Trường THPT Bán công Đội Cấn ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN sinh 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:............................................................................... (Đáp án màu đỏ )
001: Ý nào sau đây không phải là cách làm biến đổi hệ gen của một sinh vật ?
A. Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen của sinh vật .
B. Làm biến đổi một gen có sẵn trong hệ gen cho nó sản xuất nhiều sản phẩm hơn hoặc biểu hiện khác thường .
C. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
D. Lấy gen từ cơ thể sinh vật ra rồi cho lai với gen của cơ thể khác sau đó cấy trở lại vào cơ thể ban đầu.
002: Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể ?
A. Đột biến và CLTN . B. Ngẫu phối C. Di nhập gen . D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
003: Trong các nhân tố tiến hoá sau nhân tố nào làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất ?
A. Đột biến . B. Giao phối không ngẫu nhiên
C. Di nhập gen và CLTN .. D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
004: Ý nào sau đây không nêu được vai trò của hoá thạch ?
A. cung cấp bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới .
B. từ tuổi hoá thạch cho ta biết loài nào đã xuất hiện trước, sau .
C. từ tuổi hoá thạch cho ta biết mối quan hệ họ hàng giữa các loài đã chết với các loài đang sống .
D. cung cấp bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới .
005: Ý nào sau đây không phải là hậu quả của hiện tượng trôi dạt lục địa ?
A. Làm thay đổi rất mạnh điều kiện khí hậu của trái đất.
B. Dẫn đến những đợt đại tuyệt chủng hàng loạt các loài sinh vật .
C. Dẫn đến thời điểm bùng nổ sự phát sinh các loài sinh vật mới .
D. Làm biến đổi hình thái cấu tạo của các loài sinh vật .
006: Quá trình tiến hoá của sự sống trên trái đất có thể chia thành các giai đoạn :
A. tiến hoá hoá học, tiến hoá tiền sinh học và tiến hoá sinh học .
B. tiến hoá hoá học, tiến hoá sinh học và tiến hoá tiền sinh học .
C. tiến hoá sinh học và tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá hoá học .
D. tiến hoá tiền sinh học, tiến hoá hoá học và tiến hoá sinh học .
007: Ý nào sau đây không phải là một trong các bước hình thành sự sống đầu tiên trên trái đất bằng con đường hoá học ?
A. Cách li địa lí. B. Cách li tập tính . C. Cách li sinh thái . D. Lai xa kèm đa bội hoá .
013: Câu nào dưới đây nói về vai trò của sự cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng nhất ?
A. Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới .
B. Do cách li địa lí, CLTN và các nhân tố tiến hoá khác có thể làm cho tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể bị biến đổi
lâu dần tạo thành loài mới .
C. Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản .
D. Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính dẫn đến phân hoá thành phần kiểu gen của các quần thể cách li
014: Tại sao lai xa kèm đa bội hoá nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật nhưng lại ít xảy ra ở các loài động vật ?
A. Vì đa bội hoá ít ảnh hưởng tới sức sống của thực vật .
B. Vì đa bội hoá có khi còn tăng khả năng sinh trưởng và phát triển của thực vật .
C. Đột biến đa bội ở động vật thường làm mất cân bằng gen, làm rối loạn cơ chế xác định giới tính dẫn đến gây chết
D. Tất cả các nguyên nhân đã nêu .
015: Tại sao quá trình hình thành loài mới bằng cách li địa lí hay xảy ra đối với các loài động vật có khả năng phát tán mạnh ?
A. Vì khả năng phát tán cao đã tạo điều kiện cho ĐV dễ hình thành nên các quần thể cách li nhau về địa lí dẫn đến
hình thành loài mới .
B. Vì ĐV biết di chuyển .
C. Vì ĐV có khả năng di chuyển tới những vùng địa lí khác nhau tạo nên những quần thể mới và hình thành loài mới
D. Vì TV không có khả năng di chuyển tới những vùng địa lí khác nhau .
016: Quá trình hình thành loài mới thường gắn liền với
A. quá trình hình thành quần thể thích nghi . B. quá trình đột biến tự nhiên .
C. quá trình chọn lọc tự nhiên . D. sự xuất hiện quần thể mới .
017: Người ta thường dùng tiêu chuẩn nào để phân biệt loài vi khuẩn này với loài vi khuẩn khác ?
A. Tiêu chuẩn sinh lí, sinh hoá . B. Tiêu chuẩn hoá sinh, hình thái khuẩn lạc .
C. Tiêu chuẩn địa lí, sinh thái . D. Tiêu chuẩn cách li sinh sản .
018: Đối với các loài sinh sản hữu tính để phân biệt hai loài thì tiêu chuẩn chính xác và khách quan là
A. tiêu chuẩn cách li sinh sản . B. tiêu chuẩn hình thái .
C. tiêu chuẩn địa lí, sinh thái . D. tiêu chuẩn sinh lí, sinh hoá .
019: Thế nào là cách li sinh sản ?
A. Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối.
B. Là những trở ngại sinh học ngăn cản các sinh vật giao phối tạo ra đời con hữu thụ .
thay thế nuclêôtit thứ 13 trên gen là T bằng A Số axit amin của phân tử prôtêin do gen đó mã hóa là:
A. 5 B. 7 C. 6 D. 3
027: Ý nào sau đây không phải là diễn biến của quá trình phiên mã ?
A. ARN pôlimeraza bám vào vùng điều hoà làm tháo xoắn ptử ADN.
B. Mạch khuôn có chiều 3'->5'tổng hợp nên mARN có chiều 5'->3' theo NTBS
C. Mạch khuôn có chiều 5'->3'tổng hợp nên mARN có chiều 3'->5' theo NTBS
D. Khi gặp tín hiệu kết thúc mARN được tách ra biến đổi cấu hình.
028: Ở 4 phép lai khác nhau người ta thu được 4 kết quả sau đây và hãy cho biết kết quả nào được tạo từ tác động gen kiểu cộng
gộp?
A. 180 hạt vàng : 140 hạt trắng B. 375 hạt vàng : 25 hạt trắng
C. 130 hạt vàng : 30 hạt trắng D. 81 hạt vàng : 63 hạt trắng
029: Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím : 45 cây hoa vàng : 45 cây hoa
đỏ và 15 cây hoa trắng. Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa nói trên?
A. Định luật phân li độc lập. B. Qui luật hoán vị gen
C. Tương tác gen kiểu bổ sung . D. Tác động gen kiểu át chế.
030: Ở mèo, gen D qui định màu lông đen, gen d qui định màu lông hung. Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X. Kiểu gen
dị hợp qui định màu lông tam thể. Tỉ lệ kiểu hình tạo ra từ phép lai giữa mèo đực lông đen với mèo cái tam thể là:
A. 1 cái tam thể : 1 đực đen B. 2 cái đen : 1 đực đen : 1 đực hung
C. 2 đực hung : 1 cái đen : 1 cái hung D. 1 cái đen : 1 cái tam thể : 1 đực đen : 1 đực hung
031: Những dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu?
A. Mất một cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hiđrô
B. Thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nuclêôtit.
C. Mất một cặp nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit
D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit và thay thế 1 cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.
032: Loại đột biến gen nào di truyền qua sinh sản hữu tính ?
A. ĐB sô ma và ĐB gen. B. ĐB tiền phôi và ĐB sô ma.
C. ĐB giao tử và ĐB tiền phôi D. ĐB giao tử và ĐB sô ma.
033: Trong 1 quần thể thực vật alen A bị đột biến thành a thể đột biến là :
A. Cá thể mang kiểu gen aa và AA B. Cá thể mang kiểu gen Aa
C. Cá thể mang kiểu gen aa D. Cá thể mang kiểu gen AA
C. Tia tử ngoại, tia phóng xạ, hoá chất độc hại .
D. Bazơnitơ dạng hiếm kết cặp bổ sung không đúng khi nhân đôi.
042: ở cà chua gen A quy định thân cao, a thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục. Giả sử 2 cặp gen này cùng nằm trên một NST
tương đồng Giả sử khi lai giữa 2 thứ cà chua thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản nói trên được F1, cho F1 giao
phối với cá thể khác F2 thu được kết quả: 54% cao-tròn, 21% thấp - tròn, 21% cao- bầu dục, 4% thấp- bầu dục. Cho biết quá trình
giảm phân tạo noãn và tạo phấn diễn ra giống nhau, hãy xác định kiểu gen của F1 và tần số hoán vị gen giữa các gen ?
A. , f= 40% B. , f = 20% C. , f = 20% D. , f = 40%
043: tARN mang axit amin mở đầu tiến vào ribôxôm có bộ ba đối mã là :
A. UAX B. AUA C. AUX D. XUA
044: Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng Kiểu gen aaB-: cho lông
đen Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp. Cho F1 nói trên
giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7 : 1?
A. AaBb, kiểu hình lông trắng . B. Aabb, kiểu hình lông đen.
C. aaBb, kiểu hình lông đen . D. Aabb, kiểu hình lông trắng .
045: Tỉ lệ của mỗi loại giao tử được tạo từ kiểu gen với cặp gen Dd hoán vị với tần số là 10%:
A. 45% ABD, 45% abd, 5% Abd, 5% aBD B. 45% ABD, 45% abd, 5% ABd, 5% abD
C. 45% ABD, 45% aBD, 5% Abd, 5% abd D. 45% Abd, 45% aBD, 5% ABD, 5% abd
046: Trong trường hợp nào một đột biến gen trở thành thể đột biến:
A. Gen đột biến trội
B. Tất cả đều đúng
C. Gen đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên NST Y, cơ thể mang đột biến là cơ thể mang cặp NST giới
tính XY
D. Gen đột biến lặn xuất hiện ở trạng thái đồng hợp tử
047: Vai trò của ĐB đảo đoạn NST là ?
A. Có ý nghĩa với sự tiến hoá của hệ gen vì vật chất DT được bổ sung.
B. Dùng xác định vị trí của gen trên NST.
C. Tạo nguồn nguyên liệu cho tiến hoá.
D. Vai trò quan trọng trong hình thành loài mới.
048: Loại đột biến nào sau đây tạo nên “thể khảm” trên cơ thể?
A. Đột biến trong lần nguyên phân thứ hai của hợp tử