Đề ôn luyện số 4
Câu 1. Trong nguyên tử hiđrô, khi electron chuyển từ mức năng lượng cao hơn về mức năng lượng M thì
nguyên tử bưc xạ phôtôn nằm trong dãy nào?
A. Dãy Pasen B. Banme C. Dãy lai manD. Tùy thuộc mức năng lượng trươc đó
Câu 2. Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L= 1mH và một tụ điện có điện dung thay
đổi được. Để mạch có thể cộng hưởng với các tần số từ 3MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi
trong khoảng:
A. 1,6pF ≤ C ≤ 2,8pF. B. 2
µ
F ≤ C ≤ 2,8
µ
F. C. 0,16pF ≤ C ≤ 0,28 pF. D. 0,2
µ
F ≤ C ≤ 0,28
µ
F.
Câu 3: Một vật có khối lượng 20g dao động điều hòa theo phương trình
cmtx
+=
6
10sin5
π
π
. Cơ năng của
vật bằng:
thì thấy cường độ dòng điện qua mạch không
thay đổi. Điện dung của tụ C
2
bằng:
A.
.
4
10
3
2
FC
π
−
=
B.
.
2
10
4
2
FC
π
−
=
C.
.
2
10
3
2
Câu 9. Để một vật dao động điều hòa cưỡng bức thì ngoại lực tác dụng lên vật:
A. Phải là lực tuần hoàn.
B. Chỉ cần một lực không đổi.
C. Ngoại lực phải có dạng hàm sin hoặc hàm côsin theo thời gian.
D. Lực tuần hoàn hoặc không đổi
Câu 10. Khoảng cách từ một vật sáng đến một màn ảnh là 105cm. Một thấu kính mỏng đặt giữa vật và màn
cho ảnh trên màn lớn hơn vật. Nếu cho thấu kính di chuyển một khoảng 32cm dọc theo trục chính của nó thì
trên màn thu được ảnh nhỏ hơn vật. Tiêu cự của thấu kính này bằng:
A. 18,5cm. B. 20,4cm. C. 21,2cm. D. 23,8cm.
Câu 11. Một sóng điện từ khi truyền từ một môi trường vào một môi trường khác thì vận tốc truyền của sóng
tăng lên. Khi đó:
A. Bước sóng giảm. B. Bước sóng tăng. C. Tần số sóng giảm. D. Tần số sóng tăng.
Câu 12. Dùng một nguồn sáng kích thích có tần số xác định thì tạo ra được hiện tượng quang dẫn. Với nguồn
sáng này thì:
A. Có thể gây ra được hiện tượng quang điện.
B. Không thể gây ra được hiện tượng quang điện.
C. Có thể gây ra được hiện tượng quang điện nếu cường độ đủ mạnh.
D. Chưa thể kết luận được.
Câu 13. Quang trở (LDR) hoạt động theo nguyên tắc khi có ánh sáng chiếu vào thì:
A. Độ dẫn điện giảm. B. Điện trở giảm. C. Phát quang. D. Chỉ dẫn điện theo một chiều.
Câu 14. Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng khi truyền trong không khí là 700nm và trong chất lỏng trong
suốt là 560nm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:
W
t
(J)
t
2
4
6
8
π
π
. Biểu
thức dòng điện chạy qua mạch là:
A.
.
2
100sin Ati
−=
π
π
B.
.
2
100sin2 Ati
+=
π
π
A. Dao động của pít tông trong xi lanh động cơ nhiệt.
B. Cành cây đung đưa do gió thổi.
C. Dao động của con lắc lò xo trên đệm không khí (sức cản không đáng kể).
D. Dao động của con lắc đơn trong chất lỏng.
Câu 18. Một vật dao động điều hòa với biên độ 1cm và tần số 2Hz. Khi t=0,125s kể từ khi bắt đầu dao động
thì vật ở vị trí cân bằng được chọn làm gốc tọa độ và đang chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.
Phương trình dao động của vật này là:
A.
.
2
4sin cmtx
−=
π
π
B.
.)4cos( cmtx
ππ
+=
C.
.
2
4cos cmtx
D. Vật sẽ dao động ở trạng thái cộng hưởng.
Câu 21. Hiện tượng quang điện tại bề mặt của một kim loại có thể bị ngừng lại nếu:
A. Tăng khoảng cách từ bề mặt kim loại tới nguồn sáng kích thích lên gấp đôi.
B. Giảm tần số của ánh sáng kích thích xuống 2 lần.
C. Tăng tần số của ánh sáng kích thích lên gấp đôi.
D. Giảm cường độ ánh sáng kích thích xuống còn một nửa.
Câu 22. Một đường điện 3 pha 4 dây có hiệu điện thế pha U
p
=127V. Có 3 bóng đèn Đ
1
có hiệu điện thế định
mức U
1
=127V và 3 bóng đèn Đ
2
– 220V. Mức các bóng đèn như thế nào để các đèn sáng bình thường?
A. Các đèn Đ
1
mắc vào dây pha và dây trung tính; Đ
2
giữa các dây pha.
B. Các đèn Đ
1
mắc vào giữa các dây pha, Đ
2
mắc giữa dây pha và dây trung tính.
C. Tất cả các đèn đều mắc vào giữa dây pha và dây trung tính.
D. Không thể mắc các đèn Đ
2
để chúng sáng bình thường được.
1.
.
' fd
f
−
2.
.
d
fd
−
3.
.
df
f
−
4.
.
'
f
df
−
Biểu thức nào biểu diễn độ phóng đại ảnh của một vật qua thấu kính:
A. 1 và 2. B. 2 và 3. C. 3 và 4. D. 4 và 1.
Câu 28. Cho dòng điện có biểu thức
)sin(
0
ϕω
+=
tIi
chạy qua một điện trở thuần trong một thời gian dài t
V250
, giá trị
cực đại của dòng điện qua mạch là:
A. 2A. B.
.2A
C.
.22 A
D. 4A.
Câu 30. Cơ năng của một vật dao động điều hòa là W=3.10
-4
J, hợp lực cực đại tác dụng lên vật là
F
m
=3.10
-2
N. Chu kỳ dao động là T=1s, pha ban đầu của dao động là
π
/4. Phương trình dao động của vật là:
A.
.
4
2sin2
+=
π
D.
.
4
sin2
+=
π
π
tx
Câu 31. Nguồn bức xạ để có thể tạo ra hiện tượng quang dẫn nhất thiết phải có bước sóng trong phạm vi của:
A. Vùng hồng ngoại. B. Vùng tử ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy. D. Không nhất thiết phải thỏa mãn 1 trong 3 điều kiện trên.
Câu 32. Vạch quang phổ có tần số nhỏ nhất trong dãy banme là tần số f
1
. Vạch có tần số nhỏ nhất trong dãy
laiman là tần số f
2
. Vạch quang phổ trong dãy laiman sát với vạch có tần số f
2
sẽ có tần số là bao nhiêu?
A. f
1
+f
2
. B. f
2
lần. C. Giảm 2 lần. D. Tăng 2 lần.
Câu 34. Tiêu cự của vật kính của một kính hiển vi là f
1
=0,3cm, chiều dài quang học của kính là δ=15cm. Độ
bội giác là G=2000. Hãy tìm tiêu cự f
2
của thị kính nếu khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt là Đ=25cm.
A. 1,125cm. B. 0.915cm. C. 0,625cm. D. 0,545cm.
Câu 35. Một vật sáng nằm cách tiêu điểm vật của một thấu kính hội tụ 10cm, khi đó trên màn đặt cách tiêu
điểm ảnh của thấu kính này 40cm sẽ thu được ảnh rõ nét của vật. Trong trường hợp như vậy số phóng đại của
ảnh bằng bao nhiêu?
A.
k
=3. B.
k
=2,5. C.
k
=2. D.
k
=1,5.
Câu 36. Khi dùng kính thiên văn để quan sát Mặt trời, người ta không nhìn trực tiếp mà cho ảnh của Mặt trời
hiện lên một màn ảnh và quan sát ảnh này. Khi đó khoảng cách giữa vật kính và thị kính phải thỏa mãn điều
kiện nào sau đây:
A.
.
21
ffL
+>
B.
sóng bức xạ phát ra bằng là
λ
=0,1218
µ
m. Mức năng lượng ứng với quỹ đạo L bằng:
A. 3,2eV. B. –3,4eV. С. –4,1eV. D. –5,6eV.
Câu 41. Nguyên tử hyđrô được kích thích để êlêctrôn chuyển lên quỹ đạo M. Khi nguyên tử phát xạ có thể tạo
ra những vạch quang phổ nào sau đây:
A. Hai vạch trong dãy Banme.
B. Hai vạch trong dãy Lyman.
C. Một vạch trong dãy Pasen và một vạch trong dãy Lyman.
D. Một vạch trong dãy laiman hoặc một vạch trong dãy Banme và một vạch trong dãy Lyman.
Câu 42. Phôtôn được bức xạ ra khi nào?
A. Khi nguyên tử từ trạng thái cơ bản chuyển sang trạng thái kích thích.
B. Khi nguyên tử từ trạng thái kích thích chuyển về trạng thái cơ bản.
C. Khi nguyên tử ở trong trạng thái dừng.
D. Trong tất cả các trạng thái kể trên.
Câu 43. Một đường điện ba pha 4 dây A, B, C, D. Một bòng đèn khi mắc vào các dây A,B; B,C và B,D thì
sáng bình thường. Dùng hai đèn như vậy mắc nối tiếp với nhau và mắc vào hai đầu A,C thì các đèn sáng thế
nào?
A. Sáng bình thường. B. Sáng yếu hơn bình thường. C. Bóng đèn cháy. D. Không xác định được.
Câu 44. Cần đặt một vật sáng cách một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10cm một khoảng bao nhiêu để ảnh của nó
là ảo và và có độ lớn gấp đôi vật?
A. 5cm. B. 10cm. C. 15cm. D. 20cm.
Câu 45. Trong dao động cưỡng bức, kết luận nào sau đây là đúng?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào chu kỳ của ngoại lực tuần hoàn.
B. Chu kỳ của dao động cưỡng bức là chu kỳ dao động riêng.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
D. Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 46. Nguyên tử từ trạng thái ứng với năng lượng E
1
thì nó dao động với tần số f
1
, khi treo vào lò xo có
độ cứng k
2
thì nó dao động với tần số f
2
. Dùng hai lò xo trên mắc song song với nhau rồi treo vật nặng vào thì
vật sẽ dao động với tần số bao nhiêu?
A.
.
2
2
2
1
ff
+
B.
.
2
2
2
1
ff
−
C.
.
21
21
−=
π
π
Sau thời gian t=0,725s thì một điểm M trên đường
Ox, cách O một khoảng 1,3m có trạng thái chuyển động là:
A. Từ vị trí cân bằng đi sang phải. B. Từ vị trí cân bằng đi sang
trái.
C. Từ vị trí cân bằng đi lên. D. Từ ly độ cực đại đi sang trái.
O
x
d
M
Hình 2