DE THI THU DH (MAU) 1 2 - Pdf 53


Mụn:
!"#$ !%&'( !)*
!%Prụtụn bn vo ht nhõn Liti (
7
3
Li
) ng yờn. Phn ng to ra hai ht X ging ht nhau bay ra. Bit tng khi
lng hai ht X nh hn tng khi lng ca prụtụn v Liti thỡ
+mi ht X cú ng nng bng ng nng ca prụtụn.
,tng ng nng ca hai ht nhõn X nh hn ng nng ca prụtụn
phn ng trờn to nng lng. -phn ng trờn thu nng lng.
!Trong thớ nghim giao thoa ỏnh sỏng bng khe Y-õng, ngun phỏt ra ỏnh sỏng n sc cú bc súng

. Khong
võn i o c trờn mn s tng lờn khi
+thay ỏnh sỏng trờn bng ỏnh sỏng khỏc cú bc súng

' >

. ,tnh tin mn li gn hai khe.
tng khong cỏch hai khe. -t c h thng vo mụi trng cú chit sut ln hn.
!Cho on mch nh hỡnh v. in ỏp hiu dng gia hai u cun dõy, gia hai bn t in, gia hai u on
mch ln lt l U
cd
, U
C
, U. Bit
cd C
U U 2=
v U = U

1s; D. 1,5s;
!/Cho phn ng ht nhõn
3 2 4 1
1 1 2 0
17,6 + + +
cho bit s Avụgarụ N
A
= 6,02. 10
23
phõn t/mol.
Nng lng to ra t phn ng trờn khi tng hp c 1 gam hờli l
+ = 2,65. 10
24
J. , = 4,24. 10
11
KJ.
= 2,65. 10
24
MeV - = 17,6 MeV
Câu 8. Trong thí nghiệm về hiện tợng quang điện, ngời ta dùng màn chắn tách ra một chùm electron có vận tốc cực
đại hớng vào một từ trờng đều sao cho vận tốc của các electron vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo
của các electron tăng khi:
A. Tăng cờng độ ánh sáng kích thích. B. Giảm cờng độ ánh sáng kích thích.
C. Tăng bớc sóng ánh sáng kích thích. D. Giảm bớc sóng ánh sáng kích thích.
!0Mt con lc n c treo di trn 1 thang mỏy ang ng yờn thỡ cú chu k dao ng l T
0
. Khi thang mỏy
chuyn ng xung di vi vn tc khụng i thỡ chu k dao ng l T
1
, cũn khi thang mỏy chuyn ng nhanh dn

p
=1,00728u; m
e
=0,00055u; m
n
=1,00728u; 1u=1,66043. 10
-27
(kg);
c=2,9979. 10
8
(m/s); 1J=6,2418. 10
18
(ev). Nng lng liờn kt ca cỏc ht nhõn
11
5

v
238
92

l
+
11
5

: 76,2 (Mev);
238
92

: 1798(Mev). ,







Điện trở
100
= Ω
, cuộn dây thuần cảm
0,3
 
π
=
và tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch hiệu điện thế
( )
200sin100

  
π
=
. Điện dung của tụ điện có giá trị bằng bao nhiêu để hiệu điện thế giữa hai
điểm A, N lệch pha 90
0
so với hiệu điện thế giữa hai điểm M, B?
+
4
1
10 .

= +
; ,
8cos(2 )
2
  
π
π
= −
; 
4 os(4 )
2
   
π
π
= −
; -
4 os(4 )
2
   
π
π
= +
;
 !% Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng:
+Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ;
,Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng của hệ do
một cơ cấu nào đó;
 Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số góc gần
đúng bằng tần số góc riêng của hệ dao động;
-Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần số

 
= −
 ÷
 
; -
3 cos 100
3
  
π
π
 
= −
 ÷
 
;
 !%. Điểm tương tự giữa sóng âm và sóng ánh sáng là:
+Cả hai đều là sóng điện từ; ,Cả hai đều luôn là sóng ngang;
Cả hai đều truyền được trong chân không; - Cả hai đều là quá trình truyền năng lượng;
 !%1 Mạch dao động LC có ω=10
7
, điện tích cực đại của tụ q
0
= 4.10
-12
. Khi điện tích của tụ q = 2.10
-12
 thì
dòng điện trong mạch có giá trị
+
5






=
B.




=
C.




=
D.





=
 !%0

Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là
+


) -
λ
= 2,315.10
-5
(s
-1
)
 !%

Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường với tốc độ 120cm/s, tần số của sóng thay đổi từ 10Hz đến
15Hz. Hai điểm cách nhau 12,5cm luôn dao động vuông pha. Bước sóng của sóng cơ đó là
+

10,5 cm ,

10 cm 

8 cm -

12 cm
 ! Điều nào sau đây là 789 khi nói về cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha:
+ Các dây pha luôn là dây nóng (hay dây lửa).
, Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc tam giác và ngược lại.
 Dòng điện ba pha có thể không do máy dao điện 3 pha tạo ra.
- Khi mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hoà.
 ! Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn AB cách nhau 9,4cm dao động cùng pha. Điểm M
trên mặt nước thuộc đoạn AB cách trung điểm của AB 0,5cm luôn không dao động. Số điểm dao động cực đại trên
AB là:
+ 10 , 7  9 - 11
 ! Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của

2

π
t +
π
). Tại thời
điểm t =
4

, ta có:
+Năng lượng điện trường cực đại. ,Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0.
Điện tích của tụ cực đại. -Dòng điện qua cuộn dây bằng 0.
 !2 Con lắc lò xo dao động điều hoà khi gia tốc a của con lắc là:
A. a = 4x
2
B.a = - 4x C. a = - 4x
2
D. a = 4x
 !0 Trong quang phổ vạch của hiđrô , bước sóng của vạch thứ nhất trong dãy Laiman ứng với sự chuyển của
êlectrôn từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217μm , vạch thứ nhất của dãy Banme ứng với sự chuyển M

L là
0,6563 μm . Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman ứng với sự chuyển M

K bằng
+0,5346 μm . ,0,7780 μm . 0,1027 μm . -0,3890 μm .
 ! Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =
2
cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây (s). Trong
khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những


200
3
 !%

Một mạch dao động LC có L=2mH, C=8pF, lấy
π
2
=10. Thời gian ngắn nhất từ lúc tụ bắt đầu phóng điện đến
lúc có năng lượng điện trường bằng ba lần năng lượng từ trường là
+
5
10
75


, 2.10
-7
s 
6
10
15


- 10
-7
s
 ! Cho đoạn mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần R, mắc nối tiếp với tụ điện. Biết hiệu điện
thế giữa hai đầu cuộn dây lệch pha
2

L
) - R
2
= Z
L
(Z
L
- Z
C
)
 ! Chiếu một chùm sáng hẹp vào mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có góc chiết quang A = 5
0
theo phương vuông
góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. Chùm tia ló chiếu vào màn ảnh đặt song song với mặt phẳng
phân giác nói trên và cách mặt phẳng này là 2, 2m. Tìm chiều dài quang phổ liên tục. Biết chiết suất của thuỷ tinh làm
lăng kính đối với tia đỏ là
1,48

 =
và tia tím là
1,52

 =
.
+
5, 24
à
=
,
8,15 =

3

so vi - nhanh pha
3

so vi
!.

Chiu ng thi ba ỏnh sỏng n sc

1
=0,4
à
m;

2
=0,6
à
m;

3
=0,64
à
m vo hai khe ca thớ nghim Iõng.
Khong cỏch gia hai khe a=0,5mm; khong cỏch t hai khe ti mn quan sỏt D=1m. Khong cỏch ngn nht gia hai
v trớ cú mu cựng mu vi võn sỏng trung tõm l
+ 38,4mm , 9,6mm 19,2mm - 6,4mm
!1

Khi mt ht nhõn nguyờn t phúng x ln lt mt tia

!2 S ca h thng thu thanh gm:
+ Anten thu, bin iu, chn súng, tỏch súng, loa. , Anten thu, chn súng, tỏch súng, khuch i õm tn, loa.
Anten thu, mỏy phỏt dao ng cao tn, tỏch súng, loa. - Anten thu, chn súng, khuch i cao tn, loa.
!0 Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng, bc súng ca ỏnh sỏng n sc l 0,5àm, khong cỏch gia
hai khe l 1,2mm, khong cỏch t hai khe ti mn 3m. Hai im MN trờn mn nm cựng phớa vi võn trung tõm, cỏch
võn trung tõm ln lt l 0,4cm v 1,8cm. S võn sỏng gia MN l
+ 11 , 15 10 - 9
! Mt tm kim loi cú gii hn quang in ngoi
0
=0,46àm. Hin tng quang in ngoi s xy ra vi ngun
bc x
+ hng ngoi cú cụng sut 100W. , t ngoi cú cụng sut 0,1W.
cú bc súng 0,64àm cú cụng sut 20W. - hng ngoi cú cụng sut 11W.
:;% !)*Thớ sinh chn lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
+4<=4>?(6#@A(44!B(% !"#$ !%&'( !.)
!% Mt cht phúng x cú chu k bỏn ró l 3,8 ngy. Sau thi gian 11,4 ngy thỡ phúng x (hot phúng x)
ca lng cht phúng x cũn li bng bao nhiờu phn trm so vi phúng x ca lng cht phúng x ban u?
A. 12,5% B. 25% C. 87,5% D. 75%
! Súng vụ tuyn c phỏt i xa qua anten phỏt ca mỏy phỏt thanh thuc loi
+ dao ng cao tn. , dao ng õm tn.
dao ng cao tn bin iu. - Dao ngõm tn bin iu.
! Cho on mch RLC ni tip, C thay i c. Khi C
1
=2.10
-4
/(F) hoc C
2
=10
-4
/1,5.(F) thỡ cụng sut ca

15
π
(); ,
30
π
(); 
12
π
(); -
24
π
();
 !/Khi biên độ của sóng tăng lên gấp đôi, thì năng lượng của sóng truyền sẽ
+tăng 4 lần. ,không thay đổi. tăng 2 lần. -giảm 4 lần.
 !2 Một khung dây quay đều trong từ trường

ur
vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/
phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến

r
của mặt phẳng khung dây hợp với

ur
một góc 30
0
. Từ thông cực đại gởi
qua khung dây là 0,01Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :
+
0,6 cos(30 )

+ 2 , 3  4 - 5
 !. Hiệu thế giữa anot và catot trong một ống Rơnghen là U = 10
5
(V). Độ dài sóng tia X phát ra có giá trị nhỏ
nhất là bao nhiêu?
+ 12.10
–10
(m) , 0,12.10
–10
(m)  1,2.10
–10
(m) - 120.10
–10
(m)
,4<=4>?(6#@A(4 (68=% !"#$ !.%&'( !1)
 !.% Một tàu hỏa từ xa chạy vào ga với vận tốc không đổi 10(m/s). Khi đến gần, tàu kéo một hồi còi dài, người
đứng ở sân ga nghe được âm của hồi còi với tần số 1250(Hz). Sau khi nghỉ, tàu chuyển động để đi tiếp và lúc đạt vận
tốc như cũ, tàu lại kéo còi với tần số như cũ. Người đó sẽ lại nghe tiếng còi tàu với tần số bao nhiêu? (vận tốc truyền
âm trong không khí là 340 m/s)
A. 1178,6(Hz) B. 1250(Hz) C. 1325,8(Hz) D. Một đáp số khác
 !.Giả sử f
1
và f
2
tương ứng với tần số lớn nhất và nhỏ nhất của dãy Ban-me, f
3
là tần số lớn nhất của dãy Pa-sen
thì
+f
1

1
(2 )

  
π π
=

; ,
1
2 (2 )

  
π π
=

; 
1
(2 )

  
π π
=
+
; -
1
2 (2 )

  
π π
=


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status