Tài liệu BAI TAP TRAC NGHIEM HAY HKII - Pdf 79

NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 10
(Từ chương I đến chương IV)
Câu 1. Hãy chỉ ra câu không đúng.
A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.
B. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đường thẳng là như nhau.
C. Trong chuyển động thẳng đều, quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời
gian chuyển động.
D. Chuyển động đi lại của một pittong trong xilanh là chuyển động thẳng đều.
Câu 2.Câu nào đúng
Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục Ox trong trường hợp vật
không xuất phát từ điểm O là
A. s = vt
B. x = x
0
+ vt
C. x = vt
D. Một phương trình khác với các phương trình A, B, C.
Câu 3.Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng x = 5 + 60t (x
đo bằng km và t đo bằng giờ).
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu?
A. Từ điểm O với vận tốc 5km/h.
B. Từ điểm O với vận tốc 60km/h.
C. Từ điểm M cách O là 5km, với vận tốc 5 km/h.
D. Từ điểm O với vận tốc 60km/h.
Câu 4. Phương trình chuyển động của một chất diểm dọc theo trục Ox có dạng x = 4t – 10 (x
đo bằng km và t đo bằng giờ).
Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu?
A. -2km
B. 2km
C. -8km

2
/2 (a và v
0
cùng dấu)
B. s = v
0
t + at
2
/2 (a và v
0
trái dấu)
C. x = x
0
+ v
0
t + at
2
/2 (a và v
0
cùng dấu)
D. x = x
0
+ v
0
t + at
2
/2 (a và v
0
trái dấu)
Câu 9. Câu nào đúng ?

/2 (a và v
0
trái dấu)
Câu 10. Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển
động thẳng nhanh dần đều (v
2
– v
0
2
= 2as) ta có các điều kiện nào dưới đây ?
A. s>0 ; a>0; v>v
0
B. s>0 ; a<0; v<v
0
C. s>0 ; a>0; v<v
0
D. s>0 ; a<0; v>v
0
Câu 11. Trong chuyển động thẳng đều
A. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc v.
B. tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc v.
C. tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
D. quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.
Câu 12. Chỉ ra câu sai
Chuyển động thẳng đều có các đặc điểm sau:
A. Quỹ đạo là một đường thẳng.
B. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
bất kì.
C. Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau.
D. Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến khi dừng lại.

D. Kinh độ, vĩ độ địa lí và độ cao của máy bay; t=0 là lúc o giờ quốc tế.
Câu 18.Trường hợp nào sau đây không thể coi vật chuyển động như một chất điểm ?
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí.
B. Trái đất trong chuyển động quay quanh mặt trời.
C. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm một tòa nhà xuống đất.
D. Trái đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
Câu 19. Từ thực tế, hãy xem trường hợp nào dưới đây, quỹ đạo chuyển động của vật là đường
thẳng ?
A. Một hòn đá được ném theo phương ngang.
B. Một ô tô đang chạy trên quốc lộ 1 theo hướng Hà Nội – Tp Hồ Chí Minh.
C. Một viên bi rơi từ độ cao 2m.
D. Một tờ giấy rơi từ độ cao 3m.
Câu 20. Trong trường hợp nào dưới đây có thể coi chiếc máy bay là một chất điểm ?
A. Chiếc máy bay đang chạy trên sân bay.
B. Chiếc máy bay đang bay từ Hà Nội đi TP Hồ Chí Minh.
C. Chiếc máy bay đang thử nghệm.
D. Chiếc máy bay trong quá trình hạ cánh xuống sân bay.
Câu 21. Lúc 15h 30 phút hôm qua, xe chúng tôi đang chạy tên quốc lộ 5 cách Hải Dương 10
km. Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố gì ?
A. Vật làm mốc.
B. Mốc thời gian.
C. Thước đo và đồng hồ.
D. Chiều dương trên đường đi.
Câu 22. Để xác định sau hành trình của một con tàu trên biển, người ta không dùng đến thông
tin nào sau đây ?
A. Kinh độ của con tàu tại mỗi điểm.
B. Vĩ độ của con tàu tại điểm đó.
C. Ngày, giờ con tàu đến điểm đó.
D. Hướng đi của con tàu tại điểm đó.
Trang 3

B. Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi.
C. Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất.
D. Một viên bi chì đang rơi trong ống thủy tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không.
Câu 29. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của chuyển động rơi tự do của các vật
?
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
B. Chuyển động thẳng, nhanh dần đều.
C. Tại một nơi và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
D. Lúc t= 0 thì v khác không.
Câu 30. Một vật được thả rơi từ độ cao 4,9m xuống đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy
gia tốc rơi tự do g = 9,8m/s
2
.Vận tốc v của vật khi chạm dất là bao nhiêu ?
A. v = 9,8m/s
B. v = 9,9 m/s
C. v = 1,0 m/s
D. v = 9,6 m/s
Câu 31. Một hòn sỏi được ném thẳng đứng xuống dưới với vận tốc đầu 9,8 m/s từ độ cao
39,2m. Lấy g = 9,8 m/s
2
. Bỏ qua lực cản không khí. Hỏi sau bao lâu hòn sỏi rơi tới đất ?
A. t = 1s
B. t = 2s
C. t = 3s
D. t = 4s
Trang 4
NGUYỄN TẤN TÀI THPT LAI VUNG I – ĐỒNG THÁP
Câu 32. Cũng bài toán trên hỏi vận tốc của vật khi chạm đất là bao nhiêu?
A. v = 9,8 m/s
B. v = 19,6 m/s

B. chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay.
C. chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi máy bay đang quay thẳng đều đối với người
dưới trái đất.
D. chuyển động của chiếc ông bương chứa nước trong cái cọn nước.
Câu 37. Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất. Thời gian rơi của vật có thể nhận giá trị
nào sau đây ?
A. t = 8s
B. t= 4s
C. t = 1,4s
D. t = 2s
Câu 38. Tốc độ góc ω của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu?
A. ω = 7,27. 10
-4
rad/s
B. ω = 7,27. 10
-5
rad/s
C. ω = 6,20. 10
-6
rad/s
D. ω = 5,42. 10
-5
rad/s
Câu 39. Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 5 vòng/phút.
Khoảng cách từ chổ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3m. Gia tốc hướng tâm của
người đó là bao nhiêu?
A. a
ht
= 8,2 m/s
2

D. vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất không thuận tiện.
Câu 42. Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ toa sang hành khach B ở toa tàu bên
cạnh . Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhu trong sân ga. Bỗng A thấy B
chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không sảy ra?
A. cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. A chạy nhanh hơn
B. cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước. B chạy nhanh hơn
C. toa tàu A chạy về phía trước. Toa tàu B đứng yên
D. toa tàu A đứng yên. Toa tàu B chạy về phía sau.
Câu 43. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h
đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 km/h. Vận tốc v của
thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu?
A. v= 8,00 km/h
B. v= 5,00 km/h
C. v= 6,70 km/h
D. v= 6,30 km/h
Câu 44. Một ô tô chạy từ đỉnh A đến đỉnh B. Trong nửa đoạn đường đầu, xe chuyển động với
tốc độ 40km/h. Trong nửa đoạn đường sau, xe chạy với tốc độ 60 km/h. Hỏi tốc độ trung bình
v
tb
của ô tô trên đoạn đường AB bằng bao nhiêu?
A. v
tb
= 24km/h
B. v
tb
= 48km/h
C. v
tb
= 50km/h
D. v

tb
= 15 m/s
B. v
tb
= 8 m/s
C. v
tb
= 10 m/s
D. v
tb
= 1 m/s
Trang 6


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status