ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I. NĂM 2012
Môn: Sinh học. Khối B.
Thời gian làm bài 90 phút
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD:.......................................................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 .
Các nhân tố tiến hoá không làm phong phú vốn gen của quần thể là
A.
Giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc tự nhiên.
B.
Đột biến, biến động di truyền.
C.
Di nhập gen, chọn lọc tự nhiên.
D.
Đột biến, di nhập gen.
Câu 2 . Một cặp vợ chồng có nhóm máu A và đều có kiểu gen dị hợp về nhóm máu. Nếu họ sinh hai đứa
con thì xác suất để một đứa có nhóm máu A và một đứa có nhóm máu O là
A. 3/8 B. 3/6 C. 1/2 D. ¼
Câu 3. Ở một loài thực vật giao phấn, A quy định thân cao, a quy định thân thấp; B hoa màu đỏ, b hoa
màu trắng; D quả tròn, d quả dài. Các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.
Người ta tiến hành lai hai cơ thể bố mẹ có kiểu gen AaBbdd và AaBBDd. Số loại kiểu gen và kiểu hình
khác nhau ở F
1
là
A.27 kiểu gen, 4 kiểu hình. B.27 kiểu gen, 8 kiểu hình.
C. 12 kiểu gen, 8 kiểu hình. D. 12 kiểu gen, 4 kiểu hình.
Câu 4.
Cho phép lai P : AaBbDdNn × AabbDdnn. Theo lí thuyết, tỉ lệ số kiểu gen dị hợp ở F
1
là
A.
Sức sinh sản.
C.
Cá thể nhập cư và xuất cư.
D.
Tỉ lệ đực, cái.
Câu 7 .
Giả sử trong một gen có một bazơ nitơ xitôzin trở thành dạng hiếm (X
*
) thì sau 3 lần nhân đôi sẽ có
bao nhiêu gen đột biến dạng thay thế G-X thành A-T
A.
7
B.
4
C.
3.
D.
8
Câu 8.
Ở phép lai giữa ruồi giấm
ab
AB
X
D
X
d
với ruồi giấm
ab
AB
X
A.
.
16
3
B.
.
9
1
C.
.
7
3
D
.
3
1
Câu 11. Một cặp nhiễm sắc thể tương đồng được quy ước là Aa. Nếu cặp nhiễm sắc thể này không phân li
ở kì sau của giảm phân I thì sẽ tạo ra các loại giao tử
A.AA, Aa, A, a. B.Aa, a. C.Aa, O. D.AA, O.
1/6 – Mã đề thi 234
Mã đề: 234
Câu 12. Cơ thể
ab
AB
cd
CD
chỉ có hoán vị gen ở B và b với tần số 20% thì tỉ lệ giao tử Ab CD là
A.20%. B.10%. B.15%. D.5%.
Câu 13.
Trong quá trình tiến hoá, sự cách li địa lí có vai trò
Có 3 kiểu gen khác nhau về tính trạng nhóm máu.
D.
Có 12 kiểu gen đồng hợp về 3 tính trạng nói trên.
Câ u 16 . Trên một nhiễm sắc thể, xét 4 gen A, B, C và D. Khoảng cách tương đối giữa các gen là:
AB = l,5 cM, AC = 16,5 cM, BD = 2.0 cM, CD = 20 cM, BC = 18 cM. Trật tự đúng của các gen trên nhiễm
sắc thể đó là
A. A B C D . B. C A B D. C. B A C D. D. D B A C.
Câu 17 . Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt màu vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt màu xanh. Cho cây
mọc lên từ hạt màu vàng giao phấn với cây mọc lên từ hạt màu xanh, thu hoạch được 900 hạt vàng và 895 hạt
màu xanh. Gieo số hạt đó thành cây rồi cho chúng tự thụ phấn, khi thu hoạch sẽ có tỉ lệ hạt vàng (theo lí thuyết)
là
A. 3/4. B. 2/8. C. 3/8. D. 1/2.
Câu 18 . Ở ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, gen B quy định
cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể
thường. Gen D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng. Gen quy định màu mắt nằm
trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y.
Phép lai: cho F
1
có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt đỏ chiếm tỉ lệ 15%.
Tính theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là
A. 20%. B. 18%. C. 15%. D. 30%.
Câu 19 .Ở ruồi giấm, tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với tính trạng thân đen, cánh dài trội hoàn toàn
so với cánh ngắn. Các gen quy định màu thân và chiều dài cánh cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể và cách
nhau 40 cM. Cho ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt; F
1
thu được
100% thân xám, cánh dài. Cho ruồi cái F
1
1. Di truyền trội lặn hoàn toàn.
2. Gen nằm trên NST X, di truyền chéo.
3. Liên kết gen không hoàn toàn.
4. Phân li độc lập.
Phương án đúng :
A.
2, 3, 4.
B.
1, 2, 3.
C.
1, 3, 4.
D.
1, 2, 4.
Câu 23.
Ở một loài có bộ NST 2n = 20. Một thể đột biến mà cơ thể có một số tế bào có 21 NST, một số tế
bào có 19 NST, các tế bào còn lại có 20 NST. Đây là dạng đột biến
A.
Lệch bội, được phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân.
B.
Đột biến đa bội lẻ, được phát sinh trong giảm phân tạo giao tử ở bố hoặc mẹ.
C.
Đa bội chẵn, được phát sinh trong quá trình phân bào nguyên phân.
D.
Lệch bội, được phát sinh trong quá trình giảm phân tạo giao tử ở bố và mẹ.
Câu 24.Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng và số nuclêôtit
tương ứng như sau
60 66 60 66 60 66 60
Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là
C.
Các yếu tố ngẫu nhiên.
D.
Giao phối ngẫu nhiên.
Câu 30. Ưu thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là
A. tổ hợp được thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa nhau trong bậc thang phân loại.
Exon 1 Intron 1 Exon 2 Intron 2 Exon 3 Intron 3 Exon 4
3/6 – Mã đề thi 234
B. hạn chế được hiện tượng thoái hóa.
C. tạo được hiện tượng ưu thế lai tốt nhất.
D. khắc phục được hiện tượng bất thụ trong lai xa.
Câu 31. Phương pháp nghiên cứu di truyền người nào dưới đây cho phép phát hiện hội chứng Claiphentơ ?
A. Nghiên cứu tế bào B. Nghiên cứu phả hệ
C. Di truyền hoá sinh D. Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Câu 32.Cho một số hiện tượng sau:
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á. (2) Cừu
có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay. (3) Lừa giao phối với
ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn
cho hoa của loài cây khác.
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
A. (1), (4). B. (2), (3). C. (3), (4). D. (1), (2).
Câu 33. Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a. Cặp gen Aa tự nhân đôi lần
thứ nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai. Trong 2 lần nhân đôi, môi
trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin. Dạng đột biến đã xảy ra với
gen A là
A. mất một cặp A - T. B. thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X.
C. mất một cặp G - X. D. thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.
Câu 34. Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?
A. Tạo ra giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen.
B.
1.
C.
0,55.
D.
0,5.
Câu 37 .
Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi lôcut của gen trên NST
A.
Đột biến lệch bội và đột biến đảo đoạn.
B.
Đột biến đa bội hóa và đột biến lệch bội.
C.
Đột biến gen và đột biến lệch bội.
D.
Đột biến chuyển đoạn và đảo đoạn.
Câu 38.
Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng thuyết tiến hoá hiện đại?
A.
Các cá thể là đơn vị tiến hoá cơ bản.
B.
Loài là đơn vị tiến hoá cơ bản.
C.
Nếu quần thể không ở trạng thái cân bằng di truyền, tức là nó đang tiến hoá.
D.
Nếu quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền, tức là nó đang tiến hoá một cách ổn định.
Câu 39 .
Một cá thể có kiểu gen Aa
bd
BD
A. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.
B. ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.
C. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.
D. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
Câu 43.
.
Vật chất di truyền của một chủng virut là một phân tử axit nuclêic được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
A, T, G, X; trong đó A = T = G = 24%. Vật chất di truyền của chủng virut này là
A.
ADN mạch đơn.
B.
ARN mạch đơn.
C.
ADN mạch kép.
D.
ARN mạch kép.
Câu 44.Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào thường gây hậu quả lớn nhất?
A. Đảo đoạn NST. B. Mất đoạn NST. C. Lặp đoạn NST. D. Chuyển đoạn NST.
Câu 45.
Trường hợp nào sau đây được xem là lai thuận nghịch ?
A.
♂AA
×
♀aa và ♂Aa
×
♀aa.
B.
♂AA
×
♀aa và ♂AA
Không bao giờ xuất hiện vì chỉ có 1 giao tử mang đột biến.
C.
Chắc chắn bị hội chứng Đao vì đây là bệnh di truyền.
D.
Có thể bị hội chứng Đao nhưng với tần số rất thấp.
Câu 48.
Cho biết mỗi cặp tính trạng do một cặp gen quy định và di truyền trội hoàn toàn; tần số hoán vị
gen giữa A và B là 20%. Xét phép lai
aB
Ab
D
E
X
d
E
X
×
ab
Ab
d
E
X
Y, kiểu hình A-bbddE- ở đời con chiếm
tỉ lệ
A.
45%.
B.
35%.
A.
0,42.
B.
0,3318.
C.
0,0378.
D.
0,21.
Câu 52 .
Ở một loài thực vật, để tạo thành màu đỏ của hoa có sự tác động của hai gen A và B theo sơ đồ :
Gen A Gen B
↓
↓
enzim A enzim B
↓
↓
Chất trắng 1 Chất vàng Chất đỏ.
Gen a và b không tạo được enzim, hai cặp gen nằm trên hai cặp NST khác nhau.
Cho cây AaBb tự thụ phấn được F
1
thì tỉ lệ kiểu hình ở đời F
1
là
A.
12 đỏ : 3 vàng : 1 trắng.
B.