SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT LÊ XOAY
(Đề có 5 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC 2018 - 2019
MÔN VẬT LÝ 10
Thời gian làm bài : 50 Phút; (Đề có 40 câu)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 468
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với một vật có trục quay cố định?
A. Giá của lực đi qua trục quay thì không làm vật quay.
B. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng quay của một lực được gọi là momen lực.
C. Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.
D. Giá của lực không qua trục quay sẽ làm vật quay.
Câu 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?
A. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.
B. Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.
C. Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất
của vật đàn hồi.
D. Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.
Câu 3: Hai lực cân bằng không thể có
A. cùng độ lớn.
B. cùng phương.
C. cùng hướng.
D. cùng giá.
Câu 9: Câu nào sau đây là đúng?
A. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
Trang 1/5
B. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.
C. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
Câu 10: Chọn phát biểu sai về chuyển động tròn đều
A. Nếu cùng tần số f, bán kính quỹ đạo càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ.
B. Các chuyển động tròn đều cùng chu kì T, chuyển động nào có bán kính quỹ đạo càng lớn thì
tốc độ dài càng lớn.
C. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, tần số càng cao thì tốc độ dài càng lớn.
D. Nếu cùng bán kính quỹ đạo r, chu kì T càng nhỏ thì tốc độ dài càng nhỏ.
Câu 11: Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng?
A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật.
B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn.
C. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
D. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
Câu 12: Chọn phát biểu đúng?
A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động
thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
C. Gia tốc trong chuyển động thẳng chậm dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
D. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc lớn thì có gia tốc lớn.
Câu 13:
Đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động được biểu diễn như
hình vẽ. Hãy cho biết trong những khoảng thời gian nào vật chuyển
động nhanh dần đều ?
A. m1 = m2 = 0,5M.
B. m 1 = 0,7M; m2 = 0, 3M
C. m1 = 0,8 M; m2 = 0,2M.
D. m1 = 0,9M; m2 = 0,1M.
Câu 19:
Trang 2/5
Hình bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của độ dãn l của một lò xo
vào lực kéo F. Độ cứng của lò xo bằng
A. 40N/m.
B. 125N/m.
C. 10N/m.
D. 80N/m.
Câu 20: Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui luâṭ của chuyển động
thẳng đều?
A. v = 5 – t (m/s, s).
B. x = 12 – 3t2 (m, s).
C. x = 5t2 (m, s).
D. x = -3t + 7 (m, s).
Câu 21: Một người gánh một thúng lúa và một thúng gạo, thúng lúa nặng 10kg, thúng gạo nặng
15kg. Đòn gánh dài 1m, hai thúng đặt ở hai đầu mút của đòn gánh. Vị trí đòn gánh đặt trên vai để
hai thúng cân bằng là
A. cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 60cm.
B. cách đầu gánh thúng lúa một đoạn 50cm.
C. cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 30cm.
D. cách đầu gánh thúng gạo một đoạn 60cm.
Câu 22: Công thức liên hệ giữa vận tốc ném lên theo phương thẳng đứng và độ cao cực đại đạt
Câu 27: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc
800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là
A. 12m/s.
B. 7m/s.
C. 10m/s.
D. 6m/s.
Câu 28: Xe chạy chậm dần lên một dốc có độ dài là S. Tốc độ ở chân dốc 54km/h, ở đỉnh dốc là
36km/h. Chọn gốc tọa độ tại chân dốc, chiều dương là chiều chuyển động. Sau khi lên được nửa dốc
thì tốc độ xe bằng
A. 12,25m/s.
B. 13,35m/s.
C. 12,75m/s.
D. 11,32m/s.
Trang 3/5
Câu 29: Một quả cầu khối lượng 0,5 kg được buộc vào đầu của 1 sợi dây dài 0,5 m rồi quay dây
sao cho quả cầu chuyển động tròn đều trong mặt phẳng nằm ngang và sợi dây làm thành một góc
300 so với phương thẳng đứng. Lấy g = 9,8 m/s2. Xác định tốc độ dài của quả cầu.
A. 0,25 m/s.
B. 0,85 m/s.
C. 1,19 m/s.
D. 1,93 m/s.
Câu 30:
Cho cơ hệ như hình vẽ, biết hai vật m1 = 1 kg; m2 = 2 kg, được nối với
nhau bằng một sợi dây nhẹ không giãn, bắc qua một ròng rọc có ma sát
không đáng kể. Cho g = 10 m/s2, Tính sức căng của sợi dây và gia tốc của
cơ hệ ?
A. 15 N; 5 m/s2.
B. 13,3 N; 3,3 m/s2.
A. 1,5m/s và 4,5m/s.
B. 2,5m/s và 3m/s.
C. 1,5m/s và 3m/s.
D. 5m/s và 8m/s.
Câu 33:
Một vật khối lượng m = 0,4 kg đặt trên mặt bàn nằm ngang như hình bên.
r vật và mặt bàn là μt = 0,2. Tác dụng vào vật một
Hệ số ma sát trượt giữa
Fk nằm ngang. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2.
lực kéo Fk = 1 N có phương
Sau 2 giây kể từ lúc tác dụng lực kéo Fk vật đi được quãng đường là
A. 500 cm.
B. 50 cm.
C. 100 cm.
Câu 34:
Thanh AB đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 6N, có đầu A tì vào
sàn nhà nằm ngang, đầu B được giữ bởi một lò xo BC, độ cứng k =
250N/m, theo phương thẳng đứng như hình 4. Độ dãn của lò xo
khi thanh cân bằng là
D. 400 cm.
A. 2,4cm.
B. 1,2cm.
C. 3,6cm.
D. 4,8cm.
Câu 35: Đặt hai quả cầu có khối lượng là m1 và m2 cùng trên một đường thẳng và giữ cho quả cầu
1 cố định. Khi đặt cho quả cầu 2 vào vị trí A thì lực hút giữa chúng là 36.10-4 N; khi đặt quả cầu 2
vào vị trí B thì lực hút giữa chúng là 9.10-4 N. Lực hút giữa chúng khi đặt quả cầu 2 vào trung điểm
Trang 4/5
Câu 39:
Một lò xo có độ cứng k, có chiều dài tự nhiên l0 một đầu giữ cố định ở
A đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng m có thể trượt không ma sát trên
thanh (Δ) nằm ngang. Thanh (Δ) quay đều với vận tốc góc ω quanh
trục (Δ) thẳng đứng. Tính độ dãn của lò xo khi l0 = 20 cm, ω = 20π
rad/s, m = 10 g; k = 200 N/m, 10
A. 3,5 cm.
B. 8 cm.
C. 5 cm.
D. 6 cm.
Câu 40: Trong một tàu khối lượng M=2000kg đứng yên có một hòn bi nằm yên trên mặt bàn nằm
ngang gắn với toa tàu và cao hơn sàn toa 1,25m. Toa tàu bắt đầu chạy thì hòn bi lăn không ma sát
trên mặt bàn được 50cm rồi rơi xuống sàn toa cách mép bàn theo phương ngang 78cm. Bỏ qua ma
sát cản chuyển động của tàu . Lực kéo toa tàu là
A. 2880N
B. 1800N
C. 2800N
D. 1880N
------ HẾT ------
Trang 5/5