Tài liệu BAI TAP TRAC NGHIEM TOAN 7 - Pdf 82

Đề cương ôn tập học kỳ I
Năm học 2005 – 2006
Phần I : Đại số
Chương I :
1. Trong các phân số sau phân số nào biểu diễn số hưũ tỉ
2
5−
a)
4
15

b)
4
10

c)
12
25−
d) Một đáp số
khác.
2. Cho hai số hưũ tỉ x =
37
38
và y =
391
389
. Câu trả lời nào sau đây đúng :
a) x < y b) x = y c) x > y d) Một đáp số
khác.
3. Câu nào trong các câu sau đúng
a)

14
c)
15
182
d)
1
7
.
5. Tính A =
2 2 2 1 1 1
5 7 11 4 5 7
A
3 3 3 3 3 3
5 7 11 4 5 4
+ − − +
= +
+ − − +

a)
6
35
b) 1 c)
8
77
d)
26
55
.
6. Câu nào sau đây sai :
a) | –2| = 2 b) | –0,25| = – (–0,25)

 
 
d)
4
2 6
3 3
4 4
 
   
− = −
 
   
   
 
 
8. Tìm x và y biết
x y
2 3
=
và x + y = –15
a) x = 6 , y = 9 b) x = –7 , y = – 8
c) x = 8 , y = 12 d) x = – 6 , y = –9.
9. Trong các khẳng đònh sau, khẳng đònh nào là sai :
a) Nếu a là số tự nhiên thì a cũng là số thực.
b) Nếu a là số thực thì a là số tự nhiên
c) Nếu a là số nguyên thì a là số hưũ tỉ
d) Nếu a là số vô tỉ thì a là số thực.
10. Nếu
=x 3
thì x

2
2
=
13.Kết quả nào sau đây sai :
a)
11
7
∈ Q b) -5 ∈ Z c)
1
3
4
 Q d) 0 ∈ Q
14.Kết quả nào sau đây sai :
a)
13 33
15 35
<
b)
9 5
11 7
− −
<
c)
9 19
7 15
− −
=
d)
3 15
4 14

3
có số đối là
2
3

c)
2
3


có số đối là
2
3
d)
2
3−
có số đối là
2
3


.
17.Nếu – x –
4 3
7 5
= −
thì giá trò của x là :
a)
1
75

d) Một kết quả
khác .
19.Kết quả nào sau đây là đúng :
a) M = | – 0,13 – 0,87 | = –1 b) M = | – 0,13 – 0,87 | = 0,1
c) M = | – 0,13 – 0,87 | = 1 d) M = | –0,13 – 0,87 | = – 0,79.
20.Nếu | x – 3,6| = 1,4 thì kết quả nào sau đây cho biết giá trò của x :
a) 6 b) 2,2 hoặc 5
c) –5 d) a, b, c đều sai.
21.Số hữu tỉ x thoả
2
2
1
9

 
=
 
 
x
là :
a) x = 3 b) x = –3 c) x = ± 9 d) x = ±
81.
22.Cho tỉ lê thức
a c
b d
=
. Tỉ lệ thức nào sau đây đúng
a)
7a c
b 7d

5 5 4
=x
là :
a)
10
3
b) 2,5 c) 0,3 d) Một kết qủa khác.
25.Với a, b, c, d là các số khác 0, có bao nhiêu tỉ lệ thức khác nhau được lập từ
đẳng thức a.b = c. d
a) 1 b) 2 c) 3 d) Một kết qủa khác.
26.Cách biểu diễn nào sau đây là sai
a)
7
0,2(3)
30
=
b)
17
1,(54)
11
=
c)
5
0,41(6)
12
=
d) Ba kết quả trên đều sai.
27.Cho 5,2x + (–1,5)x + 8,4 = 1. Giá trò của x là :
a) -2 b) 1 c) -1 d) Một kết qủa khác.
28.Cho x

4 3

5 2

=
a)
3
5

b)
3
5
c)
2
5
d) Một kết quả khác .
34.Cho x + |x| = 0. Kết quả nào dưới đây là sai :
a)
1
x
2
= −
b) x < 0 c) x = t (t > 0) d) x = 0.
35.Kết quả nào dưới đây là sai :
a)
5 5
3 5
1
5 3
   

a) 54, 53,55 b) 40, 50, 60
c) 40, 30, 50 d) Một kết quả khác.
38. Kết quả nào sau đây là đúng ?
a)
5 7− < −
b)
24 5<
c)
6 37>
d) Một kết quả khác.
39. Kết quả nào sau đây là sai ?
a) – 0,5 > -0,47 b) -3,54 < -2
c) -7,42 < -1 d) -1,1 < -0, 153
40. Kết quả nào sau đây là đúng ?
a)
2
(0, 2) 0, 2=
b)
( )
2
0,4 0,4− = −
c)
( )
2
0,29 0,29− − =
d)
2
3 3= ±
.
41.Số học sinh lớp 7A nhiều hơn số học sinh lớp 7B là 8. Tỉ số giữa số học sinh

P =
3 .2−

a) 27 b) –27 c) –9 d) Một kết quả khác.
44.Cho
3
1 1
x :
2 2

 
=
 ÷
 
thì giá trò của x là :
a)
1
4
b)
1
16
c) 4 d) Một kết quả khác .
45.Cho x. |x| = 0. Kết quả nào sau đây là đúng ?
a) x = 20 b) x =10 c) x =0 d) Một kết quả khác.
46.Giá trò nào của x thoả mãn
7 1 2
:
10 2 5

=x

a) x = 18 ; y = 14 ; z = 10 b) x = 20 ; y = 12 ; z = 10
c) x = 16 ; y = 14 ; z = 12 d) x = 20 ; y = 10 ; z = 12.
5) Cho hàm số y = f(x) = x
2
. Trong các giá trò sau giá trò nào sai :
a) f(–2) = –4 b) f(0) = 0 c) f(2) = 4 d) f(3) = 0.
6) Cho hàm số y = f(x) có các giá trò tương ứng cho bởi bảng sau :
x – 3 – 2 – 1 0 1 2 3
f(x) – 6 – 5 – 4 – 3 – 2 –1 0
7) Hàm số f cho bởi biểu thức nào trong các biểu thức sau :
a) f(x) = 2x b) f(x) = x – 3
c) f(x) = 2x –1 d) f(x) = – 6 – x .
8) Điểm nào trong các điểm sau không thuộc đồ thò của hàm số y = –2x
9) a) (1; – 2) b) (2; 4) c) (
1
2
;–1) d) (
1
4
;–1).
10) Đồ thò của hàm số nào đi qua gốc toạ độ O và điểm A(2; -6)
a) y = –2x b) y = –3x c) y = –4x d) y = 3x.
11) Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = -2 thì y = 6. Hệ số tỉ lệ
của y đối với x là :
a)
1
3
b)
1
3

c) 5 tháng d) Một kết quả khác.
15) Cho hàm số y = f(x) =
3

x
. Kết quả nào sau đây là sai ?
a) f(1) = -3 b) f(-1) = 3 c) f(3) = -1 d) f(-2) =
3
2

.
16) Trong mặt phẳng toạ độ cho các điểm A(0; 1), B(3; -2), C(3; 0), D(2; -4).
Điểm nào nằm trên trục yy’
a) Điểm A b) Điểm B c) Điểm D d) Điểm C.
17) Cho 3 điểm A(0; 1), B(2; 0), C(4; 4). Biết ABCD là hình chữ nhật toạ độ
của điểm D là
a) (3; 5) b) (2; 5) c) (-2; 5) d) (2; 6).
18) Một tam giác ABC có 3 góc tỉ lệ với 2, 3 , 4. Số đo ba góc của tam giác sẽ là
:
a) 40
0
, 60
0
, 80
0
b) 20
0
, 60
0
, 100


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status