Trng THCS Nguyeón ẹỡnh Chieồu GV : Voừ Thaứnh Sụn
Đ11: NA MT PHNG
Tit: 16
Ngy son:..
I. MC TIấU
- Hiu th no l na mt phng
- Bit cỏch gi tờn na mt phng
- Nhn bit tia nm gia hai tia qua hỡnh v.
- Lm quen vi vic ph nh mt khỏi nim.
II. CHUN B
Thc thng bng ph.
III. TIN TRèNH LấN LP.
A. T chc.
B. Kim tra.
V ng thng a. ly im M; N nm ngoi ng thng a, H thuc a
C. Bi mi.
D.
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ni dung
H: V mt ng thng a trờn
mt giy hoc mt bng?
GV coi mt giy hoc mt bng
l mt phng v mt phng khụng
b gii hn v mi phớa.
H: Hỡnh nh va v cho ta thy
ng thng a chia mt phng
lm my phn?
H: Vy khi v mt ng thng
trờn mt phng ta c my na
mt phng?
H: Hai na mt phng cú gỡ
chung?
i vi a
* hai im P; M nm khỏc phớa
i vi a
2) Tia nm gia hai tia.
GIO N HèNH HC 6
- 1 -
a
a
M
N
P
Trường THCS Nguyeãn Ñình Chieåu GV : Voõ Thaønh Sôn
H: Vẽ hai tia Ox và Oy lấy
Ox;B OyA∈ ∈
?
H: Vẽ đoạn thẳng AB?
H: Vẽ tia Oz cát đoạn thẳng AB?
GV giới thiệu Oz là tia nằm giữa
hai tia Ox; Oy.
H: Vẽ hai tia Ox và Oy đối nhau?
vẽ tia Om bất kì?
H: Om có nằm giữa hai tia Ox;
Oy không? Tai sao?
Nếu HS không trả lời được GV
cho lấy hai điêmt M; N lần lượt
thuộc Ox và Oy
H: Om có cắt MN không?
vậy ta có kết luận gì?
* tia nằm giữa hai tia
Oz nằm giữa Ox và Oy
Bài tập 1 / 73
+ Mặt bảng
+ Bề mặt của một hồ nước.
Bài tập 2
Nếp gấp là hình ảnh của hai nửa
mặt phẳng đối nhau.
Bài tập 3/73
a) Bất kì đường thẳng nào nằm
trên mặt phẳng cũng là bờ chung
của hai nửa mặt phẳng đối nhau
b) Cho 3 điểm không thẳng hang
O; A; B tia Ox nằm giữa tia OA
và OB khi tia Ox cắt đoạn thẳng
AB
E. CỦNG CÔ HƯỚNG DẪN HỌC
+ Khi nào có nửa mặt phẳng?
+ Làm thế nào để biết tia nằm giữa hai tia?
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6
- 2 -
Ox
m
y
•
•
M N
O
x
y
GV gii thiu hỡnh va v gi l
gúc xOy
Gv gii thiu cỏch kớ hiu mt gúc
GV gii thiu nh, cnh ( vit lờn
bng)
H: Qua nhn xột cho bit gúc l
mt hỡnh nh th no?
GV gii thiu cỏch gi khỏc ca
gúc xOy.
H: Nu núi gúc MON thỡ cnh l
gỡ?
H: Hóy c tờn gúc sau ch ra õu
l cnh? õu l nh?
C lp v vo v
HS lng nghe cựng ghi tỏom
tt theo GV
1 HS ng ti ch tr li
nh O, cnh OM v cnh
ON
1. Gúc.
gúc xOy; gúc yOx; gúc MON
Kớ hiu:
ã
ã
ã
; yOx;xOy MON
ã
xOy
cú im O l nh
H: Trờn tia Ot ly im M ta cú th
c tia Ot vi tờn khỏc ntn?
GV gii thiu im M va v nm
trong gúc xOy.
H: Khi no núi im M nm trong
gúc xOy?
GV cho HS lm bi tp 6 trang 75
SGK
Treo bng ph ghi sn bi gi
HS lờn bng lm.
C lp v vo tp
1 HS ng ti ch tr li
1 HS ng ti ch tr li
C lp lm ?1
HS cho mt s vớ d v gúc;
gúc bt
1 HS ng ti ch tr li
HS lng nghe
1 HS ng ti ch tr li HS
khỏc b sung nu thiu.
c lp v vo v
HS tr li c tia OM
HS lng nghe
1 HS ng ti ch tr li
3 HS lờn bng lm mừi HS
lm mt phn.
2. Gúc bt.
ã
mOn
l gúc bt
O
x
y
1
2
O
x
t
y
M
Trường THCS Nguyeãn Ñình Chieåu GV : Voõ Thaønh Sôn
GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 7
tramh75 SGK
V cho HS quan sát hình và điền
vào bảng.
hS quan sát hình lần lượt điền
vào bảng.
Bài tập 7
D. CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC.
Thế nào là một góc ? lấy ví dụ về góc và đọc tên? viết kí hiệu?
Thế nào là góc bẹt? vẽ góc bẹt aOb?
Về nhà là các bài tập 8;9;10.
Mua mỗi em một thước đo góc.
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
HS nắm được bài song vẽ hình chưa có kĩ năng
Tiết: 18 §13: SỐ ĐO GÓC
Ngày sọan:……………….
I. MỤC TIÊU
Công nhận mỗi góc có một số đo nhất định, số đo góc bẹt là 180
xOy
Góc xOy chỉ có một số
đo.
b) Nhận xét.
+ Mỗi góc có một số đo
+ Góc bẹt có số đo là 180
0
GIÁO ÁN HÌNH HỌC 6
- 5 -
O
x
y
0
55
1) Đo góc
a) cách đo góc
Trng THCS Nguyeón ẹỡnh Chieồu GV : Voừ Thaứnh Sụn
bt cú s o bng bao nhiờu ?
GV cho HS lm ?1
GV hng dn HS kim tra li
thng nht kt qu.
GV nờu rừ chỳ ý v hai chiu ngc
nhau ca cỏch ghi trờn hai cung ca
thc.
GV gii thiu vic so sỏnh hai gúc
Cho ba gúc cú s o nh sau:
ã
ã
ã
0 0
H: o gúc hỡnh th hai v so sang
vi gúc xOy?
GV: vy gúc ln hn 0
0
v nh hn
90
0
l gúc nhn
H: Hóy o gúc t Oz v so sỏnh gúc
ny vi gúc xOy v gúc bt?
Vy gúc tOz gi l gúc tự
HS thc hin o gúc bt
v tr li c gúc bt cú
s o bng 180
0
HS lng nghe v ghi vo
v
HS ng ti ch tr li
HS ng ti ch tr li
HS lm ?2
1 HS lờn bng lm.
HS lờn bng o v núi
c
ã
0
xOy 90=
HS ng ti ch tr li
HS o v so sỏnh c
ã
ã
Gúc vuụng
ã
0
90xOy =
Gúc nhn
ã
0 0
0 90xOy
GIO N HèNH HC 6
- 6 -
0
90
x
yO
m
A
n
O
t
z
Trng THCS Nguyeón ẹỡnh Chieồu GV : Voừ Thaứnh Sụn
Gv cho HS lm bi tp 11
gi HS c s o ca gúc xOy
GV treo bng ph v hỡnh 19 gi HS
lờn bng o
HS o v so sỏnh c
ã
ả
0
180xOy tOz
ã ã
xOy xOz xOz+ =
- Bit nh ngha hai gúc ph nhau, bự nhau, k nhau, k bự.
+ K nng c bn:
- Nhn bit hai gúc ph nhau, bự nhau , k bự
- Bit cng s o hai gúc k nhau cú cnh chung nm gia hai gúc cũn li.
+ Thỏi :
- V o cn thn chớnh xỏc.
II. CHUN B
- Thc thng, thc o gúc, bng ph
III. TIN TRèNH LấN LP.
A. T chc.
B. Kim tra.
a) v gúc xOy v tia Ot nm gia hai tia Ox, Oy
GIO N HèNH HC 6
- 7 -
Trng THCS Nguyeón ẹỡnh Chieồu GV : Voừ Thaứnh Sụn
b) o cỏc gúc xOy, xOt, tOy?
So sỏnh
ã
ả
xOt tOy+
vi
ã
xOy
C. Bi mi.
D.
1 2 3
H: Qua phn b ca bi kim tra cú
nhn xột gỡ v tng s o ca hai
ã
&KOB KIH
ph nhau khi no?
H:
à à
&A B
cú ph nhau khụng nu:
à à
0 0
60 ; 20A B= =
?
H: Th no l hai gúc bự nhau?
H Khi no thỡ
ã
ã
&MON AHK
bự
nhau?
H:
à
à
0 0
150 ; 10C D= =
gúc C v gúc
D cú bự nhau khụng?
H: Th no l hai gúc k bự?
H: hỡnh v hai gúc no l hai gúc
k bự? Vỡ sao?.
1 HS ng ti ch tr
li
a) Hai gúc k nhau
ã
ã
&mOn nOp
k nhau
b) Hai gúc ph nhau.
ã
ã
0
90KOB KIH+ =
thỡ
ã
ã
&KOB KIH
ph nhau.
c) Hai gúc bự nhau.
ã
ã
0
180MON AHK+ =
Thỡ
ã
ã
&MON AHK
bự nhau.
d)Hai gúc k bự.
GIO N HèNH HC 6
- 8 -
O