Chuyên đề 9: Lý thuyết và bài tập về axit cacboxylic có đáp án - Pdf 54

Gv: đẶNG ThỊ Hương Giang – THPT Đường An

CHUYỀN ĐỀ 9: AXIT CACBOXYLIC
I. Khái niệm, phân loại
Axit cacboxylic là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -COOH (cacboxyl) liên
kết với gốc hidrocacbon hoặc nguyên tử H hoặc với nhau
R-COOH
(R: -CxHy; -H; -COOH)
- CTTQ: CnH2n+2-2k-a(COOH)a

(k: số liên kết π hoặc vòng)

+ Axit cacboxylic no, đơn chức: CnH2n+1COOH hay CmH2mO2
+ Axit cacboxylic no, đa chức: CnH2n+2-a(COOH)a hay Cm+1H2m+2Oa
+ Axit cacboxylic chưa no, đơn chức (có 1 liên kết đôi C=C): C nH2n-1COOH hay
CmH2m-2O2
* Danh pháp
- Tên thường: đặt theo nguồn gốc (không có quy tắc)
- Tên thay thế:
Tên hidrocacbon tương ứng + oic
CTCT
tên thay thế
tên thường
VD:
HCOOH:
axit metanoic
axit fomic
CH3COOH:
axit etanoic
axit axetic
CH3CH2COOH

8.
9.
10.

CH3-[CH2]3-COOH
CH3-[CH2]4-COOH
CH3-[CH2]5-COOH
CH3-[CH2]6-COOH
CH3-[CH2]7-COOH
CH3-[CH2]8-COOH
(CH3)3C-COOH
CH≡C-COOH
CH2=CH-CH2-COOH
CH3-CH=CH-COOH

axit valeric
axit caproic
axit Enanthic
axit Caprylic
axit Pelargonic
axit Capric
axit pivalic
axit Propiolic
axit Vinylacetic
axit Isocrotonic (cis) và axit


Gv: đẶNG ThỊ Hương Giang – THPT Đường An

Crotonic (trans)

3n − 2
CnH2nO2 + 2 O2 → nCO2 + nH2O

- Phản ứng cháy của axit chưa no đơn chức mạch hở (có 1 liên kết đôi C=C)
3x − 3
CnH2n-2O2 + 2 O2 → nCO2 + (n-1)H2O

Nhận xét:
+ Nếu nCO2 = nH2O => axit ban đầu là axit no, đơn chức, mạch hở
+ Nếu nCO2 > nH2O => axit ban đầu không phải là axit no, đơn chức, mạch hở
+ Nếu axit ban đầu là axit không no, đơn chức (có 1 liên kết π) hoặc axit no, 2
chức: CnH2n-2Oa => naxit = nCO2 – nH2O
Bảo toàn nguyên tố O: đối với axit đơn chức CxHyO2
1
nO2 phản ứng = nCO2 + 2 nH2O - naxit

2. Tác dụng với kim loại kiềm
RCOOH + Na → RCOONa + 1/2H2


Gv: đẶNG ThỊ Hương Giang – THPT Đường An

R(COOH)a + aNa → R(COONa)a + a/2H2
nH2

=> a = 2. n axit => a: số nhóm chức
nH2

Nếu hỗn hợp 2 axit tác dụng với Na có: n axit
3. Trung hoà bằng NaOH

CH3COOC2H5 + H2O

Meste = Maxit + Mancol – 18

Hiệu suất phản ứng: hoặc tính theo sản phẩm (este), hoặc tính theo chất phản
ứng hết trong 2 chất axit và ancol.
5. Phản ứng ở gốc R

+ Nếu R là H => axit HCOOH có phản ứng của nhóm chức -CHO
- Phản ứng tráng bạc
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 → (NH4)2CO3 + 2Ag↓ + 2NH4NO3
- Phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm đun nóng
HCOOH + 2Cu(OH)2 + 2NaOH → Na2CO3 + Cu2O↓ + H2O
đỏ gạch
+ Nếu R là gốc no: phản ứng thế vào Cα
CH3COOH + Cl2 → CH2Cl-COOH + HCl
 Độ mạnh của các axit

Cl3C-COOH > Cl2CH-COOH > ClCH2-COOH > CH3-COOH
+ Nếu R là gốc không no
- phản ứng cộng với dung dịch brom


Gv: đẶNG ThỊ Hương Giang – THPT Đường An

CH2=CH-COOH + Br2 → CH2Br-CHBr-COOH
- phản ứng trùng hợp
nCH2=CH-COOH → -(CH2-CH)nCOOH
+ Nếu R là gốc thơm: phản ứng thế vào vòng thơm: nhóm COOH hút e => định
hướng thế vào vị trí meta

C. Quỳ tím
D. cả A, B, C đều
đúng
Câu 6:
Phân biệt axit propionic và axit acrylic bằng chất nào sau đây?
A. dung dịch NaOH
B. C2H5OH
C. C2H6
D. dung dịch
Br2
Câu 7:
Axit fomic có thể tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Mg, Cu, dung dịch NH3, NaHCO3
B. Mg, Ag, CH3OH/H2SO4 đặc
nóng
C. Mg, dung dịch NH3, dung dịch NaCl
D. Mg, dung dịch NH3, NaHCO3
Câu 8:
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
A. CH3CHO
B. C2H5OH
C. CH3COOH
D. C2H6
Câu 9:
Dãy chất sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là :
A. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
B. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO
C. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH
Câu 1:

D. 0,035 và 0,065
Câu 15: Đốt cháy 0,1 mol một axit no, đơn chức, mạch hở X cần dùng 7,84 lit O 2
(đktc). CTCT thu gọn của axit X là:
A. HCOOH
B. CH3COOH
C. C2H5COOH
D. C3H7COOH
Câu 16: Đốt cháy 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lit O 2 (đktc),
thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là:
A. 4,48
B. 6,72
C. 8,96
D. 11,2
Câu 17: Đốt cháy 0,1 mol một axit đơn chức X cần dùng 6,72 lit O 2 (đktc) và thu
được 0,3 mol CO2. CTCT của X là:
A. HCOOH
B. CH3COOH
C. C2H3COOH
D. C2H5COOH
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam một axit cacboxylic no, đa chức, mạch hở,
không phân nhánh thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O. CTCT thu gọn của axit
là:
A. HOOC-CH2-COOH
B. HOOC-[CH2]2-COOH
C. HOOC-[CH2]3-COOH
D. HOOC-[CH2]4-COOH
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit hữu cơ X thu được không quá 4,6 lit
khí và hơi Y (đktc). CTCT của X là:
A. HCOOH
B. HO-CH2-COOH

28
95

28
55

(x + 62y)

D. V =

28
95

(x - 62y)

Phản ứng với kim loại
Câu 22: Cho 5,3 g một hỗn hợp gồm 2 axit cacboxylic no đơn chức là đồng đẳng kế
tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ thu được 1,12 lit khí H2 (đktc). CTCT thu gọn của
2 axit là:
A. HCOOH và CH3COOH
B. CH3COOH và C2H5COOH
C. C2H5COOH và C3H7COOH
D. C2H3COOH và C3H5COOH
Câu 23: Cho 0,1 mol axit hữu cơ X tác dụng với 11,5 gam hỗn hợp Na và K thu được
21,7 gam chất rắn và thấy có 2,24 lit khí H2 (đktc) thoát ra. CTCT của X là:
A. (COOH)2
B. CH3COOH
C. CH2(COOH)2 D. CH2=CHCOOH
Câu 24: Cho 16,6 gam hỗn hợp HCOOH và CH 3COOH tác dụng hết với Mg thu
được 3,36 lit khí H2 (đktc). khối lượng CH3COOH là:

C. 85,71%
D. 42,86%
Câu 28: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%),
Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (M Y < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn
hợp gồm X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O 2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO 2 (đktc)
và 8,1 gam H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là
A. 15,9%.
B. 12,6%.
C. 29,9%
D. 29,6%
Phản ứng trung hoà
Câu 29: Cho 3 g một axit cacboxylic no đơn chức tác dụng vừa hết với 100ml dung
dịch NaOH 0,5M. CTCT thu gọn của axit là:
A. HCOOH
B. CH3COOH
C. C2H5COOH
D. C3H7COOH
Câu 30: Để trung hoà 6,72 gam một axit cacboxylic Y no, đơn chức, cần dùng 200
gam dung dịch NaOH 2,24%. CT của Y là:
A. HCOOH
B. CH3COOH
C. C2H5COOH
D. C3H7COOH
Câu 31: Trung hoà 500ml dung dịch axit hữu cơ đơn chức X bằng 200ml dung dịch
NaOH 0,1M vừa đủ thu được 1,92 gam muối. Trong dung dịch X có:
A. axit CH3COOH với nồng độ 0,04M
B. axit C2H5COOH với nồng độ 0,04M
C. axit C2H5COOH với nồng độ 0,2M
D. axit C3H7COOH với nồng độ 0,04M
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn a mol một axit hữu cơ Y được 2a mol CO 2. Mặt khác, để

cần 300ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m(g)
muối khan. Giá trị của m là:
A. 23,2g
B. 25,2g
C. 36g
D. không đủ dữ kiện
tính
Câu 37: Cho 15 gam một axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng với 150ml dung
dịch NaOH 2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 22,5 gam chất rắn khan.
CTCT thu gọn của X là:
A. HCOOH
B. CH3COOH
C. C2H5COOH
D. C3H7COOH
Câu 38: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml
dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam
hỗn hợp chất rắn khan. CTPT của X là:
A. HCOOH
B. CH3COOH
C. C2H5COOH
D. C3H7COOH
Câu 39: Cho 16,4 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau
phản ứng hoàn toàn với 200ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M thu được
dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được 31,1 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công
thức của hai axit trong X là:
A. C2H4O2 và C3H4O2
B. C2H4O2 và C3H6O2
C. C3H4O2 và C4H6O2
D. C3H6O2 và C4H8O2
Câu 40: Trung hoà 3,88 gam hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, đơn chức, mạch

B. 1,44 gam
C. 0,72 gam
D. 0,56 gam
Câu 44: Hỗn hợp X chứa ba axit cacboxylic đều đơn chức, mạch hở, gồm một axit no
và hai axit không no đều có một liên kết đôi (C=C). Cho m gam X tác dụng vừa đủ
với 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được 25,56 gam hỗn hợp muối. Đốt cháy
hoàn toàn m gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch NaOH dư, khối
lượng dung dịch tăng thêm 40,08 gam. Tổng khối lượng của hai axit cacboxylic
không no trong m gam X là
A. 15,36 gam
B. 9,96 gam
C. 18,96 gam
D. 12,06 gam
Phản ứng với muối
Câu 45:

Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết π trong phân tử. X tác dụng với

NaHCO3 dư sinh ra số mol CO2 gấp đôi số mol X phản ứng. X thuộc dãy đồng đẳng
của axit :
A. no, đơn chức
B. không no, đơn chức
C. no, hai chức
D. không no, hai chức
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn a mol một axit cacboxylic X, thu được b mol CO 2 và c
mol H2O. Biết a = b – c. X tác dụng với NaHCO3 sinh ra số mol CO2 bằng số mol X
phản ứng. X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây ?
A. no, đơn chức
B. không no, đơn chức
C. no, hai chức

C. 19,2g
D. 19,3g
Câu 51: Cho 5,76 g một axit hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO 3 thu
được 7,28 g muối của axit hữu cơ. CTCT thu gọn của axit là:
Câu 48:

A. HC≡C-COOH B. CH3COOH

C. CH3CH2COOH D. CH2=CHCOOH

0,1 mol axit A tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaHCO 3. Đốt cháy 0,1 mol A thì
khối lượng nước vượt quá 3,6 gam. CTCT thu gọn của axit là:

Câu 52:

A. CH3-CH2-COOH

B. HOOC-C≡C-COOH

C. HOOC-CH=CH-COOH
D. HOOC-CH2-CH2-COOH
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn x mol axit cacboxylic E thu được y mol CO 2 và z mol
H2O (với z = y – x). Cho x mol E tác dụng với NaHCO 3 (dư) thu được y mol CO 2.
Tên của E là:
A. axit fomic
B. axit acrylic
C. axit oxalic
D. axit ađipic
Câu 54:
Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit fomic và axit oxalic. Khi cho m gam X

B. 40%
C. 50%
D. 62,5%
Câu 58: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc,
hiệu suất 50%). Khối lượng este tạo thành là:
A. 4,4 gam
B. 5,2 gam
C. 6,0 gam
D. 8,8 gam
Câu 59:
Đốt cháy a gam ancol etylic hoặc b gam axit axetic đều thu được 0,2 mol
CO2. Trộn a gam ancol etylic với b gam axit axetic, rồi thực hiện phản ứng este hoá,
biết hiệu suất 60%, thì khối lượng este thu được là:
A. 5,28g
B. 8,8g
C.10,6g
D. 10,56g
Câu 60: Một hỗn hợp X gồm axit axetic và ancol etylic. Cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với Na dư thu được 5,6 lit khí H2 (đktc). Thêm một ít dung dịch H2SO4 đặc
vào m gam hỗn hợp X và đun nóng thu được 17,6 gam este. Hiệu suất phản ứng đạt
80%. Giá trị của m là:
A. 21,1
B. 22,2
C. 26,5
D. 27,5
Câu 61: Đốt cháy hoàn toàn 19,68 gam hỗn hợp Y gồm 2 axit là đồng đẳng kế tiếp
thu được 31,68 gam CO2 và 12,96 gam H2O. Nếu cho Y tác dụng với ancol etylic
với hiệu suất phản ứng mỗi axit là 80% thì số gam este thu được là:
A. 22,464
B. 25,824

Câu 65: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần
100ml dung dịch NaOH 1,5M. Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp axit trên tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam
Ag. Tên gọi của X là:
A. axit etanoic
B. axit propanoic C. axit acrylic
D. axit metacrylic
Câu 66: Cho 10,6 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ là đồng đẳng của nhau tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng thì thu được 21,6 gam
Ag. Mặt khác, cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với NaOH thì cần 200ml dung dịch
NaOH 1M. CTCT thu gọn của 2 axit là:
A. HCOOH và CH3COOH
B. HCOOH và C2H5COOH
C. HCOOH và C3H7COOH
D. HCOOH và C4H9COOH
Câu 67: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCHO và 0,1 mol HCOOH tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
khối lượng Ag tạo thành là:
A. 10,8 gam
B. 21,6 gam
C. 43,2 gam
D. 64,8 gam
Câu 68: Cho hỗn hợp gồm 0,05 mol HCHO và 0,02 mol HCOOH vào lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
m gam Ag. Giá trị của m là
A. 30,24
B. 21,60
C. 15,12
D. 25,92
Câu 69: Oxi hoá 1,2 gam HCHO thành axit, sau một thời gian thu được hỗn hợp A.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status