Hirocacbon khụng no-th m (ch ng trỡnh chu n)
Trang 1
Hiđrocacbon không no
A. Lý THUYếT CƠ BảN
A/- Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp:
I/- Đồng đẳng:
1) Đồng đẳng anken : C
2
H
4
, C
3
H
6
. CnH
2n
(n2). Hợp chất đơn giản nhất : C
2
H
4
CH
2
=CH
2
.
Anken : Là h.c HC không no mạch hở, phân tử có chứa một liên đôi (gồm 1 lk 1 lk )
2) Dãy đồng đẳng ankađien : C
3
H
4
; C
4
H
8
có các đồng phân: CH
2
=C-CH
3
; CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
: CH
3
-CH=CH-CH
3
. (*)
CH
3
.
(*) có đồng phân hình học nh sau:
CH
3
CH
3
CH
3
H
2
H
5
. H H.
Trans Cis.
III/- Danh pháp :
1/ Tên th ờng của anken: Tên thờng = tên ankan thay đuôi an bằng ilen
CH
3
-CH
3
CH
2
=CH
2
: etilen ; CH
3
-CH
2
-CH
3
CH
2
=CH-CH
3
: propilen
2/- Tên quốc tế : (IUPAC):
Tên anken = tên ankan thay đuôi an bằng đuôi en
Tên ankađien = tên ankan thay đuôi an bằng đuôi ađien
Tên ankin = tên ankan thay đuôi an bằng đuôi in
Br CH
3
. 2-brom-5-metylhex-3-in .
CHC-CH
2
-CH
2
-CH
3
pent- 1-in đồng phân của C
5
H
8
CH
3
-CC-CH
2
-CH
3
pent-2-in
CHC-CH-CH
3
3-mtêyl but-1-in
CH
3
IV/- Tính chất hoá học :
1) Đặc điểm cấu tạo :
- Anken: có chứa một liên kết đôi : gồm một liên kết và một liên kết . Liên kết rất kém bền, dễ đứt gãy
Ti li u ụn thi i H c, n m 2009 GV so n:
3
-CH
3
; CH
2
=CH-CH
3
+ H
2
CH
3
-CH
2
-CH
3
; CnH
2n
+ H
2
CnH
2n+2
.
*Cộng X
2
:
CH
2
=CH-CH
3
+ Br
; Br
; OH
..)
CH
2
=CH
2
+ HBr CH
3
-CH
2
-Br.
CH
3
-CHBr-CH
3
. (chính)
CH
2
=CH-CH
3
+ HBr
Br-CH
2
-CH
2
-CH
3
.nCH
3
-CH=CH
2
(-CH
2
CH-)
n
.
CH
3
.
c) Pứng OXH :
* OXH bằng KMnO
4
:
3CH
2
=CH
2
+ 2KMnO
4
+ 4H
2
O 3CH
2
CH
2
+ 2MnO
d) Tính chất đặc biệt của anken :
Anken có thể tham gia pứ thế ở nhiệt độ cao (500
oC
). Pứ u tiên thế vào C no trong anken.
Vd: CH
2
=CH
2
+ Cl
2
CH
2
=CH-Cl + HCl; CH
2
=CH-CH
3
+ Cl
2
CH
2
=CH-CH
2
-Cl + HCl.
* Với ankađien:
a) Phản ứng cộng : cộng H
2
; Br
2
; HBr.
CH
2
+ Br
2
Br Br
CH
2
-CH=CH-CH
2
.
Br Br
Br
CH
3
-C-CH=CH
2
. (chính)
CH
2
=CH-C=CH
2
+ HBr CH
3 CH
3
CH
(OH)
4
+ 4MnO
2
+ 4H
2
O.
(pứ làm mất màu KMnO
4
dùng làm pứ nhận biết ankadien)
c) Phản ứng trùng hợp : Đây là phản ứng dùng để sản xuất cao su.
Khi trùnghợp ankadien ta có nhiều hớng bẻ liên kết tạo nhiều sản phóam.
CH
3
.
CH
2
- C
nCH
2
=CH-C=CH
2
CH=CH
2
n
CH - CH
2
CH
nCO
2
+ (n-1) H
2
O. Luôn có: nCO
2
> nH
2
O.
* Với ankin:
1/- Phản ứng cộng :
-Cộng H
2
: CnH
2n-2
+ H
2
CnH
2n
.
CnH
2n-2
+ 2H
2
CnH
2n+2
.
-Cộng hal : CnH
2n-2
+ X
2
=CH-OH CH
3
-CHO
R-CCH + H
2
O R-C=CH-OH R-C-CH
3
OH O
2/- Phản ứng trùng hợp :
2CHCH CHC-CH=CH
2
.
3CHCH
3/- Phản ứng OXH :
a/ Phản ứng cháy :
CnH
2n-2
+
)
2
1n3
(
+
O
2
nCO
HCCH + 2AgNO
3
+ 2NH
3
AgCCAg + 2NH
4
NO
3
.
R-CCH + AgNO
3
+ NH
3
R-CCAg + NH
4
NO
3
.
Ti li u ụn thi i H c, n m 2009 GV so n:
V n Cụng M u
Pd, t
o
Ni, t
o
HgSO
4
,80
o
C
CuCl/NH
o
Xt, t C
de hidro hoa
CnH
2n
+ H
2
. CmH
2m+2
o
Fe, t C
crackinh
CnH
2n
+ CaH
2a+2
(a+n=m)
2/- Từ dẫn xuất halogen của HC no :
a) Dẫn xuất monohal :
CnH
2n+1
X
ancol/ KOH
CnH
2n
+ HX.
CnH
Chỉ có dxuất đihal liên tiếp mới tách X
2
tạo anken.
c) Từ ancol no đơn chức. CnH
2n+1
OH
o
2 4
H SO , 170 C
CnH
2n
+ H
2
O.
Ví dụ :
CH
2
CH
2
CH
2
=CH
2
+ H
2
O.
H OH
CH
3
CH
2
=CH
2
-CH
2
=CH
2
+2H
2
Butan
2C
2
H
5
-OH ` CH
2
=CH
2
-CH
2
=CH
2
+2H
2
O + H
2
ancol etylic
CH
2
+ 2H
2
O CHCH + Ca(OH)
2
.
AgCCAg + HCl 2AgCl + CHCH; Br-CH
2
CH
2
-Br + KOH
ancol
CHCH + KBr + H
2
O.
Br-CH CH-Br + Zn CHCH + 2ZnBr
2
.
Br Br
C + H
2
o
3000 C
CHCH.
b) Điều chế đồng đẳng ankin : Thờng đi từ CHCH :
CHCH + Na CHCNa + H
4
H
8
tác dụng với Brom( dung dịch)?
A. 5 chất B. 6 chất C. 4 chất D. 3 chất
7. Anken CH
3
CH=CHCH
2
CH
3
có tên là
A. metylbut-2-en B. pent-3-en C. pent-2-en D. but-2-en
8. Trong Phòng thí nghiệm có thể điều chế một lợng nhỏ khí etilen theo cách nào sau đây?
A. Đề hidro hóa etan B. Đun sôi hỗn hợp gồm etanol với axit H
2
SO
4
, 170
OC
.
C. Crackinh butan. D. Cho axetilen tác dụng với hidro có xúc tác là Pd/PbCO
3
.
9. Để tách riêng metan khỏi hỗn hợp với etilen và khí SO
2
có thể dẫn hỗn hợp vào:
A. dd Natrihidroxit B. dd axit H
2
SO
CH = CHCl (II) ;
CH
3
CH = C(CH
3
)
2
(III),
CH
3
C C
CH
3
C
2
H
5
C
2
H
5
(IV) ;
CH
3
C C
Cl
H
C
2
H
2
ClCH
2
CH
2
CH
3
. D. CH
2
= CHCHClCH
3
.
16. Hidrocacbon A và B thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Biết MA = 2MB. A và B thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. Anken hoặc xicloankan B. Aren
C. Có thể thuộc bất kỳ dãy nào. D. Anken
17. Cho 2,24 lít anken X (đktc) tác dụng với dd brom thu đợc sản phóam có khối lợng lớn hơn khối lợng anken là
A. 0,8 g B. 10,0g C. 12,0 g D. 16,0g
18. Anken X tác dụng với nớc (xúc tác axit) tạo ra hỗn hợp 2 ancol đồng phân của nhau.
d
/N
2
= 2,00. Tên của X là
A. iso-penten B. but-1-en C. but-2-en D. pent-1en
19. Anken Y tác dụng với dd brom tạo thành dân xuất đibrom trong đó % khối lợng C bằng 17,82 %. CTPT Y là
A. C
3
H
6
B.C
4
2
(đktc) và 5,40 g nớc. Y thuộc
loại hiđrocacbon có công thức phân tử dạng.
A.CnH
2n
B.CnH
2n-2
C. CnH
2n+2
D. CnH
2n-4
22. Có bao nhiêu ankin ứng với công thức phân tử C
5
H
8
?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
23. Có bao nhiêu đồng phân của ankin nhau khi cộng hidro d, xúc tác niken, to tạo thành 3-metyl hexan?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
24. Có bao nhiêu chất mạch hở đồng phân cấu tạo (gồm ankin và ankađien liên hợp) có cùng CTPT C
5
H
8
?
A. 5 chất B. 6 chất C. 4 chất D. 3 chất
25. Ankađien là đồng phân cấu tạo của:
A. ankan B. anken C. ankin D. xicloankan
26. Cho công thức cấu tạo: CH
2