Đề số 1
Phần 1: Dùng cho học sinh: trung bình, khá, giỏi
C©u 1. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân
bằng của vật, gốc thời gian t = 0 là lúc vật ở vị trí x = A. Li độ của vật được tính theo biểu thức
A. x = Asin(2πft - π/2) B. x = Asin(2πft + π/2) C. x = Asin(ft + π/2) D. x = Asin(2πft)
C©u 2. Một con lắc lò xo dao động điều hoà với phương trình x = Asin ωt và có cơ năng là E. Động
năng của vật tại thời điểm t là
A. E
d
= Ecos
2
ωt B. E
d
= Esin
2
ωt C. E
d
= 2Ecos
2
ωt D. E
d
= 0,5.Ecos
2
ωt
C©u 3. Tần số góc dao động điều hoà của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc
trọng trường g là
A. g/l
B. √g/√l C. √g.√l D. √l/√g
C©u 4. Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hoà luôn biến thiên điều hoà cùng tần số và
A. cùng pha với nhau
B. lệch pha với nhau π/2
0
sin ωt. Hiệu điện
thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này là
A. U
0
/2
B. U
0
/√2
C. U
0
D. 2U
0
C©u 9. Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh thì
A. cường độ dòng điện tức thời trong mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời đặt vào hai đầu đoạn mạch.
B. hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai bản tụ điện.
C. hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu điện trở thuần cùng pha với hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu cuộn
cảm.
D. công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá trị nhỏ nhất.
C©u 10. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
sin ωt vào hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có tụ điện.
Nếu điện dung của tụ điện không đổi thì dung kháng của tụ điện
A. lớn khi tần số của dòng điện lớn B. không phụ thuộc tần số của dòng điện
C. nhỏ khi tần số của dòng điện lớn D. nhỏ khi tần số của dòng điện nhỏ
C©u 11. Trong các động cơ điện để nâng cao hệ số công suất thì
A. ghép nối tiếp động cơ với một tụ điện B. ghép nối tiếp động cơ với một cuộn cảm
C. ghép song song động cơ với một tụ điện D. ghép song song động cơ với một cuộn cảm
C©u 12. Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. cộng hưởng dao động điện từ B. khúc xạ sóng điện từ
cầu lồi cho ảnh A’B’. Ảnh A’B’ luôn là ảnh
A. ảo có kích thước nhỏ hơn vật B. thật có kích thước nhỏ hơn vật
C. ảo có kích thước lớn hơn vật D. thật có kích thước lớn hơn vật
C©u 16. Nếu Đ là khoảng thấy rõ ngắn nhất của mắt, f là tiêu cự của kính lúp thì độ bội giác của kính lúp
khi ngắm chừng ở vô cực là
A. Đ/f B. f/Đ C. Đf D. 1/(Đf)
C©u 17. Mắt của một người cận thị có điểm cực cận là Cc, điểm cực viễn là Cv. Dịch chuyển chậm vật
sáng AB có độ cao không đổi từ điểm cực viễn (Cv) đến điểm cực cận (Cc). Trong quá trình điều tiết của mắt
để người đó nhìn rõ được vật sáng AB thì độ tụ của thuỷ tinh thể của mắt phải
A. không đổi B. lớn nhất khi AB ở điểm cực viễn (Cv) C. tăng dần D. giảm dần
C©u 18. Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn bước sóng của
A. tia Rơnghen B. ánh sáng tím C. ánh sáng đỏ D. sóng vô tuyến
C©u 19. Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là sai?
A. Tia Rơnghen truyền được trong chân không.
B. Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
C. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên.
D. Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.
C©u 20. Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây?
A. Làm ion hóa không khí B. Có thể gây ra hiện tượng quang điện
C. Tác dụng lên kính ảnh D. Không bị nước hấp thụ
C©u 21. Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện
A. không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
B. tỉ lệ nghịch với cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
C. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
D. tỉ lệ thuận với cường độ của chùm ánh sáng kích thích.
C©u 22. Một nguồn sáng phát ra ánh sáng có tần số f. Năng lượng một phôtôn của ánh sáng này tỉ lệ
A. thuận với tần số f B. thuận với bình phương tần số f
C. nghịch với tần số f D. nghịch với bình phương tần số f
C©u 23. Hiện tượng quang điện là hiện tượng
A. êlectrôn bật ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu bức xạ thích hợp vào bề mặt của kim loại đó.
A. 6 và 14 B. 7 và 15 C. 6 và 15 D. 7 và 14
C©u 29. Hạt nhân phốt pho P31 có
A. 16 prôtôn và 15 nơtrôn B. 15 prôtôn và 16 nơtrôn C. 31 prôtôn và 15 nơtrôn D. 15 prôtôn và 31 nơtrôn
C©u 30. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 4sin(8πt + π/6), với x tính bằng cm, t tính
bằng s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,125 (s) B. 0,25 (s) C. 0,5 (s) D. 1 (s)
C©u 31. Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với vận tốc 1500 m/s. Bước
sóng của sóng này trong môi trường nước là
A. 30,5 m B. 3,0 km C. 75,0 m D. 7,5 m
C©u 32. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 500 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây. Mắc
hai đầu cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở
là 20 V. Biết hao phí điện năng của máy biến thế là không đáng kể. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn
sơ cấp có giá trị bằng
A. 500 V B. 250 V C. 1000 V D. 1,6 V
C©u 33. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 (mH) và tụ điện có
điện dung C = 0,2 (µF). Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ
riêng. Lấy π = 3,14. Chu kì dao động điện từ riêng trong mạch là
A. 628 (µs) B. 1256 (µs) C. 62,8 (µs) D. 125,6 (µs)
C©u 34. Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào một môi trường trong suốt có chiết suất tuyệt
đối bằng √3. Để góc khúc xạ của tia sáng bằng 30
0
thì góc tới của nó phải bằng
A. 30
0
B. 15
0
C. 60
0
D. 45
0
1
B. 4f
1
C. f
1
/4 D. f
1
/2
C©u 40. Một thấu kính mỏng làm bằng thủy tinh có chiết suất tuyệt đối bằng 1,5. Hai mặt của thấu kính
là hai mặt cầu lồi có cùng bán kính 20 cm. Thấu kính được đặt trong không khí. Tiêu cự của thấu kính đó là
A. 40 cm B. 60 cm C. 10 cm D. 20 cm
C©u 41. Trong thí nghiệm Iâng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,5
mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng
có bước sóng 0,6 µm. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa. Vị trí của vân sáng bậc 2 cách vân
trung tâm là
A. 9,6 mm B. 1,2 mm C. 4,8 mm D. 2,4 mm
Bộ đề đã thực hiện hơn 10 đợt trên nhiều đối tượng học sinh khác nhau 3
C©u 42. Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,15 µm vào catốt của một tế bào quang điện. Kim loại làm
catốt có giới hạn quang điện 0,30 µm. Cho hằng số Plăng h = 6,625.10
-34
J.s, vận tốc ánh sáng trong chân
không c = 3.10
8
m/s. Động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện có giá trị
A. 13,25.10
-19
(J) B. 6,625.10
-18
(J) C. 6,625.10
-20
tiêu diện của thấu kính buồng ảnh.
A. 1,6 cm B. 1,9 cm C. 1,8 cm D. 1,7 cm
C©u 48. Ba vạch có bước sóng dài nhất trong dãy Laiman của quang phổ hiđrô là 0,1220 µm; 0,1028
µm; 0,0975 µm? Tính năng lượng của phôtôn ứng với bức xạ màu lam trong dãy Banme. Cho hằng số Plăng
h = 6,625.10
-34
J.s; vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s.
A. 4,32.10
-19
J B. 4,56.10
-19
J C. 3,04.10
-19
J D. 4,09.10
-19
J
C©u 49. Ban đầu có một mẫu pôlôni (Po210) nguyên chất? Biết chu kì bán rã của pôlôni là 138,38 ngày.
Lấy ln2 = 0,693; ln1,71 = 0,536. Hỏi sau bao lâu thì tỉ lệ giữa khối lượng chì và khối lượng pôlôni còn lại trong
mẫu là 0,7
A. 109 ngày B. 108 ngày C. 107 ngày D. 106 ngày
Câu 50 Một đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1/π (H) mắc nối tiếp với điện trở thuần R
= 100 Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 200.sin100πt (V). Tại thời điểm t = 1
(s) cường độ dòng điện trong mạch là
A. -√2 (A)
B. 1 (A) C. -1 (A)
D. √2 (A)
Đề số 2
Phần 1: Dùng cho học sinh: trung bình, khá, giỏi
hf A mv+ =
C©u 4. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số prôtôn B. cùng số nuclôn C. cùng khối lượng D. cùng số nơtrôn
C©u 5. Hạt nhân C14 phóng xạ β
-
. Hạt nhân con được sinh ra có
A. 6 prôtôn và 7 nơtrôn B. 5 prôtôn và 6 nơtrôn C. 7 prôtôn và 7 nơtrôn D. 7 prôtôn và 6 nơtrôn
C©u 6. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối
lượng m của vật là
A. E = mc
2
B. E = m
2
c C. E = 0,5.mc
2
D. E = 2.mc
2
C©u 7. Cho phản ứng hạt nhân: α + Al27 → X + n . Hạt nhân X là
A. Ne20 B. P30 C. Mg24 D. Na23
C©u 8. Biểu thức li độ vật dao động điều hòa có dạng x = Asin(ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trị cực
đại là
A. Aω
2
B. 2Aω C. Aω D. A
2
ω
C©u 9. Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. căn bậc hai chiều dài con lắc B. gia tốc trọng trường
C. chiều dài con lắc D. căn bậc hai gia tốc trọng trường
C©u 10. Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m
D. Tổng trở của đoạn mạch bằng 1/(ωL)
C©u 15. Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều B. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều
C. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn D. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn
C©u 16. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều u = U
0
sinωt thì độ lệch
pha của hiệu điện thế u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức
A.
1/ ( )L C
tg
R
ω ω
ϕ
−
=
B.
1/ ( )C L
tg
R
ω ω
ϕ
−
=
C.
L C
tg
R
ω ω
ϕ
2
. Hệ thức liên hệ giữa chiết suất và vận tốc là
A. n
1
/n
2
= v
1
/v
2
B. n
1
/n
2
= v
2
/v
1
C. n
1
/n
2
= 2v
1
/v
2
D. n
1
/n
2
∞
= f
1
.f
2
G
∞
= f
2
/f
1
C©u 24. Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác
thì
A. tần số thay đổi và vận tốc thay đổi B. tần số thay đổi và vận tốc không đổi
C. tần số không đổi và vận tốc không đổi D. tần số không đổi và vận tốc thay đổi
C©u 25. Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ có lăng kính dựa trên hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng B. khúc xạ ánh sáng C. phản xạ ánh sáng D. tán sắc ánh sáng
C©u 26. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ
mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
A. ai/D B. aD/i C. D/(ai) D. Di/a
C©u 27. Một trong 2 khe của thí nghiệm của Iâng được làm mờ sao cho nó chỉ truyền ½ so với cường
độ của khe còn lại. Kết quả là:
A. vân giao thoa biến mất B. vạch sáng trở nên sáng hơn và vạch tối thì tối hơn
C. vân giao thoa tối đi D. vạch tối sáng hơn và vạch sáng tối hơn
C©u 28. Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10
6
Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c =
3.10
8
A. 50 g B. 150 g C. 175 g D. 25 g
Bộ đề đã thực hiện hơn 10 đợt trên nhiều đối tượng học sinh khác nhau 6
C©u 33. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với biên độ A, tần số góc ω. Chọn gốc tọa độ ở vị
trí cân bằng của vật, gốc thời gian t = 0 là lúc vật ở vị trí x = +A/2 theo chiều dương. Phương trình dao động là
A. x = Asin(ωt + 5π/6) B. x = Asin(ωt + π/6) C. x = Asin(ωt + π/4) D. x = Asin(ωt + π/3)
C©u 34. Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động
điều hòa với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi
rất gần A và B là các nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s B. 20 m/s C. 10 m/s D. 5 m/s
C©u 35. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là: x
1
= 4sin100πt (cm) và x
2
=
3sin(100πt +π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là
A. 7 cm B. 1 cm C. 5 cm D. 3,5 cm
C©u 36. Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu
điện thế hiệu dụng 200 V, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 10 V. Bỏ qua hao
phí của máy biến thế thì số vòng dây cuộn thứ cấp là
A. 500 vòng B. 25 vòng C. 50 vòng D. 100 vòng
C©u 37. Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của gương cầu lõm có bán kính 40 cm và cách
gương 30 cm. Ảnh của vật tạo bởi gương là
A. ảnh ảo, cách gương 60 cm B. ảnh thật, cách gương 12 cm
C. ảnh ảo, cách gương 12 cm D. ảnh thật, cách gương 60 cm
Phần 2: Dùng cho học sinh: khá, giỏi
C©u 38. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 0,3mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát D = 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng.
Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (λđ = 0,76 µm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (λt = 0,4 µm) cùng một
phía của vân trung tâm là
A. 1,8 mm B. 2,7 mm C. 1,5 mm D. 2,4 mm
A. 0,164 m B. 0,414 m C. 0,1243 m D. 0,1655 m
Phần 3: Dùng cho học sinh giỏi
Bộ đề đã thực hiện hơn 10 đợt trên nhiều đối tượng học sinh khác nhau 7
C©u 45. Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 15 cm có hai nguồn sóng kết hợp: u
1
=
asin(40πt); u
2
= bsin(40πt). Vận tốc truyền sóng 40 (cm/s). Gọi E và F là hai điểm trên đoạn AB sao cho AE =
EF = FB. Tìm số cực đại trên đoạn EF
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
C©u 46. Một vật có khối lượng 1 (kg) dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình: x = 10sin(ωt
+ π/4) cm. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí x = - 5 cm đến vị trí x = + 5 cm là π/30 (s). Cơ năng dao động
của vật là:
A. 0,5 J B. 0,16 J C. 0,3 J B. 0,36 J
C©u 47. Một mạch dao động LC lí tưởng. Dùng nguồn điện một chiều có suất điện động 6 (V) để cung
cấp cho mạch một năng lượng 5 (µJ) bằng cách nạp điện cho tụ. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất 1 (µs)
thì dòng điện trong mạch triệt tiêu. Tính độ tự cảm của cuộn dây.
A. 2/π
2
(µH) B. 5,6/π
2
(µH) C. 1,6/π
2
(µH) D. 3,6/π
2
(µH)
C©u 48. Một người có điểm cực cận cách mắt 18 cm thì phải đứng cách gương cầu có tiêu cự -12 cm
một khoảng bao nhiêu thì có thể nhìn thấy ảnh của mình trong trạng thái điều tiết tối đa.
A. 10 cm B. 12 cm C. 8 cm D. 7 cm