Bài tập trắc nghiệm
Chủ đề 1 Căn bậc hai và hằng đẳng thức
2
A A=
1. Ghép cột hai vào vị trí .. ở cột 1 để đợc kết quả đúng
Cột 1 Cột 2
A. Căn bậc hai số học....là
3
4
B. Căn bậc hai số học. là
1
2
C. Số.. không có căn bậc hai.
D. Căn bậc hai của....là
0,04
a)
9
16
b) 0,0016
c)
9
16
d) 0,250
2 Xác định tính đúng sai trong các khẳng định sau ( Đánh dấu x vào cột tơng ứng.
Khẳng định Đúng Sai
A. Mọi số thực dơng đều có hai giá trị căn bậc hai đối nhau.
B. Mọi số thực a đều có mọt giá trị căn bậc hai số học.
C. Với mọi a
b) 100
c)
25
36
d) 0,49
5. Với giá trị nào của x thì
x x=
. A. x > 0 B. x > 1C. x = 0 hay x = 1 D. Một đáp án khác.
6. Khẳng định nào sau đâu là đúng?
A.
2
(1 3) 1 3 =
B.
2
(1 2) 2 1 =
C.
4 2=
D.
( )
2
x x =
7. Khẳng định nào sau đâu là sai?
A.
( )
2
2 2a a+ = +
với a -2 B.
( )
2
2 0 2a a+ = =
3
9 2
=
D.
( ) ( )
2
2 3 2 2 2 3
=
10. Khẳng định nào sau đâu là đúng?
A.
2
a x ax=
với mọi x B.
( )
2
0,1 0,01 0
C.
2
3 3x x =
với mọi x 0 D.
( )
2
0,01 0,1 0 =
1
11. Cho phơng trình
( )
2
2
2
9 9x x = =
3. Phơng trình
2
9x =
vô nghiệm nên phơng trình đã cho vô nghiệm.
Bạn đã giải đúng hay sai ? Nếu sai thì sai từ bớc nào?
A. Tất cả các bớc đều đúng B . Sai từ bớc 1 C. Sai từ bớc 2 D. Sai từ bớc 3.
Chủ đề 2 Khai phơng một tích, một thơng .Nhân chía căn thức bậc hai.
14. Xác định tính đúng sai trong các khẳng định sau ( Đánh dấu x vào cột tơng ứng).
Phép toán Đúng Sai
A.
15
. 5.2 2 5 3
8
=
B.
8 5 5
. 2. 2
25 2 2
=
C.
( ) ( )
2 2
1 2 1 2 +
= -1
D.
( ) ( )
2 2
B.
( )
( ) ( )
2
2
1
4 5 3 2 5 3
2
=
C.
3 3 3 2 3
3
x
x x =
D.
3 3
7 0
14 2
+ =
18. Cho phơng trình
2
2
4
4
5
x
=
2
1 36
48
1
a
E
a
=
với a<1 Sau khi rút gon đợc kết quả là:
A.
1
8
E =
B.
1
8
E =
C.
( )
1
1
8
E a= +
D
( )
2
1
1
với 0 < b < a Sau khi rút gon đợc kết quả là:
A. E = -
b
B . E = a
b
C. E = -
ab
D E =
b
23 Cho biểu thức
( )
2
b a
b
E
a b ab
=
với a< 0 và b> 0.Sau khi rút gon đợc kết quả là:
A. E =
1
a
B . E =
1
a
C. E =
1
a
3. 2
4 9
x x+ +
+ =
Có bạn đã giải phơng trình nh sau:
Các bớc giải
Bạn làm nh thế có đúng không ? Nếu sai
thì sai từ bớc nào?
A Sai từ bớc 2
B Sai từ bớc 3
C Sai từ bớc 4
D Sai từ bớc 5
Điều kiện phơng trình x 2
1. Phơng trình
1 1
2 3 2 2
2 3
x x
+ + + =
2.
1
2 2 2
2
x x
+ + + =
3.
1
2
1
x y x
y
=
28.Xác định tính đúng sai trong các khẳng định sau ( Đánh dấu x vào cột tơng ứng).
3
Phép toán Đúng Sai
A.
3
180 45 20 6 5
2
+ =
B.
12 3
. 75 5 3
49 49
=
C.
5 1
49 3 5 80 5 2 5
7 4
+ =
D.
3 3
. .
5 5
a b a
b a b
=
3
3 2
+
=
C.
12 75 3
2
2
6
=
D.
21 9 21
:
52 13 6
=
Chọn kết quả đúng trong các bài từ 23 đến 25.
31 . Cho
( )
( )
2
2
3
9 4 5 8 2 5
4
E
= +
kết quả là A. E =
6
a b
+
=
+
với a> 0, b > 0 và a
b Sau khi rút gon đợc kết quả:
A. E =
a
b
B . E =
a
b
C. E =
1
1
a
b
+
D. E =
1
1
b
a
+
35. Cho biểu thức
2 1 2 1E x x x x= + +
1. Phơng trình
3 2 3 1 1x x + + =
2.
( )
2
3 1 1x + =
3.
3 1 1x + =
4.
3 0x =
5.
3x
=
37.Cho phơng trình
( ) ( ) ( )
2 2 2
2
16 2 3 2
3
x x =
Có bạn đã giải phơng trình nh sau:
Các bớc làm Bạn làm nh thế có đúng không ? Nếu sai
thì sai từ bớc nào?
A Sai từ bớc 2
B Sai từ bớc 1
C Sai từ bớc 4
D Tất cả các bớc đều đúng.
1. Phơng trình
2
3
4 1
3
B. Số
3
1
4 1
sau khi trục căn thức ta đợc
( )
3
3
1
16 4 1
3
+ +
C. Số
3
3
1
2 3+
sau khi trục căn thức ta đợc
( )
3
3 3
4 6 9 +
D. Số
3
3
1
1 2 4 + +
40. A. Số nghịch đảo của
3
3 1+
là
3
1
( 3 1)
2
B. Số nghịch đảo của
3 1+
là
1
( 3 1)
2
+
C. Số nghịch đảo của
3
3 1
là
( )
3 3
1
1 3 9
2
+ +
D. Số nghịch đảo của
3 1
là