Đề số 18
ĐỀ LUYỆN TẬP THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG – KHỐI B
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khả năng khắc phục tính bất thụ trong lai xa của đột biến đa bội là:
A. Làm tăng khả năng sinh trưởng của cây
B. Giúp khôi phục lại cặp s tương đồng, tạo điều kiện cho chúng tiếp hợp, trao đổi chéo bình thường
C. Làm cho tế bào có kích thước lớn hơn dạng lưỡng bội
D. Giúp các NST trượt dễ hơn trên thoi vô sắc
Câu 2: Cơ chế phát sinh hội chứng Đao ở người là sự kết hợp:
A. Một giao tử của bố mang 1 NST với một giao tử của mẹ mang 2 NST
B. Một giao tử khuyết nhiễm với một giao tử lưỡng bội
C. Một giao tử bình thường của bố với một giao tử mang hai NST thứ 21 của mẹ
D. Một giao tử khuyết nhiễm với một giao tử thiếu một NST.
Câu 3: Đột biến gen lặn sẽ được biểu hiện ra kiểu hình
A. Sau giao phối một thế hệ, tồn tại ở trạng thái dị hợp.
B. Sau giao phối 2 thế hệ, tồn tại ở trạng thái dị hợp.
C. Sau giao phối nhiều thế hệ, tồn tại ở trạng thái đồng hợp lặn.
D. Ngay sau một thế hệ.
Câu 4: Trong một quần thể, người ta phát hiện thấy NST có các gen phân bố theo trình tự khác nhau do kết quả đảo
đoạn nhiễm sắc thể là :
(1) MQNORPS (2) MNOPQRS (3) MNORQPS (4) MRONQPS
Giả sử nhiễm sắc thể 4 là nhiễm sắc thể gốc, trật tự phát sinh đảo đoạn là:
A. (2) ← (3) ← (4) → (1) B. (1) ← (3) ← (4) → (2)
C. (1) → (2) → (3) → (4) D. (1) ← (2) ← (4) → (3)
Câu 5: Ở một quần thể thực vật có cả cây tứ bội và cây lưỡng bội. Gen A quy định quả đỏ là trộ hoàn toàn so vơi alen
a quy định quả vàng. Các cây tứ bội giảm phân đều cho giao tử 2n. các phép lai cho tỉ lệ 11 đỏ:1 vàng là:
A. AAaa x Aa ; AAaa x AAaa B. AAaa x Aa ; AAaa xaaa
C. AAaa x Aa ; AAaa x Aaaa D. AAaa x aa ; AAaa x Aaaa
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến xuất hiện đột biến số lượng nhiễm sắc thể là do:
A.Tế bào già nên có một số cặp nhiễm sắc thể không phân li trong qúa trình phân bào giảm nhiễm.
Câu 12: Trong trường hợp ácc gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn
toàn, tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình trong phép lai ABD/abd x ABD/abd sẽ có kết quả giống như kết quả của
A. lai một cặp tính trạng tương phản. B. tương tác bổ sung giữa các gen không alen.
C. tác động cộng gộp giữa các gen không alen. D. lai hai cặp tính trạng tương phản, di truyền độc lập
Câu 13: ở người, gen D quy định máu đông bình thường trội hoàn toàn so với gen d quy định máu khó đông. Cặp gen
này nằm trên nhiễm sắc thể X. Một cặp vợ chồng không bị bệnh sinh một con trai bị mắc bệnh máu khó đông. Kiểu
gen của cặp vợ chồng này là
A. vợ X
D
x
d
; chồng X
D
Y. B. vợ X
D
x
D
; chồng X
D
Y.
C. vợ X
D
x
D
; chồng X
d
Y. D. vợ X
d
x
d
3
(0,3), a
4
(0,4). Tần số cúa các kiểu gen a
2
a
4
, a
1
a
3
, a
3
a
3
lần lựơt là
A. 0,08, 0,03 và 0,09. B. 0,16, 0,06 và 0,09.
C. 0,16, 0,06 và 0,18. D. 0,08, 0,03 và 0,18.
Câu 19: Một lôcut có 5 alen: A
1
, A
2
, A
3
, A
4
, A
5
. Biết thứ bậc trội của các alen này là A
1
D. có kích thước lớn và chứa nhiều gen hơn các NST khác nên ảnh hưởng lớn, gây hội chứng Đao.
Câu 24: Việc nghiên cứu di truyền người thường gặp khí khăn vì nhiều lí do khác nhau. Trong những lí do sau đây, lí
do nào là không đúng?
A. Người không tuân theo các quy lụât biến dị và di truyền như ở các sinh vật khác.
B. Người có số lượng nhiễm sắc thể nhiều, kích thước nhỏ, ít sai khác về hình dạng và kích thước.
C. Người có tuổi sinh sản muộn, đẻ ít con.
D. Không thể áp dụng phương pháp lai và gây đột biến đối với con người được.
Câu 25: Bằng chứng cho thấy bào quan ti thể trong tế bào sinh vật nhân chuẩn có lẽ có nguồn gốc từ sinh vật nhân sơ
là
A. khi nuôi cấy, ti thể trực phân hình thành khuẩn lạc.
B. ti thể rất mẫn cảm với thuốc kháng sinh.
C. có thể nuôi cấy ti thể và tách chiết ADN dễ dàng như đối với vi khuẩn.
D. cấu trúc ADN hệ gen ti thể và hình thức nhân đôi của ti thể giống với vi khuẩn.
Câu 26: Những nội dung nào dưới đây không thuộc học thuyết tiến hoá của Lamac?
A. Điều kiện ngoại cảnh không đồng nhất và thường xuyên thay đổi là nguyên nhân làm cho sinh vật biến đổi.
B. Ngoại cảnh biến đổi chậm chạp nên sinh vật biến đổi kịp đế thích nghi.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền, từ đó hình thành các đặc điểm thích nghi
của sinh vật.
D. Tất cả những biến đổi trên cơ thể sinh vật đều được di truyền và tích luỹ qua các thế hệ.
Câu 27: Chọn lọc tự nhiên làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể vì
A. chọn lọc tự nhiên tác động kiểu hình của các cá thể, thông qua đó tác động lên kiểu gen và tần số các alen.
B. chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên các kiểu gen của các cá thể làm thay đổi tần số các alen.
C. chọn lọc tự nhiên tác động lên từng gen riêng lẽ và làm thay đổi tần số alen của gen đó.
D. chọn lọc tự nhiên chỉ tác động đến alen lặn vì thường alen lặn là alen đột biến, gây hại cho sinh vật. Vì vậy tần
số các alen trong quần thể sẽ thay đổi.
Câu 28: hạn chế lớn nhất trong học thuyết tiến hoá của Đacuyn là
A. chưa phân biệt được bíên dị di truyền với biến dị không di truyền.
B. giải thích sự hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật chưa rõ ràng.
C. chưa hiểu rõ nguyên nhân phát sinh biến dịvà cơ chế di truyền các biến dị.
D. chưa phân tích được rõ vai trò của chọn lọc tự nhiên.
C. Loài B: 8
o
C, 20
o
C, 38
o
C. Loài C: 29
o
C, 36
o
C, 50
o
C. Loài D: 2
o
C, 13,5
o
C, 22
o
C.
Loài có giới hạn sinh thái rộng nhất đối với nhân tố nhiệt độ là
A. Loài A. B. Loài B. C. Loài C. D. Loài D.
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không đúng với khái niệm quần thể
A. Quần thể là một nhóm cá thể cùng loài có khả năng sinh sản
B. Quần thể là một nhóm các thể cùng loài có lịch sử phát triển chung
C. Quần thể có vốn gen đặc trưng và tương đối ổn định
D. Quần thể là một tập hợp các cá thể một cách ngẫu nhiên, nhất thời.
Câu 35: Dấu hiệu nào sau đây không phải là dấu hiệu đặc trưng của quần thể
A. kiểu phân bố B. Tỉ lệ nhóm tuổi C. Tỉ lệ đực cái D. Mối quan hệ giữa các cá thể
Câu 36: Sự phân tầng theo phương thẳng đứng trong quần xã sinh vật có ý nghĩa:
A. Làm tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống
và có tổng 2 loại nuclêôtit bằng 40% số nuclêôtit của gen. Gen sao mã 4 lần ,
cần tất cả 2904 uraxin và 1988 guanin do môi trường nội bào cung cấp . số lượng nuclêôtit từng loại của gen là:
A. A = T = 300; Gen = X = 200 B. A = T = 600; Gen = X = 900
C. A = T = 900; Gen = X = 600 D. A = T = 200; Gen = X = 300
Câu 43: Ở một loài côn trùng có giới đực là đồng giao tử (XX) , gen A quy định trứng sẫm màu, gen a quy định
trứng sáng màu, cằp gen này nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen tương ứng trê nhiễm sắc thể Y. cho con đực nở
từ trứng sáng màu lai với con cái nở từ trứng sẫm màu được F
1
. Kiểu gen của cá thể bố, mẹ và của F
1
tương ứng là:
A.♂ X
a
X
a
x ♀ X
A
Y; ♂ X
A
X
a
: ♀ X
a
Y B.♀X
a
X
a
x ♂X
A
Y; ♀X
X
a
:♀ X
a
X
a
Câu 44: Mỗi gen quy định một tính trạng , các gen trội là trội là trội hoàn toàn. Phép lai cho thế hệ sau phân li kiểu
hình theo tỉ lệ 1: 1: 1: 1 là:
A. Aabb x aaBb B AaBb xAabb C. Aabb xAabb D. Aabb xaa Bb
Câu 45: Để tạo ra ưu thế lai, bước quan trong 5nhất là:
A.Thực hiện lai kinh tế B. tạo ra các dòng thuần
C. Thực hiện lai khác dòng D. Lai thiận lai nghịch để xác định xem tổ hợp lai nào tốt hơn
Câu 46: Ở người phát biểu nào sau đây về sự di truyền của tính trạng lặn liên kết NST X là không đúng?
A.Tính trạng này biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ
B. Tính trạng biểu hiện ở cả hai giới , nhưng con gái được sinh ra bị bệnh thì mẹ nhất thiết phải biểu hiện tính
trạng này
C. các con trai biểu hiện tính trạng này vẫn có thể được sinh ra từ các cặp bố mẹ không biểu hiện tính trạng này
D. Bố biểu hiện tính trạng này, còn mẹ thì không, con gái và con trai sinh ra vẫn có thể biểu hiện tính trạng này
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là không đúng về vai trò ngẫu phối ?
A. Ngẫu phối gây áp lực chủ yếu đối với sự thay đổi tần số các alen
B. Ngẫu phối làm hình thành vô số các biến dị tổ hợp
C. Ngẫu phối làm ch đột biến phát tán trong quần thể
D. Ngẫu phối tạo sự đa hình về kiểu gen và kiểu hình trong quần thể
Câu 48: Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hi vọng tiêu diệt toàn bộ số sâu bọ
cùng một lúc vì:
A. Thuốc sẽ tác động làm phát sinh các đột biến có khả năng thích ứng với môi trường có thuốc trừ sâu mới.
B. Quần thể giao phối đa hình về kiểu gen và kiểu hình
C. Sinh vật nào cũng có khả năng tự điều chỉnh với môi trường sống mới nên sẽ có một số con sống sót
D. Có một số con có khả năng lẩn trốn tốt nên tránh được tác dụng của thuốc
1
dị hợp về 2 cặp gen trên giao phối với nhau thì F
2
có tỉ lệ về kiểu hình là:
A. 9 lông đen:6 lông xám : 1lông trắng B. 12 lông trắng: 3 lông xám : 1 lông đen
C. 12 lông xám: 3 lông trắng : 1 lông đen D. 12 lông đen: 3 lông xám : 1 lông trắng
Câu 55: Cừu Đôly được tạo ra bằng phương pháp:
A. Nhân bản vô tính bằng kỹ thuật chuyển nhân B. Cấy truyền phôi
C. Dung hợp tế bào D. Ứng dụng công nghệ gen
Câu 56: Dùng phương pháp phả hệ để xác định qui luật di truyền chi phối một tính trạng nào đó thường đó hỏi việc
phân tích qua ít nhất:
A. 2 thế hệ B. 3 thế hệ C. 4 thế hệ D. 5 thế hệ
Câu 57: Nhận định không đúng khi nói về vai trò của đột biến gen đối với quá trình tiến hoá của sinh giới là
A. tính chất của gen đột biến không thay đổi theo tổ hợp gen