Đề ôn luyện số 8 - Pdf 52

Z
C
ω
O
Z
C
ω
O
Z
C
ω
O
Z
C
ω
O
Đề ôn luyện số 8
1. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dao động tuần hoàn là một dao động điều hòa.
B. Dao động điều hòa là một dao động có li độ biến thiên theo thời gian theo qui luật dạng sin ( hoặc cosin)
C. Đồ thị biểu diễn li độ của một dao động tuần hoàn theo thời gian luôn là một đường hình sin.
D.Biên độ của dao động điều hòa không thay đổi theo thời gian còn biên độ của dao động tuần hoàn thì thay đổi theo
thời gian.
2. Chu kì con lắc lò xo được tính bằng công thức nào?
A. T = 2π
k
m
B. T = 2π
m
k
C. T =

9.Dòng điện xoay chiều không có tính chất nào sau đây?
A. Có cường độ biến đổi điều hòa theo thời gian. B. Truyền qua cuộn cảm dễ dàng hơn so với dòng điện không
đổi.
C. Truyền qua được tụ điện và càng khó qua nếu tần số càng giảm. D.Không thể dùng để nạp điện cho ắc qui.
10. Một cuộn dây không thuần cảm ,độ tự cảm L =
π
6,0
(H) và có điện trở thuần R = 80 Ω .
Đặt vào hai đầu cuộn dây một mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng bằng 100V, tần số 50Hz thì cường độ hiệu
dụng nhận giá trị nào? A.
2
A B. 0,5A C. 1A D. 1,25A
11. Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một đèn điện trở R mắc nối tiếp . Đèn đang sáng, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống
dây thì độ sáng của đèn A. tăng lên B. . không đổi C. giảm đi D.có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở
đèn
12. Đoạn mạch xoay chiều gồm hai trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp . Biết hiệu điện thế tức thời đặt vào hai đầu đoạn
mạch u = 160cos(100πt)(V) và cường độ dòng điện tức thời qua mạch i = 2
2
cos(100πt - π/4)A . Hai phần tử đó có gíá
trị là :
A. R = 40Ω , L =
π
10
4
H B. . R = 40Ω , C =
π
4
10
2


max
= 50W B. | Z
L
– Z
C
| = 100Ω Góc lệch pha giữa u và i bằng π/4 D. Cường độ lớn nhất qua mạch là 2
A
16. Muốn tăng chu kì riêng của mạch dao động điện từ lên 2 lần thì
A. tăng độ tự cảm L lên 2 lần C. tăng độ tự cảm L lên 4 lần
B. tăng điện dung C lên 2 lần. D. giảm điện dung C còn bằng ½ C .
17. Một mạch dao động điện từ gồm một cuộn dây L thuần cảm và một tụ điện C. Gọi I
0
là cường độ dòng điện cực đại qua
mạch, U
0
là hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện. Mối liên hệ giữa chúng được xác định bằng công thức nào sau đây?
A. U
0
=
C
L
ω
I
0
B. U
0
=
C
L
I

F
19. Hiện tượng giao thoa là sự tổng hợp của hai sóng gặp nhau được phát ra từ hai nguồn có
A.cùng tần số, cùng biên độ. B. cùng pha , cùng biên độ . C. cùng tần số, độ lệch pha không đổi. D. cùng biên độ , cùng
tần số.
20. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, vân tối thứ nhất xuất hiện trên màn tại các vị trí cách vân sáng
trung tâm một đoạn bằng A.
2
3
khoảng vân B. một khoảng vân C.
2
1
khoảng vân. D. hai khoảng vân.
21. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng, Tại vị trí màn có vân trung tâm ta khoét một khe hẹp để ánh sáng từ
đó lọt vào khe F của ống chuẩn trực trong máy quang phổ. Quang phổ thu được có hình ảnh như thế nào?
A. Một dải màu liên tục từ đỏ đến tím. B. Chính giữa có vân trắng, hai bên là những dải màu cầu vồng.
C. Những vạch màu riêng lẻ trên một nền tối. D. Một nền quang phổ liên tục trên đó có những vạch tối.
22. Chiếu đồng thời hai đơn sắc λ
1
và λ
2
= 0,5µm vào khe Iâng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Trên màn quan sát ta
thấy vân sáng bậc 6 của bức xạ λ
2
trùng với vân sáng bậc 5 của bức xạ λ
1
. Bước sóng λ
1
có giá trị nào sau đây?
A. 0,56µm B. 0,42µm C. 0,64µm D. 0,60µm
23. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống tia X là 1,2kV . Bỏ qua vận tốc ban đầu của êlectron khi phát xạ từ catốt. Cho e =

-31
kg.Vận tốc ban đầu cực đại
của êlectron quang điện là A. ≈ 4,6.10
5
m/s B. ≈ 6,5.10
6
m/s C. ≈ 6,5.10
5
m/s D. ≈ 6,05.10
5
m/s
27. Khi chiếu bức xạ có λ = 0,36µm vào một quả cầu bằng kim loại đặt cô lập điện có công thoát electron là A = 2,36eV
.Quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại bao nhiêu? A. ≈ 0,19V B. ≈ 1,09V C. ≈ 1,59V D. ≈
2,09V
28. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ : A. prôtôn B. nơtrôn C. prôtôn và nơtrôn D. prôtôn , nơtrôn và
êlectron .
29. Phát biểu nào sau đây không đúng ? Hiện tượng phóng xạ
A. do nguyên nhân bên trong hạt nhân gây ra. B. tuân theo định luật phóng xạ.
C.không phụ thuộc tác động bên ngoài. D.phụ thuộc nhiệt độ và áp suất chất phóng xạ.
30. Cho phản ứng hạt nhân :
14
7
N + α  x +
17
8
O . Hạt x có cấu tạo gồm :
A. 1 prôtôn và 1 nơtrôn B. 2 prôtôn và 1 nơtrôn C. 1 prôtôn và 0 nơtrôn D. 1 prôtôn và 2
nơtrôn.
31. Thôri
232

B.
2
0
Q
C.
4
0
Q
D.
8
0
Q
34. Công thoát êlectron của một kim loại là A
0
, giới hạn quang điện là
λ
0
. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức
xạ có bước sóng
λ
=
2
0
λ
thì động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện bằng
A. A
0
B.
4
3

39. Khi êlectrơn trong ngun tử hiđrơ ở một trong các quĩ đạo dừng M, N, O,….chuyển về quĩ đạo dừng L, thì ngun tử
phát ra vạch phổ thuộc dãy: A. Lai man B. Ban me C. Pasen D. Laiman hoặc Banme.
40. Bánh đà có momen qn tính 0,140 kgm
2
. Momen động lượng của nó giảm đều từ
3 kgm
2
/s đến 0,8kgm
2
/s trong thời gian 1,5s. Cơng của ngoại lực đã thực hiện lên bánh đà:
A. ≈ -45,5J B. ≈ -29,9J C. ≈ -23,8J D. ≈ - 59,7J
41 . Trong sơ đồ khối của một máy thu vơ tuyến điện khơng có bộ phận nào sau đây?
A. Mạch thu sóng điện từ B. Mạch biến điệu C. Mạch tách sóng D. Mạch khuếch đại
42.Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. bứt electron ra khỏi bề mặt khối bán dẫn khi bị chiếu sáng thích hợp.
B. giải phóng electron ra khỏi liên kết trong khối bán dẫn khi bị chiếu sáng thích hợp.
C. giải phóng electron ra khỏi khối bán dẫn khi bị chiếu sáng thích hợp.
D. giải phóng êlectron ra khỏi bề mặt một chất bán dẫn bằng cách bắn phá ion thích hợp.
43. Chọn phát biểu đúng
A. Pin quang điện là dụng cụ có điện trở tăng khi tăng cường độ ánh sáng chiếu vào .
B. Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngồi.
C. Pin quang điện là dụng cụ trực tiếp biến nhiệt năng thành điện năng.
D. Pin quang điện là dụng cụ trực tiếp biến quang năng thành điện năng.
44. Muốn quang phổ của ngun tử hiđrơ phát ra được 6 vạch phổ thì phải kích thích ngun tử đến mức năng lượng
A. N B. M C. L D. O
45. Hiện tượng nào sau đây khơng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng?
A. Hiện tượng phát quang. B. Hiện tượng quang điện C .Hiện tượng giao thoa ánh sáng D. Hiện tượng quang
dẫn.
46. Ngun tử hiđrơ ở trạng thái cơ bản được kích thích sao cho bán kính quĩ đạo của êlectron tăng lên 9 lần. Trong số
những vạch phổ phát ra, vạch phổ có bước sóng dài nhất thuộc dãy:

51. Trong mạch dao động điện từ LC, khi dùng tụ điện có điện dung C
1
thì tần số dao động điện từ là f
1
= 30kHz , khi
dùng tụ điện có điện dung C
2
thì tần số dao động điện từ là f
2
= 40kHz . Khi dùng hai tụ điện có các điện dung C
1
và C
2
ghép song song thì tần số dao động điện từ là
A. 38kHz B. 50kHz C. 35kHz D. 24kHz
.
33. Đại lượng vật lí nào khơng phụ thuộc vào chiều qui ước?
A. Momen lực B. Momen động lượng C. Momen quán tính. D. Vận tốc góc.
34. Xét phản ứng :
MeVnkXXnU
A
Z
A
Z
200'
1
0
'
'
1

F
,

2
F
tác dụng vào thanh cứng như hình vẽ . Cho F
1
= F
2
= F . Momen ngẫu lực tác dụng lên thanh đối
với trục quay tại O bằng:

1
F
d
A. F.d – F.x B. F.x - F.d C. F.x D. F.d

2
F
x
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT
Môn thi : VẬT LÍ – Trung học phổ thông phân ban
Trả lời trắc nghiệm
1. B
2. A
3. C
4. B
5. A
6. D
7. A

38. C
39. B
40. B
41. C
42. B
43. D
44. A
45. B
46. C
47. B
48. C
LƯỢC GIẢI :
1. B
2. A.
3. T’ = 2T = 4s

Chọn C
4. Lúc t = 0

x = Acos(-π/2) = 0 , v = - ωA sin(-π/2 ) >0

chọn B
5. Chu kì con lắc lò xo không phụ thuộc cách kích thích

chu kì không đổi

T = 2s . Chọn A
6. D
7.
v

2
L
ZR
+
= 100Ω

I = U/Z = 1A

Chọn C
11. Rút dần lõi sắt

L giảm

Z
L
giảm

Z giảm

I = U/Z tăng lên

đèn sáng hơn.


Chọn A
12. u sớm pha π/4 so với i

đoạn mạch gồm R và L
R = Zcosϕ =
0


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status