Câu I:
1- Cho hỗn hợp X gồm MgO và Fe
3
O
4
tác dụng vừa đủ với 50,96 gam dung dịch
H
2
SO
4
25% (loảng) còn khi X tác dụng với lợng d dung dịch HNO
3
đặc, nóng tạo
thành 739,2 ml NO
2
(ở 27,3
0
C; 1 át). Tính khối lợng của hỗn hợp X?
2- Hỗn hợp Y gồm FeO và 0,1 mol M
2
O
3
(M là kim loại cha biết). Cho Y tác
dụng với dung dịch H
2
SO
4
loảng, d đợc dung dịch D. Cho D tác dụng với lợng
NaOH d đợc kết tủa và dung dịch E. Cho E tác dụng với lợng HCl vừa đủ đợc 15,6
gam kết tủa. Xác định M
2
O
2
và áp suất cuối cùng là 0,6 at.
Tính phần trăm theo khối lợng của mỗi chất trong A?
De so 1
Câu I :
Cho dãy chuyển hoá hoá học sau:
FeS
2
+ O
2
A + B (1)
A + HCl C + D (2)
C + Zn FeCl
2
+ G (3)
FeCl
2
+ HCl + Q CrCl
3
+ KCl + D +C (4)
a) Hãy chỉ ra những công thức của các chất A,B,C,D,G,Q biết Q là chất trong đó Cr có
số oxihoa +6.
b) Hãy viết các phơng trình đầy đủ của các phản ứng hoá học.
c) Hãy tính hàm lợng phần trăm sắt trong quặng pirit đã dùng, nếu ngời ta đa vào phản
ứng (1) 0,5 gam pirit, và ngời ta phải tiêu tốn 35,8ml dung dịch chất Q trong phản ứng
(4), nồng độ của Q là (0,1/6) M.
d) Hãy chỉ ra những ứng dụng của 1 phản ứng đợc dùng nhiều hơn cả?
se so 2
Câu III: 1- Bằng cách nào có thể tách đợc muối tinh khiết trong hỗn hợp 4 muối
để phản ứng phân huỷ hoàn toàn muối, thu đợc hỗn
hợp khí và hơi nớc trong đó CO
2
chiếm 30% về thể tích.
Viết các phơng trình phản ứng xẩy ra trong các trờng hợp trên.
Tính tỷ lệ mol của 2 muối M
1
và M
2
trong hỗn hợp muối M
1
và M
2
thu đợc.
De so 3
Câu I : Dung dịch gồm các chất tan FeCl
3
, AlCl
3
, NH
4
Cl, CuCl
2
( nồng độ mỗi chất
xấp xĩ 0,1M)
1- Dung dịch A có phản ứng axit, bazơ, trung tính? Tại sao?
2- Cho H
2
S lội chậm qua dung dịch A cho đến khi bảo hoà thì đwocj kết tủa và dung
dịch B. Hãy cho biết thành phần các chất trong kết tủa và trong dung dịch B.
Bằng 3,5.10
-4
mol.l
-1
.s
-1
. Hãy tính tốc độ ( tại 298
0
C):
a) Của phản ứng (1).
b) Tiêu thụ khí Cl
2
.
c) Tạo thành NOCl (k).
Câu III: ClO
2
là hoá chất đợc dùng phổ biến trong công nghiệp. Thực nghiệm cho
biết:
1. a) Dung dịch loãng ClO
2
trong nớc khi gặp ánh sáng sẻ tạo ra HCl, HClO
3
.
b) Trong dung dịch kiềm (nh NaOH) ClO
2
nhanh chóng tạo ra hỗn hợp muối clorit và
clorat natri.
2. c) ClO
2
đợc điều chế nhanh chóng bằng cách cho hỗn hợp KClO
SO
4
đặc bỏ một mảnh đồng vào ống nghiệm và đun nóng nhẹ.
a) Có hiện tợng gì xẩy ra? Bằng cách nào nhận biết sản phẩm khí của phản ứng? Viết
phơng trình phản ứng xẩy ra?
b) Tại sao phải đun nóng nhẹ?
2- Có 3 dung dịch Ba(OH)
2
, Pb(CH
3
COO)
2
, MgSO
4
bị mất nhãn hiệu.
Hãy chọn 5 thuôc thử đợc đùng có thể phân biệt đợc 3 dung dịch trên. Viết các phơng
trình phản ứng nếu có và giải thích ?
De so 4
Câu I: Một hỗn hợp gồm 2 kim loại thuộc 2 nhóm khcs nhau trong bảng HTTH tác
dụng vừa đủ với 56 ml khí H
2
(ĐKTC) khi đun nóng tạo ra 2 hợp chất ion Đem sản phẩm
hoà tan vào 270 mg nớc thì 1/3 lợng nớc đã tham gia phản ứng với chúng thu đợc 1 dung
dịch kiềm và đồng thời tách ra 1 lợng kết tủa. Biết rằng phần khối lợng hidroxit tan trong
dung dịch kiềm chiếm 30% phần khối lợng dung dịch còn lợng tách ra ở dạng kết tủa là
50,05% so với khối lợng chung sủa sản phẩm phản ứng. Kết tủa đợc lọc ra và và nung đến
khối lợng không đổi thấy giảm đi 27 mg.
Chon doi tuyen tinh
Câu I)
,
CO
2
đều là phân tử thẳng
4.Hợp chất A đợc tạo thành từ X
+
và Y
-
. Eletron cuối cùng của 2 ion đều có
các trị số lợng tử nh sau: n=3, l=1, m= +1, m= -1/2.
a) Tìm công thức phân tử của A
b) Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:
A B C D E G A.
(A,B,C,D,E,G,A là công thức của các chất hoá học)
Câu II)
1. Viết phơng trình phản ứng có thể xảy ra giữa các chất: NH
3
, H
2
S, HI, Na
2
S,
Na
2
CO
3
với các dung dịch FeCl
3
, CuCl
2
+ ?
c) Fe
2
(SO
4
)
3
+ O
2
+ CuFeS
2
+ ? CuSO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
.
4. a. Tính pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M, biết k
a
= 10
-4,76
.
b. Dung dịch NaHCO
3
có mội trờng trung tính, axit, hay bazơ.
2+
dới dạng
PbCrO
4
. Đem hoà tan hoàn toàn kết tủa PbCrO
4
bằng dung dịch hỗn hợp HCl +
NaCl thu đợc V ml dung dịch A. Lấy v ml dung dịch A tác dụng với dung dịch
KI d rồi chuẩn độ I
2
thoát ra bằng dung dịch Na
2
S
2
O
3
nồng độ C
M
thấy tốn hết V
0
ml dung dịch (chỉ thị hồ tinh bột).
a) Giải thích, viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b) Lập biểu thức tính hàm lợng % PbO trong quặng.
3. Hỗn hợp A gồm Mg và Fe có tỉ lệ khối lợng tơng ứng 5:3. Hỗn hợp B gồm
FeO , Fe
2
O
3
và Fe
2
S và Na
2
SO
3
có pH = 12,25.
1. Tính độ điện li của ion S
2
trong dung dịch A.
2. Tính thể tích dung dịch HCl 0,04352 M phải dùng để khi thêm (rất chậm) vào
25,00 ml dung dịch A thì pH bằng 9,54.
4. Khi để lâu dung dịch A trong không khí thì Na
2
S bị oxi hoá chậm thành S và
Na
2
SO
3
thành Na
2
SO
4
.
a. Tính hằng số cân bằng của các phản ứng xảy ra.
b. Giả sử có 50% Na
2
S và 40% Na
2
SO
2
, H
+
/H
2
O 1,23 V
H
2
SO
3
(SO
2
+ H
2
O) 2,00 ; 7,00
ln = 0,0592 lg
Câu IV:
Đơn chất A là một khí không màu, rất khó tham gia phản ứng. 250 cm
3
khí này ở
điều kiện 10
5
Pa, 298 K nặng 1,32 gam.
0,651 gam A tác dụng vừa đủ với 0,380 gam flo ở 400
O
C tạo thành một sản phẩm
duy nhất ở dạng bột màu trắng B.
RT
F
+ I
I
3
(1)
a. Cho biết cấu trúc hình học của ion I
3
và trạng thái lai hoá của nguyên tử trung
tâm.
b. Trình bày (có giải thích) qui luật về sự thay đổi tính bền của dãy các hợp chất
MI
3
(M là kí hiệu các kim loại kiềm).
2. Phản ứng I
2
+ 2 Na
2
S
2
O
3
Na
2
S
4
O
ở ống A
và ống B bằng nhau), để làm mất màu dung dịch trong A cần 117 mL dung dịch
chứa 1 gam Na
2
S
2
O
3
. 5 H
2
O trong 1 lít (dung dịch X), còn để làm mất màu dung
dịch trong B chỉ cần 8,65 mL dung dịch X.
Câu I :
1. Khí A cấu tạo từ các nguyên tố nitơ và hiđro. Khối lợng của 2,24 lit khí
A ở 27,3
O
C và 0,55 atm bằng khối lợng của 1,68 lit khí oxi đo ở 54,6
O
C và 0,8 atm.
a) Viết công thức cấu tạo Lewis của A và cho biết nitơ trong A có lai hoá
kiểu gì (có giải thích), từ đó dự đoán cấu tạo không gian của A.
b) Thực nghiệm cho biết trong nớc A có khả năng điện li 2 nấc tạo ra dung
dịch bazơ. Giải thích tại sao A có tính bazơ và viết các phơng trình phản ứng để
minh hoạ.
I
2
/ I
Fe
3+
2
(k) CO (k) H
2
O (l)
228,374 394,007 137,133 236,964
1. Tính Kp của phản ứng CO (k) + H
2
O (l) H
2
(k) + CO
2
(k) tại
25
O
C.
2. Tính áp suất hơi nớc tại 25
O
C.
3. Hỗn hợp gồm các khí CO, CO
2
, H
2
mà mỗi khí đều có áp suất riêng phần 1 atm
đợc trộn với H
2
O (lỏng, d). Tính áp suất riêng phần mỗi khí có trong hỗn hợp cân
bằng tại 25
O
C, biết quá trình xảy ra khi V = const.