ĐỀ ƠN TẬP SỐ 4 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Mơn thi: Vật lý
(Thời gian làm bài: 90 phút)
PHẦN I : PHẦN ĐỀ CHUNG CHO BAN CƠ BẢN VÀ BAN NÂNG CAO
Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới lò xo dài, có chu kỳ dao động là T. Nếu lò xo bị cắt bớt một
nửa thì chu kỳ dao động của con lắc mới là:
A.T. B. 2T. C.T/2 . D.
2
T
.
Câu 2: Hai vật dđđiều hồ có cùng biên độ và tần số dọc theo hai đường thẳng song song, kề liền nhau. Biết
rằng hai vật gặp nhau khi chúng chuyển động ngược chiều nhau và khi đó đều có li độ bằng một nửa biên
độ. Hiệu pha của hai dao động này là: A.
2
3
B.
2
C.
3
D.
3%.
C.
94%.
D.
9%.
Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, theo các phương trình: x
1
=
4sin(
)t
cm và
)tcos(34x
2
cm. Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trò lớn nhất khi
A.
)rad(0
. B.
)rad(
. C.
).rad(2/
D.
)rad(2/Câu 7: Phát biểu nào là đúng
Câu 12: Mạch RLC nối tiếp, U = 100V. Thay đổi R đến Ro thì Pmax = 200W. Giá trò Ro là:
A. 100 B. 75 C. 50 D. 25
Câu 13. Điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều u=240sin100πt(V), t đo bằng s. Tại thời điểm t
1
(s)
điện áp u=120 V và đang giảm. Hỏi đến thời điểm t
2
= (t
1
+ 0,005)s. Điện áp u bằng bao nhiêu?
A. 80 V B. – 80 V C. –120V D. 120V
Câu 14: Cho u
AB
= Uo.sin 100t (V) ; R = 50 . u
AM
sớm pha hơn
2
3
so với u
MB
. Độ tự cảm L có giá trò :
A. 0,2 H B. 0,092 H C. 0,3 H D. 0,4H
Câu 15: Ở hình 1: hộp X chứa một trong ba phần tử:
điện trở thuần, cuộn dây, tụ điện. Khi đặt vào hai đầu
AB một hiệu điện thế xoay chiều có giá trò hiệu
cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức liên lạc nào sau đây đúng?
A
B
M
Hình 1
X
C
A.
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I
B.
2 2
2 2
0 0
u i
1
U I
C.
2 2
2 2
u i
1
A.
1
L H
.
B.
3
L H
.
C.
3
L H
.
D.
2
L H
.
Câu 21 : Trong mạch LC lý tưởng có L=10
–4
H đang có dao động điện từ. Biết biểu thức của hiệu điện
thế giữa hai đâu cuộn dây là u = 80sin(2.10
6
Mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 4 mH và một tụ điện có điện dung
C = 9 µF, lấy π
2
= 10. Thời gian ngắn nhất kể từ lúc cường độ dòng điện qua cuộn dây cực đại đến lúc
cường độ dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng nửa giá trị cực đại là
A.
6.10
–4
s.
B.
2.10
–4
s.
C.
4.10
–4
s.
D.
3.10
–3
s.
Câu 25. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là a=1,5mm; khoảng cách từ 2
khe đến màn là D =1,5m và nguồn sáng phát ra 2 bức xạ có
m
48,0
1
và
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh.
Câu 29: Một tia sáng trắng truyền từ nước ra ngoài không khí sao cho các tia đơn sắc đều ló ra ngoài
không khí . Chọn hình đúng.
A. hình 1 B. hình 2 C. hình 3 D. hình 4
Câu 30: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,66
m
được chiếu bức xạ có bước sóng 0,33
m
thì
các quang êlectron có tốc độ ban đầu cực đại là v. Để các êlectron có vận tốc ban đầu cực đại là 2 v thì
phải chiếu bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,25
m
. B. 0,17
m
. C. 0,23
m
. D. 0,22
m
.
3
= f
1
+ f
2
.Câu 32: Đồ thị của đại lượng X phụ thuộc vào đại lượng Y nào dưới đây sẽ là đường thẳng?
A. X là động năng còn Y là tốc độ của quang êlectron.
B. X là năng lượng của photon còn Y là bước sóng của bức xạ điện từ.
C. X là điện áp hãm còn Y là tần số của chùm sáng kích thích chiếu vào catơt.
D. X là bán kính quỹ đạo dừng của ngun tử hiđro còn Y là các số ngun liên tiếp.
Câu 33: Cho v
0 max
là tốc độ ban đầu cực đại của các quang êlectron. Biết e = 1,6.10
-19
C. Dòng quang điện
qua tế bào quang điện bị triệt tiêu trong trường hợp nào sau đây?
A. U
AK
>
.
2
max0
2
e
mv
B. U
n
= –
2
0
n
E
(trong đó n là số ngun dương,
E
0
là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ tư về quỹ đạo thứ hai thì
ngun tử hiđrơ phát ra bức xạ có bước sóng
0
. Nếu êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ năm về quỹ đạo thứ ba thì
bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là
A. .
0
B.
.
28
25
0
C.
.
20
27
0
g D. 2,3 g
Câu 38: Phản ứng: + n T + +4,8MeV. Giả sử ban đầu động năng các hạt trước phản ứng khơng
đáng kể . Động năng của Triti và lần lượt là:
A. W
T
=2,47MeV, W
=2,33MeV. B. W
T
= 2,06MeV, W
= 2,74MeV.
C. W
T
=2,40MeV, W=2,40 MeV. D. W
T
= 2,74MeV, W = 2,06MeV.
Câu 39: Tính chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ,cho biết tại thời điểm t
1
, tỉ số giữa hạt con và hạt mẹ là
7; tại thời điểm t
2
sau t
1
414 ngày, tỉ số đó là 63
A. 126 ngày. B. 138 ngày. C. 189 ngày. D. 414 ngày.
Câu 40: Chọn câu trả lời đúng. Một prơtơn(m
vm
v '
D.
x
p
m
vm
v
3
' PHẦN II : PHẦN CHO BAN CƠ BẢN
Câu 41.
Một sóng cơ học có biên độ A, bước sóng
. Vận tốc dao động cực đại của phần tử mơi trường
bằng 3 lần tốc độ truyền sóng khi
A.
= 2πA/3.
B.
= 2πA.
C.
= 3πA/4.
D.
Câu 43.
Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi
A.
biên độ của lực cưỡng bức nhỏ.
B.
độ nhớt của mơi trường càng lớn.
C.
tần số của lực cưỡng bức lớn.
D.
lực cản, ma sát của mơi trường nhỏ.
Câu 44.
Để chu kì con lắc đơn tăng thêm 5 % thì phải tăng chiều dài nó thêm
A.
10,25 %.
B.
5,75%.
C.
2,25%.
D.
25%.
Câu 45.
Chiếu một tia sáng trắng vào một lăng kính có góc chiết quang A = 4
0
dưới góc tới hẹp. Biết chiết
suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là 1,62 và 1,68. Độ rộng góc quang phổ của tia sáng
đó sau khi ló khỏi lăng kính là
A.