Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh năm học 2012-2013 môn toán – lớp 12 - THPT - Pdf 53

Câu 1. (5,0 điểm) Cho hàm số
 
3 2
1 1y x x   .
1. Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
 
1 biết tiếp tuyến này vuông góc với
đường thẳng d có phương trình 5 1 0x y   .
2. Tìm m để đường thẳng  có phương trình
 
1 1y m x   cắt đồ thị hàm số
 
1 tại ba
điểm phân biệt
 
0;1 , ,A B C , biết hai điểm ,B C có hoành độ lần lượt là
1 2
;x x thỏa mãn:

   
3 3
1 1 2 2
2 2
2 1
2 2
1
1 1
x m x x m x
x x
   
  


  



     




Câu 3. (2,0 điểm) Tính tổng:
2 3 2014
0 1 2 2 2013 2013
2013 2013 2013 2013
2 1 2 1 2 1
.2. .2 . ... .2 .
2 3 2014
S C C C C
  
     .
Câu 4. (4,0 điểm)
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm
 
1;1A ,
 
3;2B ,
 
7;10C . Lập phương trình
đường thẳng  đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và
C

a b c
  
  
.

------------------------Hết------------------------
(Đề thi gồm có 01 trang)
UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2012 – 2013
MÔN THI: TOÁN – LỚP 12 – THPT
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)
Ngày thi 29 tháng 3 năm 2013
================
ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND TỈNH BẮC NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN THI : TOÁN – LỚP 12 – THPT
Ngày thi 29 tháng 3 năm 2013
==============

Lời giải sơ lược
Thang
điểm

3 2 5
5 23
3 27
x y
x x
x y

 

  
 

   
 

 


1.0

Từ đó tìm được phương trình hai tiếp tuyến: 5 2y x  ;
202
5
27
y x 

1.0
1.2
Tìm m để đường thẳng  có phương trình
 

2
0
1 1 1 1 0
1 0 *
x
x x m x x x x m
x x m


 
          

 
   
0.5

 cắt đồ thị hàm số
 
1 tại ba điểm phân biệt , ,A B C

phương trình (*) có
hai nghiệm phân biệt khác 0
5
4 5 0
(**)
4
1 0

         
3 2
2 2 2 2 2
2 1 1 1 1x m x x x x m m m
 
           
 

Khi đó
 
   
2 2
2 1
1 1
2 1
1 1
m m
x x
 
  
 

0.5
 
  
 
 
 
 
2

1
1 2 1 2
m m
m m
  

   
. Từ đó tìm được
0
3
m
m



 


Kết hợp điều kiện (**) ta có
0m 
thỏa mãn yêu cầu bài toán.
0.5
Câu
2.1
1.Giải phương trình:
   
 
2
2 sin cos 1 2sin 2
1 tan 1

sin cos 0 2
cos sin 1 2sin 2 2 sin 4 3
x x
x x x x
  


  



0.5
   
2
4
x k k


     (Loại)
0.5
 
3 cos sin sin 3 sin os3 cos 2 sin 4x x x x c x x x      
 
2
4
2 sin 3 2 sin 4
3 2
4
28 7
x k

      0.5
2.2
Giải hệ phương trình:
 
 
   
 
2 2
2
2 2 2
log log 2 .2 1
, .
2log 6log 1 log 3 3 0 2
x x
x x y
x y
x y x x y

  



     





  
   

 



0.5
 
3 8x 
0.5

Giải (4), xét
     
2
2
2log 0 ' 1
ln 2
f x x x x f x
x
     
 
2
' 0
ln 2
f x x   . Lập BBT, từ đó suy ra phương trình (4) có nhiều nhất hai
nghiệm. Mà
     
2 4 0 4f f   có hai nghiệm 2; 4x x 
Vậy hệ phương trình đã cho có ba nghiệm

1 2
1 5 3
1 2 1 2 1 2
12 4028 4028
x
I x dx x d x


      
 

0.5
     
2
2 2013
0 1 2 2013
2013 2013 2013 2013
1
2 3 2014
0 1 2 2 2013 2013
2013 2013 2013 2013
. 2 . 2 ... . 2
2
.2 .2 ... .2
1
2 3 2014
C C x C x C x dx
x x x
C x C C C
 

4.1
1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm
 
1;1A ,
 
3;2B ,
 
7;10C . Lập
phương trình đường thẳng  đi qua A sao cho tổng khoảng cách từ B và
C
đến
đường thẳng  lớn nhất
2.0
TH1:  cắt đoạn thẳng
BC
tại M
   
; ;d B d C BM CM BC      
0.5
TH2:  không cắt đoạn thẳng
BC
, gọi
 
5;6I là trung điểm
BC

     

2
2 2
1
: 1 4S x y z   
       
2 2 2
2
: 3 1 1 25S x y z      . Chứng minh rằng hai mặt cầu trên cắt
nhau theo giao tuyến là một đường tròn. Tính bán kính đường tròn đó.
2.0
 
1
S có tâm
1
(0;0;1)I , bán kính
1
2R 
 
2
S có tâm
2
(3;1; 1)I  , bán kính
2
5R 
0. 5
1 2 2 1 1 2 2 1
14I I R R I I R R       hai mặt cầu cắt nhau
0.5

Khi đó tọa độ giao điểm của hai mặt cầu thỏa mãn hệ phương trình


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status