t h th ng các công c dùng đ tác đ ng t iộ ệ ố ụ ể ộ ớ
cung c u ngo i t trên th tr ng t đó giúp đi u ch nh t giá h i đoái nh mầ ạ ệ ị ườ ừ ề ỉ ỷ ố ằ
đ t t i nh ng m c tiêu c n thi t.ạ ớ ữ ụ ầ ế
V c b n , chính sách t giá h i đoái t p trung chú tr ng vào hai v n đề ơ ả ỷ ố ậ ọ ấ ề
l n là : v n đ l a ch n ch đ ( h th ng ) t giá h i đoái ( c ch v nớ ấ ề ự ọ ế ộ ệ ố ỷ ố ơ ế ậ
đ ng c a t giá h i đoái ) và v n đ đi u ch nh t giá h i đoái .ộ ủ ỷ ố ấ ề ề ỉ ỷ ố
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 19
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
1.4.2.Các ch đ t giá h i đoáiế ộ ỷ ố
1.4.2.1.Ch đ t giá h i đoái c đ nhế ộ ỷ ố ố ị
1.4.2.1.a.Ch đ đ ng giá vàng (1880 - 1932):ế ộ ồ
Sau m t quá trình phát tri n lâu dài, ti n th ng nh t t các d ng s khaiộ ể ề ố ấ ừ ạ ơ
thành hai lo i: vàng và b c sau đó c đ nh vàng. Ch đ b n v vàng là chạ ạ ố ị ở ế ộ ả ị ế
đ đó, vàng đóng vai trò là v t ngang giá chung, ch có ti n đúc b ng vàngộ ở ậ ỉ ề ằ
ho c d u hi u c a nó m i có th đ i l y nó. Theo đó, đ ng ti n c a cácặ ấ ệ ủ ớ ể ổ ấ ồ ề ủ
n c đ c đ i tr c ti p ra vàng, t giá h i đoái đ c hình thành trên c s soướ ượ ổ ự ế ỷ ố ượ ơ ở
sánh hàm l ng vàng c a các đ ng ti n, s so sánh đó đ c g i là ngang giáượ ủ ồ ề ự ượ ọ
vàng (gold parity).
Ví d : 1 GBP = 5 USD có nghĩa là: 1GBP có ch a "m t hàm l ng vàng"ụ ứ ộ ượ
t ng đ ng v i 5 l n hàm l ng vàng c a 1 USD. Nói cách khác, ngang giáươ ươ ớ ầ ượ ủ
vàng c a GBP so v i USD là: GBP/USD = 5.ủ ớ
Trong ch đ b n v vàng, khi vi c đúc ti n vàng , đ i ti n ra vàng vàế ộ ả ị ệ ề ổ ề
xu t nh p kh u vàng đ c th c hi n t do thì t giá h i đoái tách kh i ngangấ ậ ẩ ượ ự ệ ự ỷ ố ỏ
giá vàng là r t ít vì nó b gi i h n b i các đi m vàng. Th c hi n xu t nh pấ ị ớ ạ ở ể ự ệ ấ ậ
kh u vàng s quay quanh "đi m vàng". Gi i h n lên xu ng c a t giá h iẩ ẽ ể ớ ạ ố ủ ỷ ố
đoái là ngang giá vàng c ng (ho c tr ) chi phí v n chuy n vàng gi a các n cộ ặ ừ ậ ể ữ ướ
h u quan. Đi m cao nh t c a t giá h i đoái g i là "đi m xu t vàng" vì v tữ ể ấ ủ ỷ ố ọ ể ấ ượ
quá gi i h n này, vàng b t đ u "ch y ra kh i n c". Đi m th p nh t c a tớ ạ ắ ầ ả ỏ ướ ể ấ ấ ủ ỷ
ti n vàng n a.ề ữ
M t khác, tr c đ i chi n th gi i I, chính ph các n c ch y đua vũặ ướ ạ ế ế ớ ủ ướ ạ
trang đã tìm m i cách v vét vàng, vì th l ng vàng trong l u thông gi mọ ơ ế ượ ư ả
m nh, các d u hi u ti n t , ti n gi y tăng lên, đ n khi chi n tranh th gi iạ ấ ệ ề ệ ề ấ ế ế ế ớ
năm 1914 bùng n , ch đ b n v vàng tan v . Các n c b t đ u áp d ng cácổ ế ộ ả ị ỡ ướ ắ ầ ụ
hình th c bi n t ng c a ngang giá vàng là ch đ b n v vàng thoi và ch đứ ế ướ ủ ế ộ ả ị ế ộ
b n v vàng h i đoái. Các ch đ này không có tính ch t n đ nh nh ch đả ị ố ế ộ ấ ổ ị ư ế ộ
b n v ti n vàng tr c năm 1914. Đ n năm 1923, Anh kêu g i các n c th cả ị ề ướ ế ọ ướ ự
hi n l i ch đ b n v vàng nh ng không n c nào tham gia. Năm 1925, Anhệ ạ ế ộ ả ị ư ướ
đ n ph ng th c hi n l i ch đ b n v vàng, các n c cùng nhau phá giáơ ươ ự ệ ạ ế ộ ả ị ướ
đ ng ti n c a mình mua GBP, đ i l y vàng gây nên n n ch y máu vàng ồ ề ủ ổ ấ ạ ả ở
Anh. Năm 1931, Anh bu c ph i xoá b ch đ đ ng giá vàng - b ng Anh.ộ ả ỏ ế ộ ồ ả
Đ n cu c kh ng ho ng kinh t th gi i năm 1929 - 1933 đã đánh d u sế ộ ủ ả ế ế ớ ấ ự
s p đ hoàn toàn c a ch đ b n v vàng d i m i hình th c và đi u đóụ ổ ủ ế ộ ả ị ướ ọ ứ ề
cũng có nghĩa là đánh d u s k t thúc c a th i kỳ t giá h i đoái n đ nh vàấ ự ế ủ ờ ỷ ố ổ ị
s c mua c a đ ng ti n đ c gi v ng.ứ ủ ồ ề ượ ữ ữ
1.4.2.1.b.Ch đ t giá c đ nh theo tho c Bretton Woods (1946 -ế ộ ỷ ố ị ả ướ
1971)
Nh m n đ nh l i s phát tri n th ng m i qu c t và thi t l p m t tr tằ ổ ị ạ ự ể ươ ạ ố ế ế ậ ộ ậ
t th gi i m i sau th chi n th hai, M , Anh và 42 n c đ ng minh đã h pự ế ớ ớ ế ế ứ ỹ ướ ồ ọ
h i ngh t i Bretton Woods (M ) tháng 7/1944 đ bàn b c xây d ng h th ngộ ị ạ ỹ ể ạ ự ệ ố
ti n t và thanh toán chung. H i ngh đ c đánh giá là h i ngh thành côngề ệ ộ ị ượ ộ ị
nh t th k . T i đây 56 n c ký tên hi p đ nh ch p nh n thành l p Qu ti nấ ế ỷ ạ ướ ệ ị ấ ậ ậ ỹ ề
t qu c t (IMF), Ngân hàng Th gi i (WB) và m t ch đ t giá h i đoáiệ ố ế ế ớ ộ ế ộ ỷ ố
m i. Theo ch đ này, các n c cam k t duy trì giá tr đ ng ti n c a mìnhớ ế ộ ướ ế ị ồ ề ủ
theo đ ng USD ho c theo n i dung vàng trong ph m vi bi n đ ng không quá (ồ ặ ộ ạ ế ộ
1% t giá đăng ký chính th c t i qu . N u các n c t thay đ i t giá màỷ ứ ạ ỹ ế ướ ự ổ ỷ
không đ c s đ ng ý c a IMF thì s b ph t c m v n. NHTW các n cượ ự ồ ủ ẽ ị ạ ấ ậ ướ
ph i can thi p vào th tr ng ti n t n c mình đ gi cho t giá n c mìnhả ệ ị ườ ề ệ ướ ể ữ ỷ ướ
không thay đ i b ng cách mua bán đ ng USD. Đi u này cũng có nghĩa là cácổ ằ ồ ề
- Các cu c kh ng ho ng có nguyên nhân đ u c : Khi có s thay đ i vộ ủ ả ầ ơ ự ổ ề
m c giá c t ng đ i gi a các đ ng ti n làm cho m t s đ ng ti n đ cứ ả ươ ố ữ ồ ề ộ ố ồ ề ượ
đánh giá quá cao ho c quá th p. Vì t giá là luôn c đ nh, vi c các nhà đ u cặ ấ ỷ ố ị ệ ầ ơ
mua, bán l ng ti n l n khi n cho NHTW ph i chi tiêu nh ng l ng ngo i tượ ề ớ ế ả ữ ượ ạ ệ
l n đ c g ng duy trì t giá đã đ nh theo tho c cho đ n khi nó đ c thayớ ể ố ắ ỷ ị ả ướ ế ượ
đ i.ổ
- S c ép t t ng quan th c t gi a các đ ng ti n: S tăng tr ng khácứ ừ ươ ự ế ữ ồ ề ự ưở
nhau v xu t nh p kh u cũng nh t l l m phát r t chênh l ch gi a cácề ấ ậ ẩ ư ỷ ệ ạ ấ ệ ữ
n c và hàng lo t các nhân t tác đ ng khác đã làm cho có s thay đ i t ngướ ạ ố ộ ự ổ ươ
đ i v giá tr t ng đ i gi a các đ ng ti n xét v dài h n. Vì v y, m t số ề ị ươ ố ữ ồ ề ề ạ ậ ộ ố
n c đã xin thay đ i l i t giá, gây s c ép cho t giá c đ nh.ướ ổ ạ ỷ ứ ỷ ố ị
Vào nh ng năm 60, b i c nh kinh t xã h i có nhi u thay đ i, khoa h cữ ố ả ế ộ ề ổ ọ
k thu t phát tri n làm cho các n c ph c h i kinh t , th gi i chia làm 3ỹ ậ ể ướ ụ ồ ế ế ớ
c c: M , Nh t và Tây Âu. Do đó, các n c đã xu t kh u hàng hoá sang Mự ỹ ậ ướ ấ ẩ ỹ
và M tr thành n c nh p siêu. V phía mình, hàng hoá M không còn s cỹ ở ướ ậ ề ỹ ứ
h p d n nh tr c làm cho cán cân th ng m i M th ng xuyên thâm h t,ấ ẫ ư ướ ươ ạ ỹ ườ ụ
d tr vàng ngày càng gi m, n n c ngoài tăng, USD m t giá nghiêm tr ng.ự ữ ả ợ ướ ấ ọ
Thêm vào đó M sa l y vào cu c chi n tranh Vi t Nam và m t s n cỹ ầ ộ ế ở ệ ộ ố ướ
khác khi n chính ph M chi tiêu ngày càng nhi u ti n. Các n c kh ngế ủ ỹ ề ề ướ ủ
ho ng lòng tin v i USD, đã chuy n đ i USD d tr ra vàng, làm cho d trả ớ ể ổ ự ữ ự ữ
vàng c a M gi m sút nhanh chóng. Tr c nh ng di n bi n ph c t p c aủ ỹ ả ướ ữ ễ ế ứ ạ ủ
tình hình trong n c và th gi i, t ng th ng M Nixon sau 2 l n tuyên b pháướ ế ớ ổ ố ỹ ầ ố
giá: L n 1(tháng8/1971) 1USD = 0,81gram vàng ròng và 42 USD = 1ounceầ
vàng, l n 2 (tháng 3/1973) 1USD = 0,7369 gram vàng ròng và 45 USD = 1ầ
ounce vàng. Đ ng USD b phá giá (-10%) thì ch đ t giá h i đoái c đ nhồ ị ế ộ ỷ ố ố ị
Bretton Woods hoàn toàn s p đ .ụ ổ
1.4.2.1.c.Nh n đ nh chung v ch đ t giá c đ nh:ậ ị ề ế ộ ỷ ố ị
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 22
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
ch nh p kh u cho đ n khi cán cân thanh toán tr nên cân b ng.ế ậ ẩ ế ở ằ
+ Đ m b o tính đ c l p c a chính sách ti n t .ả ả ộ ậ ủ ề ệ
+ Góp ph n n đ nh kinh t , tránh đ c nh ng cú s c b t l i t bênầ ổ ị ế ượ ữ ố ấ ợ ừ
ngoài, vì khi giá c n c ngoài tăng s làm cho t giá t đi u ch nh theo cả ướ ẽ ỷ ự ề ỉ ơ
ch PPP đ ngăn ng a các tác đ ng ngo i lai.ế ể ừ ộ ạ
- Nh c đi m:ượ ể
+ Là nguyên nhân gây nên s b t n do các ho t đ ng đ u c làm méoự ấ ổ ạ ộ ầ ơ
mó, sai l ch th tr ng, có kh năng gây nên l m phát cao và tăng n n cệ ị ườ ả ạ ợ ướ
ngoài.
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 23
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
+ H n ch các ho t đ ng đ u t và tín d ng do tâm lý lo s s bi nạ ế ạ ộ ầ ư ụ ợ ự ế
đ ng theo h ng b t l i c a t giá.ộ ướ ấ ợ ủ ỷ
Khi m i ra đ i, ch đ t giá th n i t do đ c cho là ph ng th cớ ờ ế ộ ỷ ả ổ ự ượ ươ ứ
h u hi u v n năng cho s phát tri n c a n n kinh t . Tuy nhiên, th c tữ ệ ạ ự ể ủ ề ế ự ế
ch ng minh r ng, càng th n i t giá thì s phát tri n kinh t càng kém nứ ằ ả ổ ỷ ự ể ế ổ
đ nh. B i l , bi n đ ng c a t giá r t ph c t p, ch u tác đ ng c a nhi u nhânị ở ẽ ế ộ ủ ỷ ấ ứ ạ ị ộ ủ ề
t kinh t , chính tr , tâm lý, xã h i... đ c bi t là n n đ u c . Trên th c t thìố ế ị ộ ặ ệ ạ ầ ơ ự ế
l i không có th tr ng thu n tuý nên không th có m t ch đ t giá th n iạ ị ườ ầ ể ộ ế ộ ỷ ả ổ
hoàn toàn. S can thi p c a Chính ph vào th tr ng ngo i h i làm cho tự ệ ủ ủ ị ườ ạ ố ỷ
giá h i đoái có nh ng di n bi n thu n l i h n nên ch đ t giá th n i cóố ữ ễ ế ậ ợ ơ ế ộ ỷ ả ổ
qu n lý ngày càng đ c nhi u qu c gia l a ch n đ c bi t là các n c đangả ượ ề ố ự ọ ặ ệ ướ
phát tri n.ể
1.4.2.3.Ch đ t giá th n i có qu n lý (bán th n i):ế ộ ỷ ả ổ ả ả ổ
Đây là ch đ t giá h i đoái có s can thi p c a hai ch đ c đ nh vàế ộ ỷ ố ự ệ ủ ế ộ ố ị
th n i. đó, t giá đ c xác đ nh và ho t đ ng theo quy lu t th tr ng,ả ổ ở ỷ ượ ị ạ ộ ậ ị ườ
chính ph ch can thi p khi có nh ng bi n đ ng m nh v t quá m c đ choủ ỉ ệ ữ ế ộ ạ ượ ứ ộ
phép.
Có 3 ki u can thi p c a chính ph :ể ệ ủ ủ
t giá.T đó có th th y r ng s l a ch n này ngang v i vi c áp đ t các ràngỷ ừ ể ấ ằ ự ự ọ ớ ệ ặ
bu c qu c t vào các chính sách kinh t qu c gia.Nói r ng h n, l a ch n cộ ố ế ế ố ộ ơ ự ọ ơ
ch t giá c đ nh t ng đ ng v i l a ch n m t h th ng m c a,trong đóế ỷ ố ị ươ ươ ớ ự ọ ộ ệ ố ở ử
luôn có s t ng tác gi a các nhân t qu c gia và c h th ng thự ươ ữ ố ố ả ệ ố ế
gi i.Ng c l i,ph ng án t giá linh ho t, v nguyên t c không ch p nh nớ ượ ạ ươ ỷ ạ ề ắ ấ ậ
m t s ràng bu c nào vào các chính sách kinh t đ i n i.Các chính sách có tácộ ự ộ ế ố ộ
đ ng gì đi n a thì s dao đ ng t giá s gi chúng ch gây nh h ng trongộ ữ ự ộ ỷ ẽ ữ ỉ ả ưở
ph m vi qu c gia.Và t ng ng v i đi u đó,k t qu c a các chính sách kinhạ ố ươ ứ ớ ề ế ả ủ
t n c ngoài dù th nào đi chăng n a thì đi u ch nh t giá s gi chúngế ướ ế ữ ề ỉ ỷ ẽ ữ
ngoài ph m vi qu c gia.Th c t , l a ch n này gi cho chính sách qu c giaạ ố ự ế ự ọ ữ ố
không b ràng bu c qu c t .Nói r ng h n,l a ch n c ch h i đoái linh ho tị ộ ố ế ộ ơ ự ọ ơ ế ố ạ
s tách r i n n kinh t qu c gia kh i môi tr ng qu c t .ẽ ờ ề ế ố ỏ ườ ố ế
Th hai, chúng ta c n quan tâm đ n m c đ linh ho t c a các chínhứ ầ ế ứ ộ ạ ủ sách
kinh t đ i n i.M c đ này khác nhau rõ ràng gi a vi c l a ch n n t trongế ố ộ ứ ộ ữ ệ ự ọ ộ
hai lo i ch đ t giá.Vì t giá c đ nh th hi n s cam k t áp đ t các ràngạ ế ộ ỷ ỷ ố ị ể ệ ự ế ặ
bu c đ i v i các chính sách kinh t qu c gia, có nghĩa r ng không th theoộ ố ớ ế ố ằ ể
đu i các chính sách kinh t đ i n i m t cách đ c l p.Ng c l i,t giá linhổ ế ố ộ ộ ộ ậ ượ ạ ỷ
ho t là m t công c có th s d ng đ gi cho các ho t đ ng kinh t c a hạ ộ ụ ể ử ụ ể ữ ạ ộ ế ủ ệ
th ng qu c t không nh h ng t i các chính sách qu c gia.Vì v y có thố ố ế ả ưở ớ ố ậ ể
theo đu i các chính sách qu c gia mà không c n quan tâm đ n th gi i bênổ ố ầ ế ế ớ
ngoài và nh v y đ c thù c a chúng là h th ng đóng.ư ậ ặ ủ ệ ố
1.5. Các công c phòng ng a r i ro t giá.ụ ừ ủ ỷ
1.5.1.Ngu n g c phát sinh các r i ro t giá.ồ ố ủ ỷ
1.5.1.a.Đ i v i ho t đ ng xu t nh p kh u.ố ớ ạ ộ ấ ậ ẩ
Có th nói r i ro t giá trong ho t đ ng xu t nh p kh u là lo i r i ro tể ủ ỷ ạ ộ ấ ậ ẩ ạ ủ ỷ
giá th ng xuyên g p ph i và đáng lo ng i nh t đ i v i các công ty có ho tườ ặ ả ạ ấ ố ớ ạ
đ ng xu t nh p kh u m nh.ộ ấ ậ ẩ ạ
●R i ro t giá đ i v i h p đ ng xu t kh u.ủ ỷ ố ớ ợ ồ ấ ẩ
Gi s ngày 04/08 công ty Sagonimex đang th ng l ng ký k t h pả ử ươ ượ ế ợ
đ ng xu t kh u tr giá 200.000USD. H p đ ng s đ n h n thanh toán sáuồ ấ ẩ ị ợ ồ ẽ ế ạ