HIỆU QUẢ CỦA NUÔI ĂN SỚM
SAU PHẪU THUẬT NỘI SOI
CẮT ĐẠI TRÀNG DO UNG THƢ
Tạ Ngọc Tiên, Nguyễn Trung Tín, Nguyễn Hữu Thịnh,
La Minh Đức, Trần Xuân Hùng, Trần Đức Huy, Lê
Trung Kiên, Phạm Ngọc Trường Vinh
NỘI DUNG
1.
2.
3.
4.
Đặt vấn đề
Mục tiêu nghiên cứu
Kết quả
Bàn luận
ĐẶT VẤN ĐỀ
Phẫu thuật
Đáp ứng viêm – miễn dịch
Stress: thể chất, sinh lý và tâm lý
Biến chứng
Đáp ứng thần kinh – nội tiết
Chuẩn bị ĐT chọn lọc
Nuôi ăn sớm sau mổ
Cung cấp Carbohydrate
Không nhịn ăn
Rút sonde tiểu /
ODL sớm
Kích thích
nhu động ruột
Thông mũi dạ dày (-)
HỒI PHỤC SỚM
Thuốc giảm đau tác
dụng ngắn
Dự phòng nôn/
buồn nôn
Giảm đau non – opiate
/NSAIDs
Vận động sớm
Tê NMC đoạn
tủy ngực
sớm sau PTNS cắt đại tràng do ung thư:
1) Tỉ lệ biến chứng sau mổ
2) Thời gian nằm viện và tỉ lệ nhập viện lại trong vòng
30 ngày sau mổ
3) Sự hồi phục chức năng tiêu hóa sau mổ
ĐỐI TƢỢNG &
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu tiến cứu, can thiệp lâm sàng có
nhóm chứng
Địa điểm: Bệnh viện Đại Học Y Dược TP. HCM
Thời gian: 09/2016 – 05/2017
Tiêu chuẩn đưa vào:
• BN được PTNS cắt đại tràng do ung thư, phẫu thuật
triệt căn hay làm sạch.
• ASA I, II, III
ĐỐI TƢỢNG &
PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Tiêu chuẩn loại trừ:
• Giải phẫu bệnh sau mổ lành tính.
• Bệnh nhân được làm hậu môn nhân tạo hoặc mở hồi
tràng ra da.
• Bệnh nhân được mổ cấp cứu.
• Bệnh nhân có hóa xạ trị trước mổ.
• Phép kiểm phi tham số: phân phối không chuẩn.
• Giá trị P < 0,05 được xem là có ý nghĩa thống kê
ĐẶC ĐIỂM CHUNG
Đặc điểm
Tuổi
Giới, nam/nữ
BMI
ASA
I và II
III
Đái tháo đường
Bệnh nội khoa khác
Thiếu máu
Tiền sử PT bụng
Nhóm I
N = 30
55.3 ± 13.7
13/17
21.4 ± 3
Nhóm II
N = 30
61.6 ± 13
19/11
23.2 ± 3.5
- Cắt ĐT phải/phải mở rộng
- Cắt đại tràng trái
- Cắt trước
Thời gian mổ (phút)
Nhóm I
N = 30
Nhóm II
N = 30
P
0.174
14 (46.6%)
9 (30%)
8 (26.7%)
6 (20%)
8 (26.7%)
15 (50%)
165.3 ± 47.3 151 ± 58.2 0.299
CHỨC NĂNG TIÊU HÓA
Đặc điểm
Nhóm I
N = 30
Nhóm II
Sự hồi phục chức năng tiêu hóa sau mổ ở
nhóm nuôi ăn sớm tốt hơn
Nhóm nuôi ăn sớm
Nhóm nuôi ăn truyền thống
80.0
60.0
40.0
20.0
59.5
60.8
37.6
12.5 16.0
18.3
0.0
Thông mũi dạ
dày
Bắt đầu nuôi
ăn
Nhóm II
N = 30
P
5 (16.7%)
9 (30%)
0.222
0.706
Chướng bụng
3 (10%)
5 (16.7%)
Tổng cộng
6*
14
*: 3 TH nôn, 2 TH nôn + chướng bụng và 1 TH chướng bụng đơn thuần
Có 6 TH không dung nạp với nuôi ăn sớm
154 ±73.9
2,286 ± 493
6.2 ± 8.1
16 ± 5.1
0.801
0.196
0.528
0.149
0.208
0.146
3.5 ± 0.6
5 ± 2.2
0.155
36.8 ± 12.1
40.8 ± 21.3
0.674
4.3 ± 1.4
5.2 ± 1.3
0.157
4.3
5
4
5.2
5
3.5
3
2
Nhóm dung nạp
Nhóm không dung nạp
1
0
Chế độ ăn bình
thường
Đi tiêu lần đầu
THỜI GIAN NẰM VIỆN
Đặc điểm
Thời gian nằm viện
sau mổ thực tế
N = 30
N = 30
Nhiễm trùng vết mổ
1 (3.3%)
3 (10%)
> 0.05
Viêm phổi
1 (3.3%)
0
> 0.05
0
0
2 (6.7%)
3 (10%)
Đặc điểm
- Ngày HP2
29.9
31.5
0.061
- Lần 3
32.9
33.1
0.816
CRP ngày HP2 (mg/L)
173
153
0.286
CRP lần 3 (mg/L)
57.4
38.8
Ngày hậu phẫu 2
Lần 3